Danh sách các đơn vị hành chính tại Việt Nam

bài viết danh sách Wikimedia
Bản đồ các huyện của Việt Nam trước năm 2008

Tính đến ngày 11 tháng 2 năm 2020, tại Việt Nam có 707 đơn vị hành chính cấp huyện (gồm 77 thành phố trực thuộc tỉnh, 49 quận, 49 thị xã và 532 huyện) với 10.614 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 1.680 phường, 610 thị trấn và 8.324 ). Dưới đây là danh sách các đơn vị hành chính cấp dưới tỉnh được chính phủ Việt Nam công nhận, xếp theo tỉnh:

Đông Bắc BộSửa đổi

Tỉnh Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang (II - 2014)

(98 - B1; B2; B3)

Phường: Dĩnh Kế; Đa Mai; Hoàng Văn Thụ; Lê Lợi; Mỹ Độ; Ngô Quyền; Thọ Xương; Trần Nguyên Hãn; Trần Phú; Xương Giang.

Xã: Dĩnh Trì; Đồng Sơn; Song Khê; Song Mai; Tân Mỹ; Tân Tiến.

Huyện Hiệp Hòa

Thị trấn Thắng (IV - 2012)

Xã: Bắc Lý; Châu Minh; Danh Thắng; Đại Thành; Đoan Bái; Đông Lỗ; Đồng Tân; Hòa Sơn; Hoàng An; Hoàng Lương; Hoàng Thanh; Hoàng Vân; Hợp Thịnh; Hùng Sơn; Hương Lâm; Lương Phong; Mai Đình; Mai Trung; Ngọc Sơn; Quang Minh; Thái Sơn; Thanh Vân; Thường Thắng; Xuân Cẩm.

Huyện Lạng Giang

Thị trấn Vôi (V);Thị trấn Kép (V)

Xã: An Hà; Dương Đức; Đại Lâm; Đào Mỹ; Hương Lạc; Hương Sơn; Mỹ Hà; Mỹ Thái; Nghĩa Hòa; Nghĩa Hưng; Quang Thịnh; Tân Dĩnh; Tân Hưng; Tân Thanh; Thái Đào; Tiên Lục; Xuân Hương; Xương Lâm; Yên Mỹ.

Huyện Lục Nam

Thị trấn Đồi Ngô (V)

Xã: Bảo Đài; Bảo Sơn; Bắc Lũng; Bình Sơn; Cẩm Lý; Chu Điện; Cương Sơn; Đan Hội; Đông Hưng; Đông Phú; Huyền Sơn; Khám Lạng; Lan Mẫu; Lục Sơn; Nghĩa Phương; Phương Sơn; Tam Dị; Thanh Lâm; Tiên Nha; Trường Giang; Trường Sơn; Vô Tranh; Vũ Xá; Yên Sơn.

Huyện Lục Ngạn

Thị trấn Chũ (IV - 2013)

Xã: Biên Sơn; Biển Động; Cấm Sơn; Đèo Gia; Đồng Cốc; Giáp Sơn; Hộ Đáp; Hồng Giang; Kiên Lao; Kiên Thành; Kim Sơn; Mỹ An; Nam Dương; Phì Điền; Phong Minh; Phong Vân; Phú Nhuận; Phượng Sơn; Quý Sơn; Sa Lý; Sơn Hải; Tân Hoa; Tân Lập; Tân Mộc; Tân Quang; Tân Sơn; Thanh Hải; Trù Hựu.

Huyện Sơn Động

Thị trấn An Châu (V); Thị trấn Tây Yên Tử (V)

Xã: An Bá; An Lạc; Cẩm Đàn; Dương Hưu; Đại Sơn; Giáo Liêm; Hữu Sản; Lệ Viễn; Long Sơn; Phúc Sơn; Thanh Luận; Tuấn Đạo; Vân Sơn; Vĩnh An; Yên Định.

Huyện Tân Yên

Thị trấn Cao Thượng (V); Thị trấn Nhã Nam (V)

Xã: An Dương; Cao Xá; Đại Hóa; Hợp Đức; Lam Cốt; Lan Giới; Liên Chung; Liên Sơn; Ngọc Châu; Ngọc Lý; Ngọc Thiện; Ngọc Vân; Phúc Hòa; Phúc Sơn; Quang Tiến; Quế Nham; Song Vân; Tân Trung; Việt Lập; Việt Ngọc.

Huyện Việt Yên

Thị trấn Bích Động (V); Thị trấn Nếnh (V)

Xã: Hồng Thái; Hương Mai; Minh Đức; Nghĩa Trung; Ninh Sơn; Quang Châu; Quảng Minh; Tăng Tiến; Thượng Lan; Tiên Sơn; Trung Sơn; Tự Lạn; Vân Hà; Vân Trung; Việt Tiến.

Huyện Yên Dũng

Thị trấn Nham Biền (V); Thị trấn Tân An (V)

Xã: Cảnh Thụy; Đồng Phúc; Đồng Việt; Đức Giang; Hương Gián; Lãng Sơn; Lão Hộ; Nội Hoàng; Quỳnh Sơn; Tân Liễu; Tiến Dũng; Tiền Phong; Trí Yên; Tư Mại; Xuân Phú; Yên Lư.

Huyện Yên Thế

Thị trấn Phồn Xương (V); Thị trấn Bố Hạ (V)

Xã: An Thượng; Canh Nậu; Đông Sơn; Đồng Hưu; Đồng Kỳ; Đồng Lạc; Hương Vỹ; Tam Hiệp; Tam Tiến; Tân Hiệp; Tân Sỏi; Tiến Thắng; Xuân Lương.

Tỉnh Bắc Kạn

Thành phố Bắc Kạn (III - 2012)

97 - B1; B2

Phường: Đức Xuân; Huyền Tụng; Nguyễn Thị Minh Khai; Phùng Chí Kiên; Sông Cầu; Xuất Hóa.

Xã: Dương Quang; Nông Thượng.

(Kết nghĩa: TP. Kon Tum).

Huyện Ba Bể

Thị trấn Chợ Rã (V)

Xã: Bành Trạch; Cao Thượng; Chu Hương; Địa Linh; Đồng Phúc; Hà Hiệu; Hoàng Trĩ; Khang Ninh; Mỹ Phương; Nam Mẫu; Phúc Lộc; Quảng Khê; Thượng Giáo; Yến Dương.

Huyện Bạch Thông

Thị trấn Phủ Thông (V)

Xã: Cao Sơn; Cẩm Giàng; Dương Phong; Đôn Phong; Lục Bình; Mỹ Thanh; Nguyên Phúc; Quang Thuận; Quân Hà; Sỹ Bình; Tân Tú; Vi Hương; Vũ Muộn.

Huyện Chợ Đồn

Thị trấn Bằng Lũng (V)

Xã: Bản Thi; Bằng Lãng; Bằng Phúc; Bình Trung; Đại Sảo; Đồng Lạc; Đồng Thắng; Lương Bằng; Nam Cường; Nghĩa Tá; Ngọc Phái; Phương Viên; Quảng Bạch; Tân Lập; Xuân Lạc; Yên Mỹ; Yên Phong; Yên Thịnh; Yên Thượng.

Huyện Chợ Mới

Thị trấn Đồng Tâm (V)

Xã: Bình Văn; Cao Kỳ; Hòa Mục; Mai Lạp; Như Cố; Nông Hạ; Quảng Chu; Tân Sơn; Thanh Mai; Thanh Thịnh; Thanh Vận; Yên Cư; Yên Hân.

Huyện Na Rì

Thị trấn Yến Lạc (V)

Xã: Côn Minh; Cư Lễ; Cường Lợi; Dương Sơn; Đổng Xá; Kim Hỷ; Kim Lư; Liêm Thủy; Lương Thượng; Quang Phong; Sơn Thành; Trần Phú; Văn Lang; Văn Minh; Văn Vũ; Xuân Dương.

Huyện Ngân Sơn

Huyện Pác Nặm

Tỉnh Cao Bằng

Thành phố Cao Bằng (III)

Huyện Bảo Lạc

Huyện Bảo Lâm

Huyện Hạ Lang

Huyện Hà Quảng

Huyện Hòa An

Huyện Nguyên Bình

Huyện Quảng Hòa

Huyện Thạch An

Huyện Trùng Khánh

Tỉnh Hà Giang

Thành phố Hà Giang (III)

Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Quang

Huyện Đồng Văn

Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Mèo Vạc

Huyện Quản Bạ

Huyện Quang Bình

Huyện Vị Xuyên

Huyện Xín Mần

Huyện Yên Minh

Tỉnh Lạng Sơn

Thành phố Lạng Sơn (II)

Huyện Bắc Sơn

Huyện Bình Gia

Huyện Cao Lộc

Huyện Chi Lăng

Huyện Đình Lập

Huyện Hữu Lũng

Huyện Lộc Bình

Huyện Tràng Định

Huyện Văn Lãng

Huyện Văn Quan

Tỉnh Phú Thọ

Thành phố Việt Trì (I)

Thị xã Phú Thọ (III)

Huyện Cẩm Khê

Huyện Đoan Hùng

Huyện Hạ Hòa

Huyện Lâm Thao

Huyện Phù Ninh

Huyện Tam Nông

Huyện Tân Sơn

Huyện Thanh Ba

Huyện Thanh Sơn

Huyện Thanh Thủy

Huyện Yên Lập

Tỉnh Quảng Ninh

Thành phố Hạ Long (I)

Thành phố Cẩm Phả (II)

Thành phố Móng Cái (II)

Thành phố Uông Bí (II)

Thị xã Quảng Yên (III)

Thị xã Đông Triều (IV)

Huyện Ba Chẽ

Huyện Bình Liêu

Huyện Cô Tô

Huyện Đầm Hà

Huyện Hải Hà

Huyện Tiên Yên

Huyện Vân Đồn

Tỉnh Thái Nguyên

Thành phố Thái Nguyên (I)

Thành phố Sông Công (III)

Thị xã Phổ Yên (III)

Huyện Đại Từ

Huyện Định Hóa

Huyện Đồng Hỷ

Huyện Phú Bình

Huyện Phú Lương

Huyện Võ Nhai

Tỉnh Tuyên Quang

Thành phố Tuyên Quang (III)

Huyện Chiêm Hóa

Huyện Hàm Yên

Huyện Lâm Bình

Huyện Na Hang

Huyện Sơn Dương

Huyện Yên Sơn


Tây Bắc BộSửa đổi

Tỉnh Điện Biên

Thành phố Điện Biên Phủ (III)

Thị xã Mường Lay (IV)

Huyện Điện Biên

Huyện Điện Biên Đông

Huyện Mường Ảng

Huyện Mường Chà

Huyện Mường Nhé

Huyện Nậm Pồ

Huyện Tủa Chùa

Huyện Tuần Giáo

Tỉnh Hòa Bình

Thành phố Hòa Bình (III)

Huyện Cao Phong

Huyện Đà Bắc

Huyện Kim Bôi

Huyện Mai Châu

Huyện Lạc Sơn

Huyện Lạc Thủy

Huyện Lương Sơn

Huyện Tân Lạc

Huyện Yên Thủy

Tỉnh Lai Châu

Thành phố Lai Châu (III)

Huyện Mường Tè

Huyện Nậm Nhùn

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Tam Đường

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

Tỉnh Lào Cai

Thành phố Lào Cai (II)

Thị xã Sa Pa (IV)

Huyện Bảo Thắng

Huyện Bảo Yên

Huyện Bát Xát

Huyện Bắc Hà

Huyện Mường Khương

Huyện Si Ma Cai

Huyện Văn Bàn

Tỉnh Sơn La

Thành phố Sơn La (II)

Huyện Bắc Yên

Huyện Mai Sơn

Huyện Mộc Châu

Huyện Mường La

Huyện Phù Yên

Huyện Quỳnh Nhai

Huyện Sông Mã

Huyện Sốp Cộp

Huyện Thuận Châu

Huyện Vân Hồ

Huyện Yên Châu

Tỉnh Yên Bái

Thành phố Yên Bái (III)

Thị xã Nghĩa Lộ (IV)

Huyện Lục Yên

Huyện Mù Cang Chải

Huyện Trạm Tấu

Huyện Trấn Yên

Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Yên

Huyện Yên Bình


Đồng bằng sông HồngSửa đổi

Tỉnh Bắc Ninh

Thành phố Bắc Ninh (I)

Thị xã Từ Sơn (III)

Huyện Gia Bình

Huyện Lương Tài

Huyện Quế Võ

Huyện Thuận Thành

Huyện Tiên Du

Huyện Yên Phong

Tỉnh Hà Nam

Thành phố Phủ Lý (II)

Thị xã Duy Tiên (IV)

Huyện Bình Lục

Huyện Kim Bảng

Huyện Lý Nhân

Huyện Thanh Liêm

Thành phố Hà Nội (Đặc biệt)

Quận Ba Đình

Quận Bắc Từ Liêm

Quận Cầu Giấy

Quận Đống Đa

Quận Hà Đông

Quận Hai Bà Trưng

Quận Hoàn Kiếm

Quận Hoàng Mai

Quận Long Biên

Quận Nam Từ Liêm

Quận Tây Hồ

Quận Thanh Xuân

Thị xã Sơn Tây (III)

Huyện Ba Vì

Huyện Chương Mỹ

Huyện Đan Phượng

Huyện Đông Anh

Huyện Gia Lâm

Huyện Hoài Đức

Huyện Mê Linh

Huyện Mỹ Đức

Huyện Phú Xuyên

Huyện Phúc Thọ

Huyện Quốc Oai

Huyện Sóc Sơn

Huyện Thạch Thất

Huyện Thanh Oai

Huyện Thanh Trì

Huyện Thường Tín

Huyện Ứng Hòa

Tỉnh Hải Dương

Thành phố Hải Dương (I)

Thành phố Chí Linh (II)

Thị xã Kinh Môn (IV)

Huyện Bình Giang

Huyện Cẩm Giàng

Huyện Gia Lộc

Thành phố Hải Phòng (I)

Quận Dương Kinh

Quận Đồ Sơn

Quận Hải An

Quận Hồng Bàng

Quận Kiến An

Quận Lê Chân

Quận Ngô Quyền

Huyện An Dương

Huyện An Lão

Huyện Bạch Long Vĩ

Huyện Cát Hải

Huyện Kiến Thụy

Huyện Thủy Nguyên

Huyện Tiên Lãng

Huyện Vĩnh Bảo

Tỉnh Hưng Yên

Thành phố Hưng Yên (III)

Thị xã Mỹ Hào (IV)

Huyện Ân Thi

Huyện Khoái Châu

Huyện Kim Động

Huyện Phù Cừ

Huyện Tiên Lữ

Huyện Văn Giang

Huyện Văn Lâm

Huyện Yên Mỹ

Tỉnh Nam Định

Thành phố Nam Định (I)

Huyện Giao Thủy

Huyện Hải Hậu

Huyện Mỹ Lộc

Huyện Nam Trực

Huyện Nghĩa Hưng

Huyện Trực Ninh

Huyện Vụ Bản

Huyện Xuân Trường

Huyện Ý Yên

Tỉnh Ninh Bình

Thành phố Ninh Bình (II)

Thành phố Tam Điệp (III)

Huyện Gia Viễn

Huyện Hoa Lư

Huyện Kim Sơn

Huyện Nho Quan

Huyện Yên Khánh

Huyện Yên Mô

Tỉnh Thái Bình

Thành phố Thái Bình (II)

Huyện Đông Hưng

Huyện Hưng Hà

Huyện Kiến Xương

Huyện Quỳnh Phụ

Huyện Thái Thụy

Huyện Tiền Hải

Huyện Vũ Thư

Tỉnh Vĩnh Phúc

Thành phố Vĩnh Yên (II)

Thành phố Phúc Yên (III)

Huyện Bình Xuyên

Huyện Lập Thạch

Huyện Sông Lô

Huyện Tam Dương

Huyện Tam Đảo

Huyện Vĩnh Tường

Huyện Yên Lạc


Bắc Trung BộSửa đổi

Tỉnh Hà Tĩnh

Thành phố Hà Tĩnh (II)

Thị xã Kỳ Anh (III)

Thị xã Hồng Lĩnh (IV)

Huyện Can Lộc

Huyện Cẩm Xuyên

Huyện Đức Thọ

Huyện Hương Khê

Huyện Hương Sơn

Huyện Kỳ Anh

Huyện Lộc Hà

Huyện Nghi Xuân

Huyện Thạch Hà

Huyện Vũ Quang

Tỉnh Nghệ An

Thành phố Vinh (I)

Thị xã Cửa Lò (III)

Thị xã Thái Hòa (IV)

Thị xã Hoàng Mai (IV)

Huyện Anh Sơn

Huyện Con Cuông

Huyện Diễn Châu

Huyện Đô Lương

Huyện Hưng Nguyên

Huyện Kỳ Sơn

Huyện Nam Đàn

Huyện Nghi Lộc

Huyện Nghĩa Đàn

Huyện Quế Phong

Huyện Quỳ Châu

Huyện Quỳ Hợp

Huyện Quỳnh Lưu

Huyện Tân Kỳ

Huyện Thanh Chương

Huyện Tương Dương

Huyện Yên Thành

Tỉnh Quảng Bình

Thành phố Đồng Hới (II)

Thị xã Ba Đồn (IV)

Huyện Bố Trạch

Huyện Lệ Thủy

Huyện Minh Hóa

Huyện Quảng Ninh

Huyện Quảng Trạch

Huyện Tuyên Hóa

Tỉnh Quảng Trị

Thành phố Đông Hà (III)

Thị xã Quảng Trị (IV)

Huyện Cam Lộ

Huyện Cồn Cỏ

Huyện Đa Krông

Huyện Gio Linh

Huyện Hải Lăng

Huyện Hướng Hóa

Huyện Triệu Phong

Huyện Vĩnh Linh

Tỉnh Thanh Hóa

Thành phố Thanh Hóa (I)

Thành phố Sầm Sơn (III)

Thị xã Bỉm Sơn (III)

Thị xã Nghi Sơn (IV)

Huyện Bá Thước

Huyện Cẩm Thủy

Huyện Đông Sơn

Huyện Hà Trung

Huyện Hậu Lộc

Huyện Hoằng Hóa

Huyện Lang Chánh

Huyện Mường Lát

Huyện Nga Sơn

Huyện Ngọc Lặc

Huyện Như Thanh

Huyện Như Xuân

Huyện Nông Cống

Huyện Quan Hóa

Huyện Quan Sơn

Huyện Quảng Xương

Huyện Thạch Thành

Huyện Thọ Xuân

Huyện Thiệu Hóa

Huyện Thường Xuân

Huyện Triệu Sơn

Huyện Vĩnh Lộc

Huyện Yên Định

Tỉnh Thừa Thiên - Huế

Thành phố Huế (I)

Thị xã Hương Thủy (IV)

Thị xã Hương Trà (IV)

Huyện A Lưới

Huyện Nam Đông

Huyện Phong Điền

Huyện Phú Lộc

Huyện Phú Vang

Huyện Quảng Điền


Duyên hải Nam Trung BộSửa đổi

Tỉnh Bình Định

Thành phố Quy Nhơn (I)

Thị xã An Nhơn (IV)

Thị xã Hoài Nhơn (IV)

Huyện An Lão

Huyện Hoài Ân

Huyện Phù Cát

Huyện Phù Mỹ

Huyện Tây Sơn

Huyện Tuy Phước

Huyện Vân Canh

Huyện Vĩnh Thạnh

Tỉnh Bình Thuận

Thành phố Phan Thiết (II)

Thị xã La Gi (III)

Huyện Bắc Bình

Huyện Đức Linh

Huyện Hàm Tân

Huyện Hàm Thuận Bắc

Huyện Hàm Thuận Nam

Huyện Phú Quý

Huyện Tánh Linh

Huyện Tuy Phong

Thành phố Đà Nẵng (I)

Quận Cẩm Lệ

Quận Hải Châu

Quận Liên Chiểu

Quận Ngũ Hành Sơn

Quận Sơn Trà

Quận Thanh Khê

Huyện Hòa Vang

Huyện Hoàng Sa

Tỉnh Khánh Hòa

Thành phố Nha Trang (I)

Thành phố Cam Ranh (III)

Thị xã Ninh Hòa (IV)

Huyện Cam Lâm

Huyện Diên Khánh

Huyện Khánh Sơn

Huyện Khánh Vĩnh

Huyện Trường Sa

Huyện Vạn Ninh

Tỉnh Ninh Thuận

Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm (II)

Huyện Bác Ái

Huyện Ninh Hải

Huyện Ninh Phước

Huyện Ninh Sơn

Huyện Thuận Bắc

Huyện Thuận Nam

Tỉnh Phú Yên

Thành phố Tuy Hòa (II)

Thị xã Sông Cầu (III)

Thị xã Đông Hòa (IV)

Huyện Đồng Xuân

Huyện Phú Hòa

Huyện Sông Hinh

Huyện Sơn Hòa

Huyện Tây Hòa

Huyện Tuy An

Tỉnh Quảng Nam

Thành phố Tam Kỳ (II)

Thành phố Hội An (III)

Thị xã Điện Bàn (IV)

Huyện Bắc Trà My

Huyện Duy Xuyên

Huyện Đại Lộc

Huyện Đông Giang

Huyện Hiệp Đức

Huyện Nam Giang

Huyện Nam Trà My

Huyện Nông Sơn

Huyện Núi Thành

Huyện Phú Ninh

Huyện Phước Sơn

Huyện Quế Sơn

Huyện Tây Giang

Huyện Thăng Bình

Huyện Tiên Phước

Tỉnh Quảng Ngãi

Thành phố Quảng Ngãi (II)

Thị xã Đức Phổ (IV)

Huyện Ba Tơ

Huyện Bình Sơn

Huyện Lý Sơn

Huyện Minh Long

Huyện Mộ Đức

Huyện Nghĩa Hành

Huyện Sơn Hà

Huyện Sơn Tây

Huyện Sơn Tịnh

Huyện Trà Bồng

Huyện Tư Nghĩa


Tây NguyênSửa đổi

Tỉnh Đắk Lắk

Thành phố Buôn Ma Thuột (I - 2010)

47 - B1; B2.

Phường: Ea Tam; Khánh Xuân; Tân An; Tân Hòa; Tân Lập; Tân Lợi; Tân Thành; Tân Tiến; Thành Công; Thành Nhất; Thắng Lợi; Thống Nhất; Tự An.

Xã: Cư ÊBur; Ea Kao; Ea Tu; Hòa Khánh; Hòa Phú; Hòa Thắng; Hòa Thuận; Hòa Xuân.

Thị xã Buôn Hồ (IV - 2008)

47 - C1.

Phường: An Bình; An Lạc; Bình Tân; Đạt Hiếu; Đoàn Kết; Thiện An; Thống Nhất.

Xã: Bình Thuận; Cư Bao; Ea Blang; Ea Drông; Ea Siên.

Huyện Buôn Đôn

47 - S1.

Xã: Cuôr Knia; Ea Bar; Ea Huar; Ea Nuôl; Ea Wer; Krông Na; Tân Hòa.

Huyện Cư Kuin

47 - T1.

Xã: Cư Êwi; Dray Bhăng; Ea Bhôk; Ea Hu; Ea Ktur; Ea Ning; Ea Tiêu; Hòa Hiệp.

Huyện Cư M'gar

47 - H1.

Thị trấn Quảng Phú (V); Thị trấn Ea Pốk (V).

Xã: Cuôr Đăng; Cư Dliê M'nông; Cư M'gar; Cư Suê; Ea Drơng; Ea H'đing; Ea Kiết; Ea Kpam; Ea Kuếh; Ea M'Droh; Ea M'nang; Ea Tar; Ea Tul; Quảng Hiệp; Quảng Tiến.

Huyện Ea H'leo

47 - D1.

Thị trấn Ea Drăng (IV - 2016)

Xã: Cư A Mung; Cư Mốt; Dliê Yang; Ea Hiao; Ea H'leo; Ea Khal; Ea Nam; Ea Ral; Ea Sol; Ea Tir; Ea Wy.

Huyện Ea Kar

47 - F1.

Thị trấn Ea Kar (IV - 2008); Thị trấn Ea Knốp (V)

Xã: Cư Bông; Cư Elang; Cư Huê; Cư Ni; Cư Prông; Cư Yang; Ea Đar; Ea Kmút; Ea Ô; Ea Păl; Ea Sar; Ea Sôr; Ea Tíh; Xuân Phú.

Huyện Ea Súp

47 - P1.

Thị trấn Ea Súp (V)

Xã: Cư Kbang; Cư M'Lan; Ea Bung; Ea Lê; Ea Rốk; Ia Jlơi; Ia Lốp; Ia Rvê; Ya Tờ Mốt.

Huyện Krông Ana

47 - L1.

Thị trấn Buôn Trấp (V)

Xã: Băng Adrênh; Bình Hòa; Dray Sáp; Dur Kmăl; Ea Bông; Ea Na; Quảng Điền.

Huyện Krông Bông

47 - K1.

Thị trấn Krông Kmar (V)

Xã: Cư Đrăm; Cư Kty; Cư Pui; Dang Kang; Ea Trul; Hòa Lễ; Hòa Phong; Hòa Sơn; Hòa Tân; Hòa Thành; Khuê Ngọc Điền; Yang Mao; Yang Reh.

Huyện Krông Búk

47 - U1.

Xã: Chư Kbô; Cư Né; Cư Pơng; Ea Ngai; Ea Sin; Pơng Drang; Tân Lập.

Huyện Krông Năng

47 - E1.

Thị trấn Krông Năng (V)

Xã: Cư Klông; Dliê Ya; Ea Dăh; Ea Hồ; Ea Puk; Ea Tam; Ea Tân; Ea Tóh; Phú Lộc; Phú Xuân; Tam Giang.

Huyện Krông Pắk

47 - M1.

Thị trấn Phước An (V)

Xã: Ea Hiu; Ea Kênh; Ea Kly; Ea Knuếc; Ea Kuăng; Ea Phê; Ea Uy; Ea Yiêng; Ea Yông; Hòa An; Hòa Đông; Hòa Tiến; Krông Búk; Tân Tiến; Vụ Bổn.

Huyện Lắk

47 - N1.

Thị trấn Liên Sơn (V)

Xã: Bông Krang; Buôn Tría; Buôn Triết; Đắk Liêng; Đắk Nuê; Đắk Phơi; Ea Rbin; Krông Nô; Nam Ka; Yang Tao.

Huyện M'Đrắk

47 - G1.

Thị trấn M'Đrắk (V)

Xã: Cư Króa; Cư M'ta; Cư Prao; Cư San; Ea Mlây; Ea Lai; Ea M'Doal; Ea Pil; Ea Riêng; Ea Trang; Krông Á; Krông Jing.

Tỉnh Đắk Nông

Thành phố Gia Nghĩa (III - 2015)

48 - B1.

Phường: Nghĩa Đức; Nghĩa Phú; Nghĩa Tân; Nghĩa Thành; Nghĩa Trung; Quảng Thành.

Huyện Cư Jút

48 - D1.

Thị trấn Ea T'ling (IV - 2020)

Xã: Cư Knia; Đắk Drông; Đắk Wil; Ea Pô; Nam Dong; Tâm Thắng; Trúc Sơn.

Huyện Đắk G'long

48 - G1.

Xã: Đắk Ha; Đắk P'lao; Đắk R'măng; Đắk Som; Quảng Hòa; Quảng Khê; Quảng Sơn.

Huyện Đắk Mil

48 - E1.

Thị trấn Đắk Mil (IV - 2014)

Xã: Đắk Gằn; Đắk Lao; Đắk N'Drót; Đắk R'la; Đắk Sắk; Đức Mạnh; Đức Minh; Long Sơn; Thuận An.

Huyện Đắk R'lấp

48 - H1.

Thị trấn Kiến Đức (IV - 2015)

Xã: Đắk Ru; Đắk Sin; Đắk Wer; Đạo Nghĩa; Hưng Bình; Kiến Thành; Nhân Cơ; Nhân Đạo; Nghĩa Thắng; Quảng Tín.

Huyện Đắk Song

48 - F1.

Thị trấn Đức An (V)

Xã: Đắk Hòa; Đắk Môl; Đắk N'Drung; Nam Bình; Nâm N'Jang; Thuận Hà; Thuận Hạnh; Trường Xuân.

Huyện Krông Nô

48 - C1.

Thị trấn Đắk Mâm (V)

Xã: Buôn Choáh; Đắk Drô; Đắk Nang; Đắk Sôr; Đức Xuyên; Nam Đà; Nam Xuân; Nâm N'Đir; Nâm Nung; Quảng Phú; Tân Thành.

Huyện Tuy Đức

48 - K1.

Xã: Đắk Búk So; Đắk Ngo; Đắk R'tih; Quảng Tâm; Quảng Tân; Quảng Trực.

Tỉnh Gia Lai

Thành phố Pleiku (I - 2020)

81 - B1; B2.

Phường: Chi Lăng; Diên Hồng; Đống Đa; Hoa Lư; Hội Phú; Hội Thương; Ia Kring; Phù Đổng; Tây Sơn; Thắng Lợi; Thống Nhất; Trà Bá; Yên Đỗ; Yên Thế.

Xã: An Phú; Biển Hồ; Chư Á; Diên Phú; Gào; Ia Kênh; Tân Sơn; Trà Đa.

Thị xã An Khê (IV - 2003)

81 - G1.

Phường: An Bình; An Phú; An Phước; An Tân; Ngô Mây; Tây Sơn.

Xã: Cửu An; Song An; Thành An; Tú An; Xuân An.

Thị xã Ayun Pa (IV - 2007)

81 - M1.

Phường: Cheo Reo; Đoàn Kết; Hòa Bình; Sông Bờ.

Xã: Chư Băh; Ia R'bol; Ia R'tô; Ia Sao.

Huyện Chư Păh

81 - X1.

Thị trấn Phú Hòa (V); Thị trấn Ia Ly.

Xã: Chư Đang Ya; Đắk Tơ Ver; Hà Tây; Hòa Phú; Ia Ka; Ia Khươl; Ia Kreng; Ia Mơ Nông; Ia Nhin; Ia Phí; Nghĩa Hòa; Nghĩa Hưng.

Huyện Chư Prông

81 - T1.

Thị trấn Chư Prông (V)

Xã: Bàu Cạn; Bình Giáo; Ia Bang; Ia Băng; Ia Boòng; Ia Drăng; Ia Ga; Ia Kly; Ia Lâu; Ia Me; Ia Mơ; Ia O; Ia Phìn; Ia Pia; Ia Piơr; Ia Púch; Ia Tôr; Ia Vê; Thăng Hưng.

Huyện Chư Pưh

Thị trấn Nhơn Hòa (V)

Xã: Chư Don; Ia Blứ; Ia Dreng; Ia Hla; Ia Hrú; Ia Le; Ia Phang; Ia Rong.

Huyện Chư Sê

81 - P1.

Thị trấn Chư Sê (IV - 2015)

Xã: Al Bá; Ayun; Bar Măih; Bờ Ngoong; Chư Pơng; Dun; Hbông; Ia Blang; Ia Glai; Ia Hlốp; Ia Ko; Ia Pal; Ia Tiêm; Kông Htok.

Huyện Đắk Đoa

81 - C1.

Thị trấn Đắk Đoa (V)

Xã: A Dơk; Đak Krong; Đak Sơ Mei; Glar; Hà Bầu; Hà Đông; Hải Yang; Hneng; Hnol; Ia Băng; Ia Pết; Kdang; Kon Gang; Nam Yang; Tân Bình; Trang.

Huyện Đắk Pơ

81 - F1.

Thị trấn Đak Pơ (V)

Xã: An Thành; Cư An; Hà Tam; Phú An; Tân An; Ya Hội; Yang Bắc.

Huyện Đức Cơ

81 - U1.

Thị trấn Chư Ty (V)

Xã: Ia Din; Ia Dom; Ia Dơk; Ia Kla; Ia Krêl; Ia Kriêng; Ia Lang; Ia Nan; Ia Pnôn.

Huyện Ia Grai

81 - V1.

Thị trấn Ia Kha (V)

Xã: Ia Bă; Ia Chia; Ia Dêr; Ia Grăng; Ia Hrung; Ia Khai; Ia Krai; Ia O; Ia Pếch; Ia Sao; Ia Tô; Ia Yok.

Huyện Ia Pa

81 - L1.

Xã: Chư Mố; Chư Răng; Ia Broăi; Ia Kdăm; Ia Mrơn; Ia Trok; Ia Tul; Kim Tân; Pờ Tó.

Huyện K'bang

81 - H1.

Thị trấn Kbang (V)

Xã: Đắk HLơ; Đắk Rong; Đắk SMar; Đông; Kon Pne; Kông Bờ La; Kông Lơng Khơng; Krong; Lơ Ku; Nghĩa An; Sơ Pai; Sơn Lang; Tơ Tung.

Huyện Kông Chro

81 - K1.

Thị trấn Kông Chro (V)

Xã: An Trung; Chơ Long; Chư Krey; Đắk Cơ Ning; Đắk Pling; Đắk Pơ Pho; Đắk Song; Đắk Tơ Pang; Kông Yang; Sró; Ya Ma; Yang Nam; Yang Trung.

Huyện Krông Pa

81 - N1.

Thị trấn Phú Túc (V)

Xã: Chư Gu; Chư Ngọc; Chư Răng; Chư Rcăm; Đất Bằng; Ia HDreh; Ia Mlăh; Ia RMok; Ia RSai; Ia RSươm; Krông Năng; Phú Cần; Uar.

Huyện Mang Yang

81 - E1.

Thị trấn Kon Dơng (V)

Xã: Ayun; Đắk Drjăng; Đắk Jơ Ta; Đắk Ta Ley; Đắk Trôi; Đắk Ya; Đê Ar; Hra; Kon Chiêng; Kon Thụp; Lơ Pang.

Huyện Phú Thiện

81 - D1.

Thị trấn Phú Thiện (V)

Xã: Ayun Hạ; Chrôh Pơnan; Chư A Thai; Ia Ake; Ia Hiao; Ia Piar; Ia Peng; Ia Sol; Ia Yeng.

Tỉnh Kon Tum

Thành phố Kon Tum (III - 2005)

82 - B1; D1.

Phường: Duy Tân; Lê Lợi; Ngô Mây; Nguyễn Trãi; Quang Trung; Quyết Thắng; Thắng Lợi; Thống Nhất; Trần Hưng Đạo; Trường Chinh.

Xã: Chư Hreng; Đắk Blà; Đắk Cấm; Đắk Năng; Đắk Rơ Wa; Đoàn Kết; Hòa Bình; Ia Chim; Kroong; Ngọk Bay; Vinh Quang.

Huyện Đắk Glei

82 - N1.

Thị trấn Đắk Glei (V)

Xã: Đắk Choong; Đắk Kroong; Đắk Long; Đắk Man; Đắk Môn; Đắk Nhoong; Đắk Pék; Đắk Plô; Mường Hoong; Ngọc Linh; Xốp.

Huyện Đắk Hà

82 - H1.

Thị trấn Đắk Hà (V)

Xã: Đắk Hring; Đắk La; Đắk Long; Đắk Mar; Đắk Ngok; Đắk Pxi; Đắk Ui; Hà Mòn; Ngok Réo; Ngok Wang.

Huyện Đắk Tô

82 - F1.

Thị trấn Đắk Tô (V)

Xã: Diên Bình; Đắk Rơ Nga; Đắk Trăm; Kon Đào; Ngọk Tụ; Pô Kô; Tân Cảnh; Văn Lem.

Huyện Ia H'Drai

82 - C1.

Xã: Ia Dom; Ia Đal; Ia Tơi.

Huyện Kon Plông

82 - L1.

Thị trấn Măng Đen (V)

Xã: Đắk Nên; Đắk Ring; Đắk Tăng; Hiếu; Măng Bút; Măng Cành; Ngọc Tem; Pờ Ê.

Huyện Kon Rẫy

82 - K1.

Thị trấn Đắk Rve (V)

Xã: Đắk Kôi; Đắk Pne; Đắk Ruồng; Đắk Tờ Lung; Đắk Tờ Re; Tân Lập.

Huyện Ngọc Hồi

82 - E1.

Thị trấn Plei Kần (IV - 2015)

Xã: Đắk Ang; Đắk Dục; Đắk Kan; Đắk Nông; Đắk Xú; Pờ Y; Sa Loong.

Huyện Sa Thầy

82 - M1.

Thị trấn Sa Thầy (V)

Xã: Hơ Moong; Mô Rai; Rơ Kơi; Sa Bình; Sa Nghĩa; Sa Nhơn; Sa Sơn; Ya Ly; Ya Tăng; Ya Xiêr.

Huyện Tu Mơ Rông

82 - G1.

Xã: Đắk Hà; Đắk Na; Đắk Rơ Ông; Đắk Sao; Đắk Tờ Kan; Măng Ry; Ngọc Lây; Ngọc Yêu; Tê Xăng; Tu Mơ Rông; Văn Xuôi.

Tỉnh Lâm Đồng

Thành phố Đà Lạt (I - 2009)

49 - B1; B2.

Phường: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12.

Xã: Tà Nung; Trạm Hành; Xuân Thọ; Xuân Trường.

Thành phố Bảo Lộc (III - 2009)

49 - K1; S1.

Phường: 1; 2; B'Lao; Lộc Phát; Lộc Sơn; Lộc Tiến.

Xã: Đại Lào; Đam Bri; Lộc Châu; Lộc Nga; Lộc Thanh.

Huyện Bảo Lâm

49 - H1.

Thị trấn Lộc Thắng (V)

Xã: B'Lá; Lộc An; Lộc Bắc; Lộc Bảo; Lộc Đức; Lộc Lâm; Lộc Nam; Lộc Ngãi; Lộc Phú; Lộc Quảng; Lộc Tân; Lộc Thành; Tân Lạc.

Huyện Cát Tiên

49 - N1.

Thị trấn Cát Tiên (V); Thị trấn Phước Cát (V).

Xã: Đồng Nai Thượng; Đức Phổ; Gia Viễn; Nam Ninh; Phước Cát 2; Quảng Ngãi; Tiên Hoàng.

Huyện Di Linh

49 - G1.

Thị trấn Di Linh (V)

Xã: Bảo Thuận; Đinh Lạc; Đinh Trang Hòa; Đinh Trang Thượng; Gia Bắc; Gia Hiệp; Gung Ré; Hòa Bắc; Hòa Nam; Hòa Ninh; Hòa Trung; Liên Đầm; Sơn Điền; Tam Bố; Tân Châu; Tân Lâm; Tân Nghĩa; Tân Thượng.

Huyện Đạ Huoai

49 - L1.

Thị trấn Ma Đa Guôi (V); Thị trấn Đạ M'ri (V).

Xã: Đạ Ploa; Đạ Oai; Đạ Tồn; Đoàn Kết; Hà Lâm; Ma Đa Guôi; Phước Lộc.

Huyện Đạ Tẻh

49 - M1.

Thị trấn Đạ Tẻh (V)

Xã: An Nhơn; Đạ Kho; Đạ Lây; Đạ Pal; Mỹ Đức; Quảng Trị; Quốc Oai; Triệu Hải.

Huyện Đam Rông

49 - C1.

Xã: Đạ K'Nàng; Đạ Long; Đạ M'Rông; Đạ Rsal; Đạ Tông; Liêng S'Rônh; Phi Liêng; Rô Men.

Huyện Đơn Dương

49 - F1.

Thị trấn Thạnh Mỹ (V); Thị trấn D'Ran (V).

Xã: Đạ Ròn; Ka Đô; Ka Đơn; Lạc Lâm; Lạc Xuân; Pró; Quảng Lập; Tu Tra.

Huyện Đức Trọng

49 - E1.

Thị trấn Liên Nghĩa (IV - 2009)

Xã: Bình Thạnh; Đa Quynh; Đà Loan; Hiệp An; Hiệp Thạnh; Liên Hiệp; Ninh Gia; Ninh Loan; N'Thol Hạ; Phú Hội; Tà Hine; Tà Năng; Tân Hội; Tân Thành.

Huyện Lạc Dương

49 - P1.

Thị trấn Lạc Dương (V)

Xã: Đạ Chais; Đạ Nhim; Đạ Sar; Đưng KNớ; Lát.

Huyện Lâm Hà

49 - D1.

Thị trấn Đinh Văn (V); Thị trấn Nam Ban (V).

Xã: Đạ Đờn; Đan Phượng; Đông Thanh; Gia Lâm; Hoài Đức; Liên Hà; Mê Linh; Nam Hà; Phi Tô; Phú Sơn; Phúc Thọ; Tân Hà; Tân Thanh; Tân Văn.


Đông Nam BộSửa đổi

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Thành phố Bà Rịa (II)

Thành phố Vũng Tàu (I)

Thị xã Phú Mỹ (IV)

Huyện Châu Đức

Huyện Côn Đảo

Huyện Đất Đỏ

Huyện Long Điền

Huyện Xuyên Mộc

Tỉnh Bình Dương

Thành phố Thủ Dầu Một (I)

Thành phố Dĩ An (III)

Thành phố Thuận An (III)

Thị xã Bến Cát (III)

Thị xã Tân Uyên (III)

Huyện Bàu Bàng

Huyện Bắc Tân Uyên

Huyện Dầu Tiếng

Huyện Phú Giáo

Tỉnh Bình Phước

Thành phố Đồng Xoài (III)

Thị xã Bình Long (IV)

Thị xã Phước Long (IV)

Huyện Bù Đăng

Huyện Bù Đốp

Huyện Bù Gia Mập

Huyện Chơn Thành

Huyện Đồng Phú

Huyện Hớn Quản

Huyện Lộc Ninh

Huyện Phú Riềng

Tỉnh Đồng Nai

Thành phố Biên Hòa (I)

Thành phố Long Khánh (III)

Huyện Cẩm Mỹ

Huyện Định Quán

Huyện Long Thành

Huyện Nhơn Trạch

Huyện Tân Phú

Huyện Thống Nhất

Huyện Trảng Bom

Huyện Vĩnh Cửu

Huyện Xuân Lộc

Thành phố Hồ Chí Minh

Quận 1

Quận 2

Quận 3

Quận 4

Quận 5

Quận 6

Quận 7

Quận 8

Quận 9

Quận 10

Quận 11

Quận 12

Quận Bình Tân

Quận Bình Thạnh

Quận Gò Vấp

Quận Phú Nhuận

Quận Tân Bình

Quận Tân Phú

Quận Thủ Đức

Huyện Bình Chánh

Huyện Cần Giờ

Huyện Củ Chi

Huyện Hóc Môn

Huyện Nhà Bè

Tỉnh Tây Ninh

Thành phố Tây Ninh (III)

Thị xã Hòa Thành (IV)

Thị xã Trảng Bàng (IV)

Huyện Bến Cầu

Huyện Dương Minh Châu

Huyện Gò Dầu

Huyện Tân Biên

Huyện Tân Châu


Đồng bằng sông Cửu LongSửa đổi

Tỉnh An Giang

Thành phố Long Xuyên (I)

Thành phố Châu Đốc (II)

Thị xã Tân Châu (III)

Huyện An Phú

Huyện Châu Phú

Huyện Châu Thành

Huyện Chợ Mới

Huyện Phú Tân

Huyện Thoại Sơn

Huyện Tịnh Biên

Huyện Tri Tôn

Tỉnh Bạc Liêu

Thành phố Bạc Liêu (II)

Thị xã Giá Rai (IV)

Huyện Đông Hải

Huyện Hòa Bình

Huyện Hồng Dân

Huyện Phước Long

Huyện Vĩnh Lợi

Tỉnh Bến Tre

Thành phố Bến Tre (II)

Huyện Ba Tri

Huyện Bình Đại

Huyện Châu Thành

Huyện Chợ Lách

Huyện Giồng Trôm

Huyện Mỏ Cày Bắc

Huyện Mỏ Cày Nam

Huyện Thạnh Phú

Thành phố Cần Thơ (I)

Quận Bình Thủy

Quận Cái Răng

Quận Ninh Kiều

Quận Ô Môn

Quận Thốt Nốt

Huyện Cờ Đỏ

Huyện Phong Điền

Huyện Thới Lai

Huyện Vĩnh Thạnh

Tỉnh Cà Mau

Thành phố Cà Mau (II)

Huyện Cái Nước

Huyện Đầm Dơi

Huyện Năm Căn

Huyện Ngọc Hiển

Huyện Phú Tân

Huyện Thới Bình

Huyện Trần Văn Thời

Huyện U Minh

Tỉnh Đồng Tháp

Thành phố Cao Lãnh (II)

Thành phố Sa Đéc (II)

Thị xã Hồng Ngự (III)

Huyện Cao Lãnh

Huyện Châu Thành

Huyện Hồng Ngự

Huyện Lai Vung

Huyện Lấp Vò

Huyện Tam Nông

Huyện Tân Hồng

Huyện Thanh Bình

Huyện Tháp Mười

Tỉnh Hậu Giang

Thành phố Vị Thanh (II)

Thành phố Ngã Bảy (III)

Thị xã Long Mỹ (III)

Huyện Châu Thành

Huyện Châu Thành A

Huyện Long Mỹ

Huyện Phụng Hiệp

Huyện Vị Thủy

Tỉnh Kiên Giang

Thành phố Rạch Giá (II)

Thành phố Hà Tiên (III)

Huyện An Biên

Huyện An Minh

Huyện Châu Thành

Huyện Giang Thành

Huyện Giồng Riềng

Huyện Gò Quao

Huyện Hòn Đất

Huyện Kiên Hải

Huyện Kiên Lương

Huyện Phú Quốc (II)

Huyện Tân Hiệp

Huyện U Minh Thượng

Huyện Vĩnh Thuận

Tỉnh Long An

Thành phố Tân An (II)

Thị xã Kiến Tường (IV)

Huyện Bến Lức

Huyện Cần Đước

Huyện Cần Giuộc

Huyện Châu Thành

Huyện Đức Hòa

Huyện Đức Huệ

Huyện Mộc Hóa

Huyện Tân Hưng

Huyện Tân Thạnh

Huyện Tân Trụ

Huyện Thạnh Hóa

Huyện Thủ Thừa

Huyện Vĩnh Hưng

Tỉnh Sóc Trăng

Thành phố Sóc Trăng (III)

Thị xã Ngã Năm (IV)

Thị xã Vĩnh Châu (IV)

Huyện Châu Thành

Huyện Cù Lao Dung

Huyện Kế Sách

Huyện Long Phú

Huyện Mỹ Tú

Huyện Mỹ Xuyên

Huyện Thạnh Trị

Huyện Trần Đề

Tỉnh Tiền Giang

Thành phố Mỹ Tho (I)

Thị xã Cai Lậy (III)

Thị xã Gò Công (III)

Huyện Cái Bè

Huyện Cai Lậy

Huyện Châu Thành

Huyện Chợ Gạo

Huyện Gò Công Đông

Huyện Gò Công Tây

Huyện Tân Phú Đông

Huyện Tân Phước

Tỉnh Trà Vinh

Thành phố Trà Vinh (II)

Thị xã Duyên Hải (IV)

Huyện Càng Long

Huyện Cầu Kè

Huyện Cầu Ngang

Huyện Châu Thành

Huyện Duyên Hải

Huyện Tiểu Cần

Huyện Trà Cú

Tỉnh Vĩnh Long

Thành phố Vĩnh Long (III)

Thị xã Bình Minh (III)

Huyện Bình Tân

Huyện Long Hồ

Huyện Mang Thít

Huyện Tam Bình

Huyện Trà Ôn

Huyện Vũng Liêm


Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi