Khác biệt giữa các bản “Việt Nam”

Không thay đổi kích thước ,  2 tháng trước
không có tóm lược sửa đổi
| Ngày 4 = [[28 tháng 11]] năm [[2013]]
| Đứng hàng diện tích = 66
| Diện tích km2 = 331.699212
| Ghi chú diện tích = (phần đất liền)<ref name="VNDL" >{{Chú thích báo | tác giả=[[Bộ Ngoại giao (Việt Nam)|Bộ Ngoại giao]] | url=http://chinhphu.vn/portal/page/portal/chinhphu/NuocCHXHCNVietNam/ThongTinTongHop/dialy | tên bài=Một số thông tin về địa lý Việt Nam | nhà xuất bản=[[Chính phủ Việt Nam]] | ngày truy cập=19 tháng 3 năm 2012| url lưu trữ=http://web.archive.org/web/20091014134254/http://www.chinhphu.vn/cttdtcp/vi/nuocchxhcnvn/thongtintonghop/thongtintonghop_dialy.html | ngày lưu trữ=14 tháng 10 năm 2009}}</ref>
| Diện tích dặm vuông = (128127.565881)
| Phần nước = 6,4<ref name=IndexMundi2011>[https://www.indexmundi.com/vietnam/geography_profile.html "Vietnam Geography Profile 2018"]. Index Mundi. 12 tháng 7 năm 2011.</ref>|Dân số ước lượng= 96.208.984<ref name=MS>{{chú thích web| url = https://web.archive.org/web/20190905113157/http://tongdieutradanso.vn/cong-bo-ket-qua-tong-dieu-tra-dan-so-2019.html|tựa đề=Công bố kết quả Tổng điều tra dân số 2019|publisher=''Trung tâm Tư liệu và Dịch vụ Thống kê, Tổng cục Thống kê''|date=11 tháng 7 năm 2019}}</ref>
| Đứng hàng dân số ước lượng = 15
| Năm ước lượng dân số = 2019
| Mật độ dân số km2 = 290313
| Mật độ dân số dặm vuông = 806
| GDP PPP = 707,620 tỷ [[đô la quốc tế|USD]]<ref name="IMF GDP">{{chú thích web|url=https://www.imf.org/external/pubs/ft/weo/2018/02/weodata/weorept.aspx?pr.x=52&pr.y=7&sy=2018&ey=2023&scsm=1&ssd=1&sort=country&ds=.&br=1&c=582&s=NGDPD%2CNGDPDPC%2CPPPGDP%2CPPPPC|tên bài=Report for Selected Countries and Subjects: Vietnam|nhà xuất bản=[[Quỹ Tiền tệ Quốc tế]]|ngày truy cập=2019-04-02}}</ref>