Bản mẫu:Taxonomy/Hydrangea

Các cấp được in đậm là phân loại sẽ hiển thị trong bảng phân loại
vì là phân loại quan trọng hoặc always_display=yes.

Ancestral taxa
Vực:Eukaryota [Taxonomy; sửa]
(kph):Diaphoretickes [Taxonomy; sửa]
(kph):Archaeplastida [Taxonomy; sửa]
Giới:Plantae [Taxonomy; sửa]
nhánh:Embryophyta/Plantae [Taxonomy; sửa]
nhánh:Polysporangiophytes/Plantae [Taxonomy; sửa]
nhánh:Tracheophyta/Plantae [Taxonomy; sửa]
nhánh:Spermatophyta/Plantae [Taxonomy; sửa]
nhánh:Angiospermae [Taxonomy; sửa]
nhánh:Eudicots [Taxonomy; sửa]
nhánh:Core eudicots [Taxonomy; sửa]
nhánh:Superasterids [Taxonomy; sửa]
nhánh:Asterids [Taxonomy; sửa]
Bộ:Cornales [Taxonomy; sửa]
Họ:Hydrangeaceae [Taxonomy; sửa]
Chi:Hydrangea [Taxonomy; sửa]


Bắt đầu (en) tìm hiểu hệ thống phân loại tự động.

Cấp trên:Hydrangeaceae [Taxonomy; sửa]
Cấp:genus (hiển thị là Chi)
Liên kết:Hydrangea
Tuyệt chủng:không
Luôn hiển thị:có (cấp quan trọng)
Chú thích phân loại:
Chú thích phân loại cấp trên:Angiosperm Phylogeny Group (2016). “An update of the Angiosperm Phylogeny Group classification for the orders and families of flowering plants: APG IV” (PDF). Botanical Journal of the Linnean Society. 181 (1): 1–20. doi:10.1111/boj.12385. ISSN 0024-4074.

This page was moved from. It's edit history can be viewed at Bản mẫu:Taxonomy/Hydrangea/edithistory