Danh sách quốc gia theo mật độ dân số

bài viết danh sách Wikimedia

Danh sách các nước theo mật độ dân số tính theo số dân cư trú/km². Danh sách này bao gồm các quốc gia và các vùng lãnh thổ độc lập tự trị được công nhận bởi Liên Hợp Quốc. Các số liệu ở bảng sau được dựa trên diện tích bề mặt bao gồm cả các sông, hồ.

Mật độ dân số theo các nước, năm 2019
Physical world.jpg
Bài này nằm trong loạt bài
Danh sách quốc gia
theo số dân
theo GDP
theo GDP (PPP)
theo lục địa
theo mật độ dân số
theo diện tích
theo biên giới trên bộ
không còn tồn tại

Danh sách quốc kỳ
Danh sách quốc ca

Thứ tựQuốc gia (hoặc vùng lãnh thổ)Diện tích (km²)Diện tích (mi²)Dân sốMật độ
(người/km²)
Mật độ
(người/mi²)
NgàyGhi chú
 Toàn thế giới (tính riêng đất liền, trừ Nam Cực)134.940.00052.100.0007.917.680.00059153tháng 12 1, 2021USCB's world ngườiulation clock
 Toàn thế giới (tính riêng đất liền)148.940.00057.510.0007.917.680.00053137tháng 12 1, 2021USCB's World ngườiulation clock
 Toàn thế giới510.072.000196.940.0007.917.680.0001641tháng 12 1, 2021USCB's World ngườiulation clock
1 Ma Cao (Trung Quốc)[1]2911614,50021.19054.882ngày 31 tháng 3 năm 2014Official quarterly estimate
2Monaco Monaco2136,95018.47547.850ngày 31 tháng 12 năm 2013Official estimate
3 Singapore7182776,569,7009.15023.698ngày 1 tháng 7 năm 2014Official estimate Lưu trữ 2015-11-29 tại Wayback Machine
4 Hồng Kông (Trung Quốc)[2]1,10407,234,8006.57117.019ngày 1 tháng 7 năm 2014Official estimate Lưu trữ 2011-08-21 tại WebCite
5 Gibraltar (UK)[3]7329,7524.25011.0072011Official estimate Lưu trữ 2018-09-28 tại Wayback Machine
6  Thành Vatican0,440,178001.8184.7092012Official estimate Lưu trữ 2017-02-02 tại Wayback Machine
7 Bahrain7572921,234,5711.6314.224ngày 27 tháng 4 năm 2010Final 2010 census result Lưu trữ 2013-05-02 tại Wayback Machine
8 Malta315122416,0551.3213.421ngày 20 tháng 11 năm 2011Preliminary 2011 census result
9 Bermuda (UK)532064,2371.2123.139ngày 20 tháng 5 năm 2010Final 2010 census result Lưu trữ 2013-05-20 tại Wayback Machine
10 Bangladesh143.99855.598171.792.5281.1933.090tháng 12 1, 2021Official ngườiulation clock Lưu trữ 2011-09-04 tại Wayback Machine
11 Sint Maarten (Kingdom of the Netherlands)341337,4291.1012.852ngày 1 tháng 1 năm 2010Official estimate
12 Maldives298115317,2801.0652.7582010Official estimate Lưu trữ 2016-03-03 tại Wayback Machine
13 Jersey (UK)1164597,8578442.186ngày 27 tháng 3 năm 20112011 census result
14 Guernsey (UK)783062,4318002.072ngày 31 tháng 3 năm 2010Official estimate
15 Palestine[4]6,02024,550,3687561.9582014Official estimate
16 Saint-Martin (Pháp)542136,9796851.774ngày 1 tháng 1 năm 2010Official estimate
17 Đài Loan[5]36,1911423,410,2806471.676ngày 30 tháng 9 năm 2014Monthly official estimate
18 Barbados430166274,2006381.652ngày 1 tháng 7 năm 2010Official estimate
19 Mauritius2,04011,259,8386181.601ngày 31 tháng 12 năm 2013Official estimate Lưu trữ 2015-09-25 tại Wayback Machine
20 Mayotte (Pháp)374144212,6005681.471ngày 21 tháng 8 năm 20122012 census result
21 San Marino612432,3825311.375ngày 31 tháng 5 năm 2013Monthly official estimate
22 Aruba (Vương quốc Hà Lan)19375101,4845261.362ngày 29 tháng 9 năm 20102010 census result Lưu trữ 2012-11-13 tại Wayback Machine
23Hàn Quốc Hàn Quốc100,2103950,423,9555031.303ngày 1 tháng 7 năm 2014Official estimate
24 Liban10,45244,966,0004871.261ngày 1 tháng 7 năm 2014UN projection
25 Nauru21810,0844801.243ngày 30 tháng 10 năm 20112011 census result
26 Tuvalu261011,3234361.129ngày 1 tháng 7 năm 2013Official estimate
27 Saint-Barthélemy (Pháp)2188,9384261.103ngày 1 tháng 1 năm 2010Official estimate
28 Rwanda25,3141010,537,2224161.077ngày 15 tháng 8 năm 2012Preliminary 2012 census result Lưu trữ 2013-10-19 tại Wayback Machine
29 Puerto Rico (Hoa Kỳ)[6]8,86833,667,0844141.072ngày 1 tháng 7 năm 2012Official estimate
30 Netherlands41.52616.03317.663.8314251.102tháng 12 1, 2021Official ngườiulation clock
31 Haiti27,0651010,745,6653971.0282014Official projection
32 Comoros1,8611724,3003891.008ngày 1 tháng 7 năm 2012Official estimate
33 India3.287.2401.269.2111.385.014.4804211.091tháng 12 1, 2021India ngườiulation clock Lưu trữ 2015-09-24 tại Wayback Machine
34 Israel22.0728.5229.449.0404281.109tháng 12 1, 2021Official ngườiulation clock[7]
35 Bỉ30,5281211,237,963368953ngày 1 tháng 12 năm 2014Monthly official estimate
36 Martinique (Pháp)1,1280394,173349904ngày 1 tháng 1 năm 2010Official estimate
37 Burundi27,816119,530,434343888ngày 1 tháng 7 năm 2014Official annual projection
38 Curaçao (Vương quốc Hà Lan444171150,563339878ngày 26 tháng 3 năm 20112011 census result
39 Philippines300.000115.831111.164.595371960tháng 12 1, 2021Official ngườiulation clock Lưu trữ 2019-04-03 tại Wayback Machine|-
40Nhật Bản Nhật Bản377,915146127,070,000336870ngày 1 tháng 12 năm 2014Monthly official estimate
41 Réunion (Pháp)2,5121821,136327847ngày 1 tháng 1 năm 2010Official estimate
42 Quần đảo Marshall1817056,086310803ngày 1 tháng 7 năm 2013Official estimate
43 Sri Lanka65,6102520,277,597309800ngày 21 tháng 3 năm 2012Preliminary 2012 census result
44 Quần đảo Virgin (Mỹ) (Hoa Kỳ)352136106,405302782ngày 1 tháng 4 năm 2010Final 2010 census result
45 El Salvador21,04086,340,000301780ngày 1 tháng 7 năm 2013UN estimate
46 Grenada344133103,328300777ngày 12 tháng 5 năm 20112011 census result Lưu trữ 2012-06-14 tại Wayback Machine
47 Guam (Hoa Kỳ)541209159,358295764ngày 1 tháng 4 năm 2010Final 2010 census result
48 Samoa thuộc Mỹ (Hoa Kỳ)1977655,519282730ngày 1 tháng 4 năm 2010Final 2010 census result
49 Việt Nam332,69895,414,640278ngày 25

tháng10

năm 2017

50 Saint Lucia617238166,526270699ngày 10 tháng 5 năm 2010Preliminary 2010 census result Lưu trữ 2011-08-30 tại Wayback Machine
51 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland242,9109464,105,700262679ngày 1 tháng 7 năm 2013Annual official estimate
52 Saint Vincent và Grenadines389150100,892259671ngày 1 tháng 7 năm 2009Official estimate Lưu trữ 2013-06-02 tại Wayback Machine
53 Trinidad và Tobago5,15521,328,019258668ngày 9 tháng 1 năm 20112011 census result Lưu trữ 2013-05-02 tại Wayback Machine
54 Guadeloupe (Pháp)1,6301403,355247640ngày 1 tháng 1 năm 2010Official estimate
55 Jamaica10,99142,711,476247640ngày 31 tháng 12 năm 2012Official estimate
56 Pakistan803.940310.403225.836.520281728tháng 12 1, 2021Official ngườiulation clock Lưu trữ 2013-02-15 tại WebCite
57 Liechtenstein1606236,842230596ngày 31 tháng 12 năm 2012Official estimate Lưu trữ 2014-03-31 tại Wayback Machine
58 Đức357,12313880,781,000226585ngày 30 tháng 11 năm 2013Monthly official estimate Lưu trữ 2015-09-24 tại Wayback Machine
59 Quần đảo Cayman (UK)25910055,456214554ngày 10 tháng 10 năm 2010Final 2010 census result Lưu trữ 2013-09-21 tại Wayback Machine
60 Luxembourg2,5861537,000208539ngày 31 tháng 12 năm 2012Official estimate
61 Ý301,30811660,762,320202523ngày 28 tháng 2 năm 2014Monthly official estimate
62 Kuwait17,81873,582,054201521ngày 31 tháng 12 năm 2010Official estimate
63 Seychelles45517690,945200518ngày 26 tháng 8 năm 2010Final 2010 census result
64 Thụy Sĩ41,285168,183,800198513ngày 30 tháng 6 năm 2014Quarterly provisional figure
65 Cộng hòa Dominica47,875189,445,281197510ngày 1 tháng 12 năm 2010Final 2010 census result Lưu trữ 2013-04-04 tại Wayback Machine
66 CHDCND Triều Tiên122,7624724,052,231196508ngày 1 tháng 10 năm 2008Final 2008 census result Lưu trữ 2010-03-31 tại Wayback Machine
67 Quần đảo Virgin (Anh) (UK)1515829,5371965082010Official estimate Lưu trữ 2002-05-25 tại Wayback Machine
68 Antigua và Barbuda44217186,295195505ngày 27 tháng 5 năm 2011Preliminary 2011 census result
69 Nigeria923,768357178,517,000193500ngày 1 tháng 7 năm 2014UN projection
70 Saint Kitts và Nevis27010451,970192497ngày 1 tháng 7 năm 2009Official estimate Lưu trữ 2013-06-02 tại Wayback Machine
71 São Tomé và Príncipe1,0010187,356187484ngày 13 tháng 5 năm 20122012 census result
72   Nepal147,1815726,494,504180466ngày 22 tháng 6 năm 2011Final 2011 census result Lưu trữ 2013-07-17 tại Wayback Machine
73 Qatar11,57142,024,707175453ngày 31 tháng 10 năm 2013Monthly official estimate Lưu trữ 2012-11-30 tại Wayback Machine
74 Gambia10,69041,849,000173448ngày 1 tháng 7 năm 2010UN estimate
75 Kosovo[8]10,91041,815,606166430ngày 31 tháng 12 năm 2012Official estimate
76 Andorra46417976,2461644252012Official estimate Lưu trữ 2017-11-13 tại Wayback Machine
77 Uganda241,5519336,600,000152394ngày 1 tháng 7 năm 2014Annual official estimate
78 Đảo Man (UK)57222184,497148383ngày 27 tháng 3 năm 20112011 census result
79 Kiribati726280106,461147381ngày 1 tháng 7 năm 2013Official estimate
80 Síp5,8962862,000146378ngày 31 tháng 12 năm 2011Official estimate
81 Tonga720278104,270145376ngày 1 tháng 7 năm 2013Official estimate
82 Liên bang Micronesia701271101,351145376ngày 1 tháng 7 năm 2013Official estimate
83 Guatemala108,8894215,806,675145376ngày 30 tháng 6 năm 2014Annual Official estimate
84 China9.640.8213.722.3421.410.858.320146379tháng 12 1, 2021[data.stats.gov.cn/ Official ngườiulation clock]
85 Tokelau (NZ)1041,411141365ngày 18 tháng 10 năm 2011Final 2011 census result Lưu trữ 2012-08-15 tại Wayback Machine
86 Anguilla (UK)963713,452140363ngày 11 tháng 5 năm 2011Preliminary 2011 census result
87 Cộng hòa Séc78,8673010,517,400133344ngày 1 tháng 4 năm 2014Quarterly official estimate
88 Đan Mạch43,098175,639,719131339ngày 1 tháng 10 năm 2014Quarterly official estimate
89 Thái Lan513,12019865,926,261131339ngày 1 tháng 4 năm 20142010 census result
90 Indonesia1.910.931737.815252,164,800132342ngày 1 tháng 9 năm 2010Official projection Lưu trữ 2018-12-25 tại Wayback Machine
91 Ba Lan312,68512138,496,000123319ngày 31 tháng 12 năm 2013Official estimate
92 Cabo Verde4,0332491,875122316ngày 16 tháng 6 năm 2010Final 2010 census result Lưu trữ 2012-10-03 tại Wayback Machine
93 Malawi118,4844614,388,600121313ngày 1 tháng 7 năm 2011Official estimate
94 Quần đảo Bắc Mariana (Hoa Kỳ)45717653,883118306ngày 1 tháng 4 năm 2010Final 2010 census result
95 Pháp543,96521064,149,000118306ngày 1 tháng 10 năm 2014Monthly official estimate
96 Syria185,1807121,377,000115298ngày 31 tháng 12 năm 2011Official estimate
97Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha92,0903610,562,178115298ngày 21 tháng 3 năm 2011Final 2011 census result
98 Slovakia49,036195,410,728110285ngày 31 tháng 3 năm 2013Official estimate Lưu trữ 2017-02-02 tại Wayback Machine
99 Togo56,600226,191,155109282ngày 6 tháng 11 năm 2010Final 2010 census result
100 Azerbaijan86,600339,477,100109282ngày 31 tháng 12 năm 2013Official estimate
101 Hungary93,029369,877,365106275ngày 1 tháng 1 năm 2014Annual official estimate
102 Moldova33,843133,559,500105272ngày 1 tháng 1 năm 2012Official estimate
103 Ghana238,5339224,658,823103267ngày 26 tháng 9 năm 2010Final 2010 census result Lưu trữ 2015-09-24 tại Wayback Machine
104 Cuba109,8864211,163,934102264ngày 15 tháng 9 năm 2012Preliminary 2012 census result Lưu trữ 2013-07-18 tại Wayback Machine
105 Armenia29,743113,024,1001022642012Official estimate
106 Slovenia20,27382.084.869103266tháng 12 1, 2021Official ngườiulation clock
107 Áo83,879328,572,895102264ngày 1 tháng 10 năm 2014Official quarterly estimate
108 Thổ Nhĩ Kỳ783,56230377,695,904101262ngày 31 tháng 12 năm 2014Official estimate Lưu trữ 2015-09-01 tại Wayback Machine
109 UAE83,600328,264,070992562010Official estimate Lưu trữ 2013-10-08 tại Wayback Machine
110 Albania28,703112,821,97798254ngày 1 tháng 10 năm 20112011 census result Lưu trữ 2014-11-14 tại Wayback Machine
111 Dominica73928571,29396249ngày 14 tháng 5 năm 2011Preliminary 2011 census result
112 Tây Ban Nha503,78319546,609,70093241ngày 1 tháng 7 năm 2013Official estimate
113 Serbia77,474307,146,75992238ngày 1 tháng 1 năm 2014Official estimate
114 Bénin112,6224310,323,00092238ngày 1 tháng 7 năm 2013UN estimate
115 Costa Rica51,100204,667,096912362013Official estimate Lưu trữ 2012-03-27 tại Wayback Machine
116 Malaysia330,80312833.837.000102265tháng 12 1, 2021Official ngườiulation clock Lưu trữ 2013-12-05 tại Wayback Machine
117 Bắc Síp3.3551.295294,90688228ngày 4 tháng 12 năm 20112011 census result
118Bản mẫu:Data EgyptOfficial ngườiulation clock
119 Sierra Leone71,740286,092,00085220ngày 1 tháng 7 năm 2013UN estimate
120 România238,3919220,121,64184218ngày 20 tháng 10 năm 2011Final 2011 census result
121 Campuchia181,0357015,184,11684218ngày 1 tháng 7 năm 2014Official annual projection
122 Hy Lạp131,9575111,123,03484218ngày 31 tháng 12 năm 2012Official estimate
123 Ethiopia1.063.652410.67887,952,99183215ngày 1 tháng 7 năm 2014Official projection Lưu trữ 2015-10-17 tại Wayback Machine
124 Iraq434,12816836,004,55283215ngày 1 tháng 7 năm 2014Annual official projection Lưu trữ 2014-02-08 tại Wayback Machine
125 Bắc Macedonia25,713102,062,29480207ngày 31 tháng 12 năm 2012Official estimate
126 Kenya581,83422545,546,00078202ngày 1 tháng 7 năm 2014UN projection
127 Myanmar676,57726151,419,42076197ngày 29 tháng 3 năm 2014Preliminary 2014 census result
128 Croatia56,542224,290,61276197ngày 31 tháng 3 năm 20112011 census result
129 Polynésie thuộc Pháp (Pháp)3,5211268,27076197ngày 22 tháng 8 năm 2012Preliminary 2012 census result Lưu trữ 2014-02-21 tại Wayback Machine
130 Honduras112,088438,385,072751942012Official estimate Lưu trữ 2010-10-17 tại Wayback Machine
131 Ukraina[9]603,62823345,377,58175194ngày 1 tháng 4 năm 2014Monthly official estimate
132 Bosna và Hercegovina51,209203,839,73775194ngày 30 tháng 6 năm 2011Official estimate Lưu trữ 2015-09-23 tại Wayback Machine
133Bản mẫu:Data MoroccoOfficial ngườiulation clock
134Bản mẫu:Data JordanOfficial ngườiulation clock Lưu trữ 2012-01-17 tại Wayback Machine
135 Bờ Biển Ngà322,92112523,202,000721862012Official estimate
136 Eswatini17,36471,250,00072186ngày 1 tháng 7 năm 2013UN estimate
137 Đông Timor14,91961,066,40971184ngày 11 tháng 7 năm 2010Final 2010 census result
138 Senegal196,7227613,567,338691792013Official estimate Lưu trữ 2012-01-17 tại Wayback Machine
139 Uzbekistan444,10317130,492,80069179ngày 1 tháng 1 năm 2014Official estimate Lưu trữ 2014-07-23 tại Archive.today
140 Lesotho30,355122,074,00068176ngày 1 tháng 7 năm 2013UN estimate
141 Brunei5,7652393,16268176ngày 20 tháng 6 năm 2011Preliminary 2011 census result Lưu trữ 2012-10-10 tại Wayback Machine
142 Samoa2,8311187,82066171ngày 7 tháng 11 năm 2011Final 2011 census result
143 Tunisia163,6106310,777,50066171ngày 1 tháng 7 năm 2012Official estimate Lưu trữ 2020-11-17 tại Wayback Machine
144 Bulgaria111,002437,282,04166171ngày 31 tháng 12 năm 2012Official estimate
145 Caribe Hà Lan (Hà Lan)32212421,13366171ngày 1 tháng 1 năm 2011Official estimate
146 Đảo Norfolk (Australia)35142,30266171ngày 9 tháng 8 năm 20112011 census result Lưu trữ 2016-03-03 tại Wayback Machine
147 Ireland70,273274,585,40065168April 2012Official estimate
148Gruzia Gruzia69,700274,490,50064166ngày 1 tháng 1 năm 2014Official estimate
149 Burkina Faso270,76410517,322,796641662013Official estimate Lưu trữ 2012-08-14 tại Wayback Machine
150 Quần đảo Turks và Caicos (UK)49719231,45863163ngày 25 tháng 1 năm 20122012 census result
151 Quần đảo Cook (NZ)2379214,97463163ngày 1 tháng 12 năm 2011Final 2011 census result Lưu trữ 2013-05-02 tại Wayback Machine
152 Ecuador255,5959917.656.30069179tháng 12 1, 2021Official ngườiulation clock Lưu trữ 2013-01-21 tại Wayback Machine
153México México1.967.138759.516119,713,20361158ngày 1 tháng 7 năm 2014Official estimate Lưu trữ 2013-08-07 tại Wayback Machine
154 Guinea Xích Đạo28,051111,622,000581502010Official estimate
155 Tajikistan143,100558,160,00057148ngày 1 tháng 1 năm 2014Official estimate
156 Yemen455,00017624,527,000541402012Official estimate Lưu trữ 2015-09-23 tại Wayback Machine
157 Eritrea121,100476,333,00052135ngày 1 tháng 7 năm 2013UN estimate
158 Tanzania883,74934144,928,92351132ngày 26 tháng 8 năm 20122012 census result Lưu trữ 2013-10-15 tại Wayback Machine
159 Nicaragua121,428476,071,04550129ngày 30 tháng 6 năm 2012Official estimate
160 Montserrat (UK)102394,92248124ngày 12 tháng 5 năm 20112011 census result Lưu trữ 2019-04-03 tại Wayback Machine
161 Wallis và Futuna (Pháp)27410613,13548124ngày 1 tháng 7 năm 2013Official estimate
162Bản mẫu:Data IranOfficial ngườiulation clock
163 Fiji18,3337858,03847122ngày 1 tháng 7 năm 2012Official estimate Lưu trữ 2011-11-13 tại Wayback Machine
164 Panama74,177293,405,81346119ngày 16 tháng 5 năm 2010Final 2010 census result Lưu trữ 2011-03-07 tại Wayback Machine
165 Belarus207,600809,469,20046119ngày 1 tháng 7 năm 2014Quarterly official estimate Lưu trữ 2014-07-29 tại Wayback Machine
166Litva Litva65,300252,944,45945117ngày 1 tháng 1 năm 2014Monthly official estimate Lưu trữ 2010-08-19 tại Wayback Machine
167 Montenegro13,8125620,02945117ngày 1 tháng 4 năm 2011Final 2011 census result
168 Cameroon466,05018020,386,799441142012Official estimate
169 Guinée245,8579510,628,972431112015Official estimate
170 Nam Phi1.220.813471.35952,981,99143111ngày 1 tháng 7 năm 2013Official estimate
171 Palau48818820,90143111ngày 1 tháng 7 năm 2013Official estimate
172 Guinea-Bissau36,125141,520,83042109ngày 1 tháng 3 năm 2009Final 2009 census result Lưu trữ 2011-02-03 tại Wayback Machine
173Bản mẫu:Data ColombiaOfficial ngườiulation clock Lưu trữ 2012-01-14 tại Wayback Machine
174 Afghanistan645,80724925,500,10039101ngày 1 tháng 1 năm 2013Official estimate Lưu trữ 2012-09-18 tại Wayback Machine
175 Quần đảo Cocos (Keeling) (Australia)14555039101ngày 9 tháng 8 năm 20112011 census result
176 Djibouti23,0009864,6183898ngày 1 tháng 7 năm 2011Official estimate
177 Liberia97,036373,476,6083693ngày 21 tháng 3 năm 2008Final 2008 census result
178 Madagascar587,04122720,696,07035912011Official estimate
179 Saint Helena (UK)122474,2553591ngày 10 tháng 2 năm 2008Preliminary 2008 census result
180 Quần đảo Faroe (Đan Mạch)1,399148,2443488ngày 1 tháng 4 năm 2013Monthly official estimate
181 Zimbabwe390,75715112,973,8083385ngày 17 tháng 8 năm 2012Preliminary 2012 census result Lưu trữ 2013-09-03 tại Wayback Machine
182 United States9.833.5173.796.742332.802.2523488tháng 12 1, 2021Official ngườiulation clock
183 Venezuela916,44535428,946,1013283ngày 30 tháng 10 năm 2011Preliminary 2011 census result
184 Latvia64,562252,005,2003180ngày 1 tháng 1 năm 2014Monthly official estimate Lưu trữ 2013-06-28 tại Wayback Machine
185 Mozambique799,38030923,700,71530782012Official estimate
186 Cộng hòa Dân chủ Congo2.345.095905.44669,360,0003078ngày 1 tháng 7 năm 2014UN projection
187 Kyrgyzstan199,945775,895,10029752015Official estimate
188 Estonia45,339181,313,2712975ngày 1 tháng 1 năm 2015Official estimate Lưu trữ 2012-11-23 tại Wayback Machine
189 Lào236,800916,580,80028732013Official estimate Lưu trữ 2012-05-17 tại Wayback Machine
190 Bahamas13,9405351,4612565ngày 3 tháng 5 năm 2010Final 2010 census result[liên kết hỏng]
191 Saint-Pierre và Miquelon (Pháp)242936,0812565ngày 1 tháng 1 năm 2010Official estimate
192 Brasil8.515.7673.287.956202,768,5622462ngày 1 tháng 7 năm 2014Official estimate
193 Peru1.285.216496.22530,475,1442462ngày 30 tháng 6 năm 2013Official estimate
194 Chile756,09629216,634,6032257ngày 9 tháng 4 năm 2012Final 2012 census result[liên kết hỏng]
195 Vanuatu12,1905264,6522257ngày 1 tháng 7 năm 2013Official estimate
196Thụy Điển Thụy Điển449,9641749,747,3552257ngày 31 tháng 12 năm 2014Monthly official estimate
197 Bhutan38,39415846.5762257tháng 12 1, 2021Official ngườiulation clock[liên kết hỏng]
198 Uruguay176,215683,286,3141949ngày 30 tháng 9 năm 2011Final 2011 census result
199 Quần đảo Åland (Phần Lan)1,552128,5021847ngày 31 tháng 12 năm 2012Official estimate
200 Quần đảo Solomon28,37011515,8701847ngày 23 tháng 11 năm 20092009 census result
201Phần Lan Phần Lan338,4241315,460,4591847ngày 30 tháng 6 năm 2014Monthly official estimate
202 Nam Sudan644,32924911,296,0001847ngày 1 tháng 7 năm 2013UN estimate
203 Zambia752,61229113,092,6661744ngày 16 tháng 10 năm 2010Final 2010 census result
204 Sudan1.839.542710.25130,894,0001744ngày 22 tháng 4 năm 20082008 census result Lưu trữ 2013-05-20 tại Wayback Machine
205 New Zealand270.467104.4285.273.2051950tháng 12 1, 2021Official ngườiulation clock
206 Angola1.246.700481.35420,609,29417442012Official estimate
207 Paraguay406,7521576,672,63116412012Official estimate
208 Algérie2.381.741919.59538,700,0001641ngày 1 tháng 1 năm 2014Official estimate Lưu trữ 2012-03-06 tại Wayback Machine
209 Na Uy323,7821255,063,7091641ngày 31 tháng 3 năm 2013Quarterly official estimate
210 Papua New Guinea462,8401797,398,5001641ngày 1 tháng 7 năm 2013Annual official estimate
211 Đảo Giáng Sinh (Australia)137532,0721539ngày 9 tháng 8 năm 20112011 census result
212 Somalia637,6572469,331,0001539ngày 1 tháng 7 năm 2010Official estimate
213 Niger1.186.408458.07517,129,0761436ngày 10 tháng 12 năm 2012Preliminary 2012 census result
214 Argentina2.780.4001.073.51840,117,0961436ngày 27 tháng 10 năm 2010Final 2010 census result Lưu trữ 2015-09-24 tại Wayback Machine
215 Belize22,9659324,5281436ngày 12 tháng 5 năm 2010Final 2010 census result Lưu trữ 2016-01-27 tại Wayback Machine
216 Ả Rập Xê Út2.149.690830.00029,994,27214362013Annual official estimate Lưu trữ 2012-09-19 tại Wayback Machine
217 Nouvelle-Calédonie (Pháp)18,5757258,9581436ngày 1 tháng 7 năm 2013Official estimate
218 Oman309,5001194,183,8411436ngày 9 tháng 6 năm 2015Weekly official estimate Lưu trữ 2014-05-30 tại Wayback Machine
219 Cộng hoà Congo342,0001324,448,0001334ngày 1 tháng 7 năm 2013UN estimate
220 Mali1.248.574482.07714,528,6621231ngày 1 tháng 4 năm 2009Final 2009 census result Lưu trữ 2012-04-13 tại Wayback Machine
221 Turkmenistan491,2101905,240,0001128,5ngày 1 tháng 7 năm 2013UN estimate
222 Bolivia1.098.581424.16410,389,913923,3ngày 21 tháng 11 năm 2012Preliminary 2012 census result
223 Chad1.284.000495.75511,274,106923,3ngày 20 tháng 5 năm 2009Preliminary 2009 census result
224 Nga17.075.4006.592.849143,700,000820,7ngày 1 tháng 1 năm 2014Official estimate
225 Cộng hòa Trung Phi622,4362404,616,000718,1ngày 1 tháng 7 năm 2013UN estimate
226 Gabon267,6671031,672,000615,5ngày 1 tháng 7 năm 2013UN estimate
227 Kazakhstan2.724.9001.052.09017,186,000616ngày 1 tháng 2 năm 2014Monthly official estimate Lưu trữ 2012-11-13 tại Wayback Machine
228 Niue (NZ)2611011,613615,5ngày 10 tháng 9 năm 2011Final 2011 census result
229 Guyana214,99983784,894410,362010Official estimate
230Bản mẫu:Data CanadaOfficial estimate
231 Libya1.770.060683.4246,202,000410,36ngày 1 tháng 7 năm 2013UN estimate
232 Botswana581,7302252,024,90437,77ngày 22 tháng 8 năm 2011Final 2011 census result
233 Mauritanie1.030.700397.9553,461,04137,772013Official estimate Lưu trữ 2015-09-25 tại Wayback Machine
234 Suriname163,82063534,18937,77ngày 13 tháng 8 năm 2012Preliminary 2012 census result
235 Iceland102,80040329,74037,77ngày 11 tháng 5 năm 2015Official estimate
236 Australia7.692.0242.969.90726.253.99639tháng 12 1, 2021Official estimate
237 Guyane (Pháp) (Pháp)86,50433229,04037,77ngày 1 tháng 1 năm 2010Official estimate
238 Namibia825,1183192,113,07737,77ngày 28 tháng 8 năm 2011Final 2011 census result
239 Tây Sahara[10]252,12097567,00025,18ngày 1 tháng 7 năm 2013UN estimate
240 Mông Cổ1.564.100603.9023,000,00025,18ngày 24 tháng 1 năm 2015Official estimate Lưu trữ 2015-09-24 tại Wayback Machine
241 Quần đảo Pitcairn (UK)47185612,5920132013 census result
242 Quần đảo Falkland (UK)[11]12,17352,56300,00ngày 15 tháng 4 năm 20122012 census result
243 Svalbard and Jan Mayen (Na Uy)61,399242,65500,00ngày 1 tháng 9 năm 2012Official estimate
244 Greenland (Đan Mạch)2.166.000836.29755,98400,00ngày 1 tháng 1 năm 2015Official estimate
Thứ tựQuốc gia (hoặc lãnh thổ phụ thuộc)Diện tích (km²)Diện tích (mi²)Dân sốMật độ
(người/km²)
Mật độ
(người/mi²)
NgàyGhi chú

Nguồn: Dự án Dân số Thế giới của Liên Hợp Quốc (mẫu 2004) Lưu trữ 2010-01-07 tại Wayback Machine. Dữ liệu của năm 2005.

Ghi chú

  1. ^ Hiện thời là Đặc khu hành chính (SAR) của Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (PRC). Thuộc địa cũ của Bồ Đào Nha được bàn giao lại Trung Quốc ngày 20 tháng 12 năm 1999.
  2. ^ Hiện thời là Đặc khu hành chính (SAR) của Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa (PRC). Thuộc địa cũ của Anh được chuyển giao lại Trung Quốc ngày 1 tháng 7 năm 1997.
  3. ^ Tây Ban Nha tuyên bố chủ quyền.
  4. ^ Biên giới và lãnh thổ hành chính Palestin vẫn chưa có kết quả đàm phán với Israel.
  5. ^ Vị thế chính trị Đài Loan bị Trung Quốc coi là một tỉnh của mình.
  6. ^ Thịnh vượng chung Hoa Kỳ.
  7. ^ Calculated based on average growth since last census
  8. ^ Kosovo đang là khu vực tranh chấp giữa Cộng hòa Serbia và nước Cộng hòa Kosovo, tự tuyên bố độc lập vào ngày 17 tháng 2 năm 2008, trong khi Serbia tuyên bố nó là một phần lãnh thổ của mình. Kosovo được 91/193 thành viên Liên Hợp Quốc công nhận.
  9. ^ Includes CrimeaSevastopol.
  10. ^ Administration is split between Maroc and the Sahrawi Arab Democratic Republic, both of which claim the entire territory.
  11. ^ Islands claimed by Argentina.

Danh sách quốc gia theo mật độ dân số other languages: