Wikipedia

Xã (Việt Nam)

phân cấp hành chính Việt Nam

là tên gọi chung của các đơn vị hành chính thuộc cấp thấp nhất ở khu vực nông thôn, ngoại thành, ngoại thị của Việt Nam hiện nay.

Thuật ngữ đơn vị hành chính cấp xã được dùng để chỉ toàn bộ cấp đơn vị hành chính thấp nhất của Việt Nam, nghĩa là bao gồm cả xã, phường và thị trấn. Phân cấp hành chính này có xuất xứ từ Trung Quốc và đã xuất hiện ở Việt Nam từ thời Bắc thuộc. Tại Trung Quốc thời xưa, xã được chia theo diện tích, sáu lý vuông là một xã, hoặc theo hộ khẩu, hai mươi lăm nhà là một xã.

Khái quátSửa đổi

Xã tương đương với:

Một xã bao gồm nhiều thôn (hoặc ấp, xóm, làng, bản...) hợp thành. Tuy nhiên, đến thời điểm hiện tại, các đơn vị nhỏ hợp thành một xã không được coi là một cấp đơn vị hành chính chính thức nào của Nhà nước Việt Nam.

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2009, Việt Nam có 9.121 xã.

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2019, Việt Nam 8.496 xã.

Đến ngày 11 tháng 2 năm 2020, Việt Nam có 10.614 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 1.680 phường, 610 thị trấn và 8.324 xã, trong đó có 348 xã thuộc các thành phố trực thuộc tỉnh, 302 xã thuộc các thị xã và 7.674 xã thuộc các huyện.

Tỉnh có nhiều xã nhất là Thanh Hóa với 496 xã, tiếp theo là Nghệ An với 411 xã và Hà Nội với 383 xã. Đà Nẵng có ít xã nhất trong các đơn vị hành chính cấp tỉnh với 11 xã.

Số xã tại các đơn vị hành chính cấp huyện thường biến động từ 10 đến 20 xã. Tuy nhiên, một số huyện có đến hơn 30 xã, chủ yếu là do các đợt chia tách xã sau năm 1945. Hiện nay, tại Việt Nam có 20 huyện có từ 30 xã trở lên, bao gồm:

Tổng số xã của 20 huyện trên là 662 xã, chiếm gần 9% số xã tại các huyện trên cả nước.

Xã có diện tích lớn nhất cả nước hiện nay là xã Krông Na (huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk) với 1.113,79 km², tương đương với diện tích của thành phố Hạ Long (thành phố trực thuộc tỉnh có diện tích lớn nhất cả nước).

Trước năm 2013, xã có diện tích lớn nhất là xã Mô Rai (huyện Sa Thầy, Kon Tum). Toàn bộ huyện Ia H'Drai, tỉnh Kon Tum hiện nay khi đó là một phần xã Mô Rai.

Xã của Việt Nam Cộng hòaSửa đổi

Dưới thời chính phủ Việt Nam Cộng hòa kể từ năm 1957 xã được chia thành thôn, dưới thôn là xóm hay còn gọi là "liên gia".

Xã là đơn vị hành chính dưới quận, không phân biệt thành thị hay nông thôn. Thí dụ xã Long Châu thuộc quận Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long là một xã nằm ngay trung tâm thành phố Vĩnh Long bây giờ. Các xã có mức độ đô thị hóa cao được tách ra để thành lập thị xã và không trực thuộc quận nữa. Chúng được gọi là thị xã tự trị và tương đương cấp tỉnh.

Đứng đầu xã là xã trưởng do quận trưởng bổ nhiệm. Cộng tác với xã trưởng là "hội đồng xã" gồm cảnh sát trưởng, thủ quỹ xã, viên chức hành chánh, và viên chức dân vụ. Hội đồng xã còn giám sát ủy viên y tế của xã. Nhiệm vụ của hội đồng xã và xã trưởng là thi hành và điều chỉnh những sắc lệnh từ cấp trên để hợp với hoàn cảnh của xã[1].

Xã của Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt NamSửa đổi

Xã (hoặc phường, thị trấn) là đơn vị hành chính cơ sở dưới cấp huyện (Việt Nam). Ở ngoại thị thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã thì gọi là xã, ở nội thị thì gọi là phường; ở các quận thuộc thành phố trực thuộc trung ương thì gọi là phường; ở các huyện thì gọi là xã hoặc thị trấn. Đứng đầu xã (phường, thị trấn) là Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) do Hội đồng nhân dân xã (phường, thị trấn) bầu ra. Hội đồng nhân dân xã được cử tri trong xã (phường, thị trấn) bầu ra 5 năm một lần, theo nguyên tắc phổ thông đầu phiếu, dân chủ,trực tiếp và bỏ phiếu kín. Bên cạnh Chủ tịch, có Phó chủ tịch phụ trách một số việc được giao. Bộ máy làm việc của xã (phường, thị trấn) gồm có các Ban: Công an, Tư pháp, Tài chính, Thương binh - Xã hôi, Văn hóa..., với các Trưởng ban, Phó ban và một số nhân viên (nếu có). Các công chức xã ăn lương theo chế độ bằng cấp và ngạch bậc do Nhà nước quy định. Thuộc cơ quan xã (phường, thị trấn), còn có các tổ chức Hội, Đoàn thể, dưới sự lãnh đạo trực tiếp của Đảng ủy (như Hội Nông dân, Phụ nữ, Cựu chiến binh, Khuyến học, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh...)

Tại các thành phố trực thuộc tỉnhSửa đổi

Danh sách các xã thuộc các thành phố trực thuộc tỉnh

STTTên xãThành phốTỉnhDiện tích

(km²)

1Vĩnh ChâuChâu ĐốcAn Giang21,68
2Vĩnh TếChâu ĐốcAn Giang31,21
3Mỹ Hòa HưngLong XuyênAn Giang21,18
4Mỹ KhánhLong XuyênAn Giang9,51
5Hòa LongBà RịaBà Rịa - Vũng Tàu6,2
6Long PhướcBà RịaBà Rịa - Vũng Tàu16,18
7Tân HưngBà RịaBà Rịa - Vũng Tàu7,44
8Long SơnVũng TàuBà Rịa - Vũng Tàu92
9Hiệp ThànhBạc LiêuBạc Liêu25,12
10Vĩnh TrạchBạc LiêuBạc Liêu42,3
11Vĩnh Trạch ĐôngBạc LiêuBạc Liêu46,57
12Dĩnh TrìBắc GiangBắc Giang6,31
13Đồng SơnBắc GiangBắc Giang8,17
14Song KhêBắc GiangBắc Giang4,49
15Song MaiBắc GiangBắc Giang10,14
16Tân MỹBắc GiangBắc Giang7,43
17Tân TiếnBắc GiangBắc Giang7,94
18Dương QuangBắc KạnBắc Kạn24,85
19Nông ThượngBắc KạnBắc Kạn21,5
20Bình PhúBến TreBến Tre9,73
21Mỹ Thạnh AnBến TreBến Tre
22Nhơn ThạnhBến TreBến Tre
23Phú HưngBến TreBến Tre10,12
24Phú ThuậnBến TreBến Tre
25Sơn ĐôngBến TreBến Tre10,78
26An SơnThuận AnBình Dương5,79
27Nhơn ChâuQuy NhơnBình Định3,58
28Nhơn HảiQuy NhơnBình Định12,13
29Nhơn HộiQuy NhơnBình Định40,8
30Nhơn LýQuy NhơnBình Định12,13
31Phước MỹQuy NhơnBình Định68,1
32Tân ThànhĐồng XoàiBình Phước57,28
33Tiến HưngĐồng XoàiBình Phước52
34Phong NẫmPhan ThiếtBình Thuận4,62
35Thiện NghiệpPhan ThiếtBình Thuận74,04
36Tiến LợiPhan ThiếtBình Thuận6,1
37Tiến ThànhPhan ThiếtBình Thuận52,24
38An XuyênCà MauCà Mau39,28
39Định BìnhCà MauCà Mau22,72
40Hòa TânCà MauCà Mau
41Hòa ThànhCà MauCà Mau
42Lý Văn LâmCà MauCà Mau17,15
43Tắc VânCà MauCà Mau
44Tân ThànhCà MauCà Mau23,86
45Chu TrinhCao BằngCao Bằng27,37
46Hưng ĐạoCao BằngCao Bằng10,72
47Vĩnh QuangCao BằngCao Bằng13,4
48Cư ÊburBuôn Ma ThuộtĐắk Lắk42,89
49Ea KaoBuôn Ma ThuộtĐắk Lắk46,08
50Ea TuBuôn Ma ThuộtĐắk Lắk28,91
51Hòa KhánhBuôn Ma ThuộtĐắk Lắk33,77
52Hòa PhúBuôn Ma ThuộtĐắk Lắk51,48
53Hòa ThắngBuôn Ma ThuộtĐắk Lắk31,69
54Hòa ThuậnBuôn Ma ThuộtĐắk Lắk17,02
55Hòa XuânBuôn Ma ThuộtĐắk Lắk24,05
56Đắk NiaGia NghĩaĐắk Nông110,38
57Đắk R'MoanGia NghĩaĐắk Nông49,56
58Mường PhăngĐiện Biên PhủĐiện Biên34,74
59Nà NhạnĐiện Biên PhủĐiện Biên75,99
60Nà TấuĐiện Biên PhủĐiện Biên74,63
61Pá KhoangĐiện Biên PhủĐiện Biên57,14
62Thanh MinhĐiện Biên PhủĐiện Biên40,34
63Long HưngBiên HòaĐồng Nai11,73
64Bảo QuangLong KhánhĐồng Nai35,15
65Bàu TrâmLong KhánhĐồng Nai14,32
66Bình LộcLong KhánhĐồng Nai21,69
67Hàng GònLong KhánhĐồng Nai33,93
68Hòa AnCao LãnhĐồng Tháp12,08
69Mỹ NgãiCao LãnhĐồng Tháp6,19
70Mỹ TânCao LãnhĐồng Tháp
71Mỹ TràCao LãnhĐồng Tháp6,32
72Tân Thuận ĐôngCao LãnhĐồng Tháp
73Tân Thuận TâyCao LãnhĐồng Tháp
74Tịnh ThớiCao LãnhĐồng Tháp16,08
75Tân Khánh ĐôngSa ĐécĐồng Tháp21,88
76Tân Phú ĐôngSa ĐécĐồng Tháp
77Tân Quy TâySa ĐécĐồng Tháp4,68
78An PhúPleikuGia Lai10,79
79Biển HồPleikuGia Lai20,19
80Chư ÁPleikuGia Lai14,47
81Diên PhúPleikuGia Lai16,79
82GàoPleikuGia Lai58,31
83Ia KênhPleikuGia Lai33,03
84Tân SơnPleikuGia Lai8,5
85Trà ĐaPleikuGia Lai13,21
86Ngọc ĐườngHà GiangHà Giang31,68
87Phương ĐộHà GiangHà Giang43,03
88Phương ThiệnHà GiangHà Giang32,19
89Đinh XáPhủ LýHà Nam6,36
90Kim BìnhPhủ LýHà Nam6,29
91Liêm ChungPhủ LýHà Nam3,48
92Liêm TiếtPhủ LýHà Nam5,76
93Liêm TuyềnPhủ LýHà Nam3,32
94Phù VânPhủ LýHà Nam5,65
95Tiên HảiPhủ LýHà Nam3,98
96Tiên HiệpPhủ LýHà Nam7,51
97Tiên TânPhủ LýHà Nam7,51
98Trịnh XáPhủ LýHà Nam6,04
99Đồng MônHà TĩnhHà Tĩnh8,93
100Thạch BìnhHà TĩnhHà Tĩnh3,71
101Thạch HạHà TĩnhHà Tĩnh7,69
102Thạch HưngHà TĩnhHà Tĩnh5,2
103Thạch TrungHà TĩnhHà Tĩnh6,19
104Bắc AnChí LinhHải Dương
105Hoàng Hoa ThámChí LinhHải Dương28,03
106Hưng ĐạoChí LinhHải Dương12,78
107Lê LợiChí LinhHải Dương26,31
108Nhân HuệChí LinhHải Dương5,1
109An ThượngHải DươngHải Dương6,67
110Gia XuyênHải DươngHải Dương5,05
111Liên HồngHải DươngHải Dương9,26
112Ngọc SơnHải DươngHải Dương4,86
113Quyết ThắngHải DươngHải Dương8,98
114Tiền TiếnHải DươngHải Dương10,81
115Đại ThànhNgã BảyHậu Giang23,84
116Tân ThànhNgã BảyHậu Giang23,12
117Hỏa LựuVị ThanhHậu Giang17,51
118Hỏa TiếnVị ThanhHậu Giang21,99
119Tân TiếnVị ThanhHậu Giang20,22
120Vị TânVị ThanhHậu Giang22,58
121Độc LậpHòa BìnhHòa Bình37,48
122Hòa BìnhHòa BìnhHòa Bình27,72
123Hợp ThànhHòa BìnhHòa Bình18,25
124Mông HóaHòa BìnhHòa Bình43,86
125Quang TiếnHòa BìnhHòa Bình40,29
126Sủ NgòiHòa BìnhHòa Bình8,85
127Thịnh MinhHòa BìnhHòa Bình30,38
128Trung MinhHòa BìnhHòa Bình15,08
129Yên MôngHòa BìnhHòa Bình24,59
130Bảo KhêHưng YênHưng Yên4,06
131Hoàng HanhHưng YênHưng Yên4,45
132Hồng NamHưng YênHưng Yên3,67
133Hùng CườngHưng YênHưng Yên5,11
134Liên PhươngHưng YênHưng Yên5,47
135Phú CườngHưng YênHưng Yên6,41
136Phương ChiểuHưng YênHưng Yên6,41
137Quảng ChâuHưng YênHưng Yên8,44
138Tân HưngHưng YênHưng Yên7,47
139Trung NghĩaHưng YênHưng Yên5,59
140Cam BìnhCam RanhKhánh Hòa5,24
141Cam LậpCam RanhKhánh Hòa21,36
142Cam Phước ĐôngCam RanhKhánh Hòa70,28
143Cam Thành NamCam RanhKhánh Hòa13,57
144Cam Thịnh ĐôngCam RanhKhánh Hòa29,35
145Cam Thịnh TâyCam RanhKhánh Hòa31,16
146Phước ĐồngNha TrangKhánh Hòa56,65
147Vĩnh HiệpNha TrangKhánh Hòa2,66
148Vĩnh LươngNha TrangKhánh Hòa47,05
149Vĩnh NgọcNha TrangKhánh Hòa8,53
150Vĩnh PhươngNha TrangKhánh Hòa32,44
151Vĩnh TháiNha TrangKhánh Hòa15,34
152Vĩnh ThạnhNha TrangKhánh Hòa
153Vĩnh TrungNha TrangKhánh Hòa8,73
154Phi ThôngRạch GiáKiên Giang38,37
155Thuận YênHà TiênKiên Giang30,42
156Tiên HảiHà TiênKiên Giang2,51
157Chư HrengKon TumKon Tum27,58
158Đắk BlàKon TumKon Tum41,16
159Đắk CấmKon TumKon Tum43,52
160Đắk NăngKon TumKon Tum22,91
161Đắk Rơ WaKon TumKon Tum28,4
162Đoàn KếtKon TumKon Tum21,15
163Hòa BìnhKon TumKon Tum60,75
164Ia ChimKon TumKon Tum66,87
165KroongKon TumKon Tum32,8
166Ngọk BayKon TumKon Tum18,81
167Vinh QuangKon TumKon Tum10,42
168San ThàngLai ChâuLai Châu25,71
169Sùng PhàiLai ChâuLai Châu49,66
170Cam ĐườngLào CaiLào Cai15,11
171Cốc SanLào CaiLào Cai19,06
172Đồng TuyểnLào CaiLào Cai11,81
173Hợp ThànhLào CaiLào Cai26,85
174Tả PhờiLào CaiLào Cai88,33
175Thống NhấtLào CaiLào Cai33,94
176Vạn HòaLào CaiLào Cai20,36
177Hoàng ĐồngLạng SơnLạng Sơn24,79
178Mai PhaLạng SơnLạng Sơn13,49
179Quảng LạcLạng SơnLạng Sơn27,65
180Đại LàoBảo LộcLâm Đồng62,2
181Đam BriBảo LộcLâm Đồng32,98
182Lộc ChâuBảo LộcLâm Đồng33,2
183Lộc NgaBảo LộcLâm Đồng16,12
184Lộc ThanhBảo LộcLâm Đồng20,71
185Tà NungĐà LạtLâm Đồng45,82
186Trạm HànhĐà LạtLâm Đồng55,38
187Xuân ThọĐà LạtLâm Đồng62,47
188Xuân TrườngĐà LạtLâm Đồng35,64
189An Vĩnh NgãiTân AnLong An6,76
190Bình TâmTân AnLong An5,96
191Hướng Thọ PhúTân AnLong An8,71
192Lợi Bình NhơnTân AnLong An11,91
193Nhơn Thạnh TrungTân AnLong An8,74
194Lộc AnNam ĐịnhNam Định3,36
195Nam PhongNam ĐịnhNam Định6,17
196Nam VânNam ĐịnhNam Định5,58
197Hưng ChínhVinhNghệ An4,53
198Hưng ĐôngVinhNghệ An6,43
199Hưng HòaVinhNghệ An14,53
200Hưng LộcVinhNghệ An6,71
201Nghi ÂnVinhNghệ An8,66
202Nghi ĐứcVinhNghệ An5,66
203Nghi KimVinhNghệ An7,36
204Nghi LiênVinhNghệ An3,35
205Nghi PhúVinhNghệ An6,47
206Ninh NhấtNinh BìnhNinh Bình7,25
207Ninh PhúcNinh BìnhNinh Bình6,33
208Ninh TiếnNinh BìnhNinh Bình5,19
209Đông SơnTam ĐiệpNinh Bình20,67
210Quang SơnTam ĐiệpNinh Bình35,2
211Yên SơnTam ĐiệpNinh Bình13,52
212Thành HảiPhan Rang - Tháp ChàmNinh Thuận9,37
213Chu HóaViệt TrìPhú Thọ9,31
214Hùng LôViệt TrìPhú Thọ1,98
215Hy CươngViệt TrìPhú Thọ7,03
216Kim ĐứcViệt TrìPhú Thọ8,89
217Phượng LâuViệt TrìPhú Thọ5,27
218Sông LôViệt TrìPhú Thọ5,36
219Thanh ĐìnhViệt TrìPhú Thọ7,9
220Thụy VânViệt TrìPhú Thọ9,86
221Trưng VươngViệt TrìPhú Thọ5,72
222An PhúTuy HòaPhú Yên
223Bình KiếnTuy HòaPhú Yên12,69
224Bình NgọcTuy HòaPhú Yên3,67
225Hòa KiếnTuy HòaPhú Yên32,95
226Bảo NinhĐồng HớiQuảng Bình16,34
227Đức NinhĐồng HớiQuảng Bình5,57
228Lộc NinhĐồng HớiQuảng Bình13,41
229Nghĩa NinhĐồng HớiQuảng Bình16,33
230Quang PhúĐồng HớiQuảng Bình3,23
231Thuận ĐứcĐồng HớiQuảng Bình45,36
232Cẩm HàHội AnQuảng Nam6,13
233Cẩm KimHội AnQuảng Nam4,12
234Cẩm ThanhHội AnQuảng Nam9,46
235Tân HiệpHội AnQuảng Nam16,16
236Tam NgọcTam KỳQuảng Nam8,08
237Tam PhúTam KỳQuảng Nam16,12
238Tam ThanhTam KỳQuảng Nam54,02
239Tam ThăngTam KỳQuảng Nam21,75
240Nghĩa AnQuảng NgãiQuảng Ngãi3,16
241Nghĩa DũngQuảng NgãiQuảng Ngãi6,12
242Nghĩa DõngQuảng NgãiQuảng Ngãi6,17
243Nghĩa HàQuảng NgãiQuảng Ngãi14,67
244Nghĩa PhúQuảng NgãiQuảng Ngãi4,38
245Tịnh AnQuảng NgãiQuảng Ngãi8,87
246Tịnh Ấn ĐôngQuảng NgãiQuảng Ngãi10,12
247Tịnh Ấn TâyQuảng NgãiQuảng Ngãi7,03
248Tịnh ChâuQuảng NgãiQuảng Ngãi6,31
249Tịnh HòaQuảng NgãiQuảng Ngãi17,72
250Tịnh KhêQuảng NgãiQuảng Ngãi15,62
251Tịnh KỳQuảng NgãiQuảng Ngãi3,41
252Tịnh LongQuảng NgãiQuảng Ngãi7,45
253Tịnh ThiệnQuảng NgãiQuảng Ngãi11,92
254Bằng CảHạ LongQuảng Ninh32,32
255Dân ChủHạ LongQuảng Ninh27,27
256Đồng LâmHạ LongQuảng Ninh115,33
257Đồng SơnHạ LongQuảng Ninh127,25
258Hòa BìnhHạ LongQuảng Ninh79,90
259Kỳ ThượngHạ LongQuảng Ninh98,12
260Lê LợiHạ LongQuảng Ninh39,99
261Quảng LaHạ LongQuảng Ninh31,85
262Sơn DươngHạ LongQuảng Ninh71,24
263Tân DânHạ LongQuảng Ninh75,66
264Thống NhấtHạ LongQuảng Ninh81,45
265Vũ OaiHạ LongQuảng Ninh52,30
266Cẩm HảiCẩm PhảQuảng Ninh15,85
267Cộng HòaCẩm PhảQuảng Ninh80,54
268Dương HuyCẩm PhảQuảng Ninh47,44
269Bắc SơnMóng CáiQuảng Ninh50,44
270Hải ĐôngMóng CáiQuảng Ninh62,17
271Hải SơnMóng CáiQuảng Ninh98,8
272Hải TiếnMóng CáiQuảng Ninh56,46
273Hải XuânMóng CáiQuảng Ninh16,03
274Quảng NghĩaMóng CáiQuảng Ninh62,74
275Vạn NinhMóng CáiQuảng Ninh88,27
276Vĩnh ThựcMóng CáiQuảng Ninh18,37
277Vĩnh TrungMóng CáiQuảng Ninh17,19
278Thượng Yên CôngUông BíQuảng Ninh9,51
279Chiềng CọSơn LaSơn La39,89
280Chiềng ĐenSơn LaSơn La67,41
281Chiềng NgầnSơn LaSơn La45,33
282Chiềng XômSơn LaSơn La61,67
283Hua LaSơn LaSơn La41,88
284Bình MinhTây NinhTây Ninh19,51
285Tân BìnhTây NinhTây Ninh19,93
286Thạnh TânTây NinhTây Ninh39,13
287Quảng ĐạiSầm SơnThanh Hóa2,40
288Quảng HùngSầm SơnThanh Hóa3,90
289Quảng MinhSầm SơnThanh Hóa3,90
290Đông LĩnhThanh HóaThanh Hóa8,83
291Đông TânThanh HóaThanh Hóa4,51
292Đông VinhThanh HóaThanh Hóa4,38
293Hoằng ĐạiThanh HóaThanh Hóa4,67
294Hoằng QuangThanh HóaThanh Hóa6,28
295Long AnhThanh HóaThanh Hóa5,78
296Quảng CátThanh HóaThanh Hóa6,90
297Quảng ĐôngThanh HóaThanh Hóa6,60
298Quảng PhúThanh HóaThanh Hóa6,60
299Quảng TâmThanh HóaThanh Hóa3,70
300Quảng ThịnhThanh HóaThanh Hóa5,60
301Thiệu DươngThanh HóaThanh Hóa5,66
302Thiệu KhánhThanh HóaThanh Hóa5,38
303Thiệu VânThanh HóaThanh Hóa3,7
304Đông HòaThái BìnhThái Bình5,59
305Đông MỹThái BìnhThái Bình4,22
306Đông ThọThái BìnhThái Bình2,43
307Phú XuânThái BìnhThái Bình5,92
308Tân BìnhThái BìnhThái Bình3,79
309Vũ ChínhThái BìnhThái Bình5,58
310Vũ ĐôngThái BìnhThái Bình6,5
311Vũ LạcThái BìnhThái Bình7,47
312Vũ PhúcThái BìnhThái Bình6,21
313Bá XuyênSông CôngThái Nguyên8,67
314Bình SơnSông CôngThái Nguyên28
315Tân QuangSông CôngThái Nguyên11,07
316Cao NgạnThái NguyênThái Nguyên8,61
317Đồng LiênThái NguyênThái Nguyên8,83
318Huống ThượngThái NguyênThái Nguyên8,15
319Linh SơnThái NguyênThái Nguyên15,5
320Phúc HàThái NguyênThái Nguyên6,71
321Phúc TrìuThái NguyênThái Nguyên18,92
322Phúc XuânThái NguyênThái Nguyên18,92
323Quyết ThắngThái NguyênThái Nguyên12,93
324Sơn CẩmThái NguyênThái Nguyên16,52
325Tân CươngThái NguyênThái Nguyên14,83
326Thịnh ĐứcThái NguyênThái Nguyên17,08
327Đạo ThạnhMỹ ThoTiền Giang10,31
328Mỹ PhongMỹ ThoTiền Giang10,44
329Phước ThạnhMỹ ThoTiền Giang10,17
330Tân Mỹ ChánhMỹ ThoTiền Giang9,32
331Thới SơnMỹ ThoTiền Giang12,12
332Trung AnMỹ ThoTiền Giang10,63
333Long ĐứcTrà VinhTrà Vinh36,76
334An KhangTuyên QuangTuyên Quang
335Kim PhúTuyên QuangTuyên Quang38,49
336Lưỡng VượngTuyên QuangTuyên Quang11,87
337Thái LongTuyên QuangTuyên Quang12,37
338Tràng ĐàTuyên QuangTuyên Quang13,41
339Định TrungVĩnh YênVĩnh Phúc7,44
340Thanh TrùVĩnh YênVĩnh Phúc
341Cao MinhPhúc YênVĩnh Phúc12,40
342Ngọc ThanhPhúc YênVĩnh Phúc77,36
343Âu LâuYên BáiYên Bái15,85
344Giới PhiênYên BáiYên Bái11,24
345Minh BảoYên BáiYên Bái15,23
346Tân ThịnhYên BáiYên Bái11,09
347Tuy LộcYên BáiYên Bái5,63
348Văn PhúYên BáiYên Bái13,73

Tại các thị xãSửa đổi

Danh sách các xã thuộc các thị xã

STTTên xãThị xãTỉnh/Thành phốDiện tích

(km²)

1Châu PhongTân ChâuAn Giang21,43
2Lê ChánhTân ChâuAn Giang15,03
3Long AnTân ChâuAn Giang11,23
4Phú LộcTân ChâuAn Giang14,73
5Phú VĩnhTân ChâuAn Giang14,52
6Tân AnTân ChâuAn Giang10,86
7Tân ThạnhTân ChâuAn Giang11,34
8Vĩnh HòaTân ChâuAn Giang21,19
9Vĩnh XươngTân ChâuAn Giang14,2
10Châu PhaPhú MỹBà Rịa - Vũng Tàu32,57
11Sông XoàiPhú MỹBà Rịa - Vũng Tàu29,19
12Tân HảiPhú MỹBà Rịa - Vũng Tàu22,42
13Tân HòaPhú MỹBà Rịa - Vũng Tàu30,64
14Tóc TiênPhú MỹBà Rịa - Vũng Tàu33,78
15Phong TânGiá RaiBạc Liêu53,68
16Phong ThạnhGiá RaiBạc Liêu41,24
17Phong Thạnh AGiá RaiBạc Liêu38
18Phong Thạnh ĐôngGiá RaiBạc Liêu26,99
19Phong Thạnh TâyGiá RaiBạc Liêu53,02
20Tân PhongGiá RaiBạc Liêu62,95
21Tân ThạnhGiá RaiBạc Liêu27,54
22Hương MạcTừ SơnBắc Ninh5,58
23Phù ChẩnTừ SơnBắc Ninh6
24Phù KhêTừ SơnBắc Ninh3,49
25Tam SơnTừ SơnBắc Ninh8,48
26Tương GiangTừ SơnBắc Ninh5,66
27An ĐiềnBến CátBình Dương31,01
28An TâyBến CátBình Dương44,29
29Phú AnBến CátBình Dương19,78
30Bạch ĐằngTân UyênBình Dương10,70
31Thạnh HộiTân UyênBình Dương3,88
32Nhơn AnAn NhơnBình Định8,9
33Nhơn HạnhAn NhơnBình Định11,03
34Nhơn HậuAn NhơnBình Định12,26
35Nhơn KhánhAn NhơnBình Định8,65
36Nhơn LộcAn NhơnBình Định12,28
37Nhơn MỹAn NhơnBình Định
38Nhơn PhongAn NhơnBình Định8,20
39Nhơn PhúcAn NhơnBình Định10,23
40Nhơn TânAn NhơnBình Định63,17
41Nhơn ThọAn NhơnBình Định32,16
42Thanh LươngBình LongBình Phước69,65
43Thanh PhúBình LongBình Phước29,61
44Long GiangPhước LongBình Phước22,18
45Phước TínPhước LongBình Phước30,57
46Tân BìnhLa GiBình Thuận57,83
47Tân HảiLa GiBình Thuận34,27
48Tân PhướcLa GiBình Thuận32,73
49Tân TiếnLa GiBình Thuận41,72
50Bình ThuậnBuôn HồĐắk Lắk44,64
51Cư BaoBuôn HồĐắk Lắk44,05
52Ea BlangBuôn HồĐắk Lắk30,4
53Ea DrôngBuôn HồĐắk Lắk48,02
54Ea SiênBuôn HồĐắk Lắk32,77
55Lay NưaMường LayĐiện Biên61,68
56An Bình AHồng NgựĐồng Tháp24,34
57An Bình BHồng NgựĐồng Tháp21,25
58Bình ThạnhHồng NgựĐồng Tháp
59Tân HộiHồng NgựĐồng Tháp
60Cửu AnAn KhêGia Lai19,98
61Song AnAn KhêGia Lai44,52
62Thành AnAn KhêGia Lai22,21
63Tú AnAn KhêGia Lai35,34
64Xuân AnAn KhêGia Lai27,93
65Chư BăhAyun PaGia Lai69,59
66Ia RBolAyun PaGia Lai85,78
67Ia R'tôAyun PaGia Lai31
68Ia SaoAyun PaGia Lai83,36
69Chuyên NgoạiDuy TiênHà Nam8,78
70Mộc BắcDuy TiênHà Nam10,11
71Mộc NamDuy TiênHà Nam9,93
72Tiên NgoạiDuy TiênHà Nam7,51
73Tiên SơnDuy TiênHà Nam12,31
74Trác VănDuy TiênHà Nam9,84
75Yên NamDuy TiênHà Nam8,12
76Cổ ĐôngSơn TâyHà Nội26,05
77Đường LâmSơn TâyHà Nội7,87
78Kim SơnSơn TâyHà Nội15,49
79Sơn ĐôngSơn TâyHà Nội20,3
80Thanh MỹSơn TâyHà Nội10,98
81Xuân SơnSơn TâyHà Nội13,33
82Thuận LộcHồng LĩnhHà Tĩnh7,39
83Kỳ HàKỳ AnhHà Tĩnh10,51
84Kỳ HoaKỳ AnhHà Tĩnh31,77
85Kỳ LợiKỳ AnhHà Tĩnh20,3
86Kỳ NamKỳ AnhHà Tĩnh23,96
87Kỳ NinhKỳ AnhHà Tĩnh20,37
88Bạch ĐằngKinh MônHải Dương6,75
89Hiệp HòaKinh MônHải Dương9,84
90Hoành SơnKinh MônHải Dương4,23
91Lạc LongKinh MônHải Dương6,82
92Lê NinhKinh MônHải Dương11,60
93Minh HòaKinh MônHải Dương7,06
94Quang ThànhKinh MônHải Dương11,37
95Thăng LongKinh MônHải Dương6,09
96Thượng QuậnKinh MônHải Dương7,02
97Long BìnhLong MỹHậu Giang37,47
98Long PhúLong MỹHậu Giang23,13
99Long TrịLong MỹHậu Giang17,51
100Long Trị ALong MỹHậu Giang20,41
101Tân PhúLong MỹHậu Giang25,5
102Cẩm XáMỹ HàoHưng Yên8,97
103Dương QuangMỹ HàoHưng Yên7,70
104Hòa PhongMỹ HàoHưng Yên7,44
105Hưng LongMỹ HàoHưng Yên4,66
106Ngọc LâmMỹ HàoHưng Yên5,49
107Xuân DụcMỹ HàoHưng Yên4,26
108Ninh AnNinh HòaKhánh Hòa39,62
109Ninh BìnhNinh HòaKhánh Hòa13,67
110Ninh ĐôngNinh HòaKhánh Hòa8,65
111Ninh HưngNinh HòaKhánh Hòa30,5
112Ninh ÍchNinh HòaKhánh Hòa60,72
113Ninh LộcNinh HòaKhánh Hòa29,72
114Ninh PhúNinh HòaKhánh Hòa58,47
115Ninh PhụngNinh HòaKhánh Hòa8,43
116Ninh PhướcNinh HòaKhánh Hòa
117Ninh QuangNinh HòaKhánh Hòa18,45
118Ninh SimNinh HòaKhánh Hòa34,47
119Ninh SơnNinh HòaKhánh Hòa171,75
120Ninh TânNinh HòaKhánh Hòa
121Ninh TâyNinh HòaKhánh Hòa282,88
122Ninh ThânNinh HòaKhánh Hòa17,11
123Ninh ThọNinh HòaKhánh Hòa26,88
124Ninh ThượngNinh HòaKhánh Hòa73,34
125Ninh TrungNinh HòaKhánh Hòa17,34
126Ninh VânNinh HòaKhánh Hòa44,51
127Ninh XuânNinh HòaKhánh Hòa60,01
128Bản HồSa PaLào Cai115,11
129Hoàng LiênSa PaLào Cai69,03
130Liên MinhSa PaLào Cai96,63
131Mường BoSa PaLào Cai50,08
132Mường HoaSa PaLào Cai18,12
133Ngũ Chỉ SơnSa PaLào Cai80,52
134Tả PhìnSa PaLào Cai27,08
135Tả VanSa PaLào Cai67,90
136Thanh BìnhSa PaLào Cai52,36
137Trung ChảiSa PaLào Cai50,04
138Bình HiệpKiến TườngLong An32,19
139Bình TânKiến TườngLong An13,21
140Thạnh HưngKiến TườngLong An65,3
141Thạnh TrịKiến TườngLong An32,45
142Tuyên ThạnhKiến TườngLong An42,46
143Quỳnh LậpHoàng MaiNghệ An22,08
144Quỳnh LiênHoàng MaiNghệ An7,07
145Quỳnh LộcHoàng MaiNghệ An23,84
146Quỳnh TrangHoàng MaiNghệ An24,89
147Quỳnh VinhHoàng MaiNghệ An42,47
148Đông HiếuThái HòaNghệ An20,5
149Nghĩa MỹThái HòaNghệ An11,92
150Nghĩa ThuậnThái HòaNghệ An30,76
151Nghĩa TiếnThái HòaNghệ An12,34
152Tây HiếuThái HòaNghệ An24,13
153Hà LộcPhú ThọPhú Thọ13,57
154Hà ThạchPhú ThọPhú Thọ10,89
155Phú HộPhú ThọPhú Thọ16,57
156Thanh MinhPhú ThọPhú Thọ7,33
157Văn LungPhú ThọPhú Thọ6,33
158Xuân BìnhSông CầuPhú Yên
159Xuân CảnhSông CầuPhú Yên11,84
160Xuân HảiSông CầuPhú Yên
161Xuân LâmSông CầuPhú Yên
162Xuân LộcSông CầuPhú Yên
163Xuân PhươngSông CầuPhú Yên44,91
164Xuân ThịnhSông CầuPhú Yên
165Xuân Thọ 1Sông CầuPhú Yên30,68
166Xuân Thọ 2Sông CầuPhú Yên23,32
167Quảng HảiBa ĐồnQuảng Bình4,35
168Quảng HòaBa ĐồnQuảng Bình5,7
169Quảng LộcBa ĐồnQuảng Bình6,03
170Quảng MinhBa ĐồnQuảng Bình18,61
171Quảng SơnBa ĐồnQuảng Bình54,14
172Quảng TânBa ĐồnQuảng Bình2,83
173Quảng ThủyBa ĐồnQuảng Bình2,89
174Quảng TiênBa ĐồnQuảng Bình10,14
175Quảng TrungBa ĐồnQuảng Bình7,16
176Quảng VănBa ĐồnQuảng Bình4,3
177Điện HòaĐiện BànQuảng Nam17,43
178Điện HồngĐiện BànQuảng Nam15,08
179Điện MinhĐiện BànQuảng Nam7,31
180Điện PhongĐiện BànQuảng Nam11,9
181Điện PhướcĐiện BànQuảng Nam11,8
182Điện PhươngĐiện BànQuảng Nam10,22
183Điện QuangĐiện BànQuảng Nam14,5
184Điện Thắng BắcĐiện BànQuảng Nam3,57
185Điện Thắng NamĐiện BànQuảng Nam5,06
186Điện Thắng TrungĐiện BànQuảng Nam3,79
187Điện ThọĐiện BànQuảng Nam15,91
188Điện TiếnĐiện BànQuảng Nam
189Điện TrungĐiện BànQuảng Nam9,39
190Phổ AnĐức PhổQuảng Ngãi18,62
191Phổ ChâuĐức PhổQuảng Ngãi19,85
192Phổ CườngĐức PhổQuảng Ngãi48,50
193Phổ KhánhĐức PhổQuảng Ngãi55,60
194Phổ NhơnĐức PhổQuảng Ngãi40,00
195Phổ PhongĐức PhổQuảng Ngãi54,07
196Phổ ThuậnĐức PhổQuảng Ngãi14,62
197An SinhĐông TriềuQuảng Ninh83,12
198Bình DươngĐông TriềuQuảng Ninh10,08
199Bình KhêĐông TriềuQuảng Ninh57,76
200Hồng Thái ĐôngĐông TriềuQuảng Ninh20,16
201Hồng Thái TâyĐông TriềuQuảng Ninh19,16
202Nguyễn HuệĐông TriềuQuảng Ninh10,83
203Tân ViệtĐông TriềuQuảng Ninh5,55
204Thủy AnĐông TriềuQuảng Ninh7,92
205Tràng LươngĐông TriềuQuảng Ninh72,3
206Việt DânĐông TriềuQuảng Ninh7,22
207Yên ĐứcĐông TriềuQuảng Ninh9,36
208Cẩm LaQuảng YênQuảng Ninh4,2
209Hiệp HòaQuảng YênQuảng Ninh9,73
210Hoàng TânQuảng YênQuảng Ninh67,5
211Liên HòaQuảng YênQuảng Ninh35,89
212Liên VịQuảng YênQuảng Ninh32,58
213Sông KhoaiQuảng YênQuảng Ninh18,39
214Tiền AnQuảng YênQuảng Ninh25,93
215Tiền PhongQuảng YênQuảng Ninh16,41
216Hải LệQuảng TrịQuảng Trị65,77
217Long BìnhNgã NămSóc Trăng29,63
218Mỹ BìnhNgã NămSóc Trăng21,07
219Mỹ QuớiNgã NămSóc Trăng29,25
220Tân LongNgã NămSóc Trăng33,12
221Vĩnh QuớiNgã NămSóc Trăng31,02
222Hòa ĐôngVĩnh ChâuSóc Trăng45,87
223Lạc HòaVĩnh ChâuSóc Trăng38,58
224Lai HòaVĩnh ChâuSóc Trăng57,15
225Vĩnh HảiVĩnh ChâuSóc Trăng73,20
226Vĩnh HiệpVĩnh ChâuSóc Trăng38,47
227Vĩnh TânVĩnh ChâuSóc Trăng52,74
228Long Thành NamHòa ThànhTây Ninh10,91
229Trường ĐôngHòa ThànhTây Ninh22,89
230Trường HòaHòa ThànhTây Ninh18,25
231Trường TâyHòa ThànhTây Ninh7,61
232Đôn ThuậnTrảng BàngTây Ninh62,28
233Hưng ThuậnTrảng BàngTây Ninh42,87
234Phước BìnhTrảng BàngTây Ninh34,65
235Phước ChỉTrảng BàngTây Ninh47,54
236Quang TrungBỉm SơnThanh Hóa6,68
237Đắc SơnPhổ YênThái Nguyên
238Đông CaoPhổ YênThái Nguyên6,67
239Hồng TiếnPhổ YênThái Nguyên17,65
240Minh ĐứcPhổ YênThái Nguyên18,03
241Nam TiếnPhổ YênThái Nguyên8,44
242Phúc TânPhổ YênThái Nguyên34,5
243Phúc ThuậnPhổ YênThái Nguyên52,17
244Tân HươngPhổ YênThái Nguyên8,9
245Tân PhúPhổ YênThái Nguyên4,78
246Thành CôngPhổ YênThái Nguyên31,9
247Thuận ThànhPhổ YênThái Nguyên5,65
248Tiên PhongPhổ YênThái Nguyên
249Trung ThànhPhổ YênThái Nguyên
250Vạn PháiPhổ YênThái Nguyên8,97
251Dương HòaHương ThủyThừa Thiên - Huế261,61
252Phú SơnHương ThủyThừa Thiên - Huế32,74
253Thủy BằngHương ThủyThừa Thiên - Huế22,93
254Thủy PhùHương ThủyThừa Thiên - Huế34,01
255Thủy TânHương ThủyThừa Thiên - Huế7,87
256Thủy ThanhHương ThủyThừa Thiên - Huế8,49
257Thủy VânHương ThủyThừa Thiên - Huế4,93
258Bình ThànhHương TràThừa Thiên - Huế64,89
259Bình TiếnHương TràThừa Thiên - Huế140,77
260Hải DươngHương TràThừa Thiên - Huế9,98
261Hương BìnhHương TràThừa Thiên - Huế63,11
262Hương PhongHương TràThừa Thiên - Huế15,8
263Hương ThọHương TràThừa Thiên - Huế47,08
264Hương ToànHương TràThừa Thiên - Huế12,23
265Hương VinhHương TràThừa Thiên - Huế7,2
266Long KhánhCai LậyTiền Giang10,11
267Mỹ Hạnh ĐôngCai LậyTiền Giang16,08
268Mỹ Hạnh TrungCai LậyTiền Giang9,88
269Mỹ Phước TâyCai LậyTiền Giang20,35
270Nhị QuýCai LậyTiền Giang8,14
271Phú QuýCai LậyTiền Giang8,14
272Tân BìnhCai LậyTiền Giang9
273Tân HộiCai LậyTiền Giang13,77
274Tân PhúCai LậyTiền Giang8,23
275Thanh HòaCai LậyTiền Giang6,68
276Bình ĐôngGò CôngTiền Giang22,45
277Bình XuânGò CôngTiền Giang27,86
278Long ChánhGò CôngTiền Giang7,68
279Long HòaGò CôngTiền Giang6,43
280Long HưngGò CôngTiền Giang6,57
281Long ThuậnGò CôngTiền Giang6,15
282Tân TrungGò CôngTiền Giang19,6
283Dân ThànhDuyên HảiTrà Vinh41,34
284Hiệp ThạnhDuyên HảiTrà Vinh34,51
285Long HữuDuyên HảiTrà Vinh36,04
286Long ToànDuyên HảiTrà Vinh53,48
287Trường Long HòaDuyên HảiTrà Vinh36,4
288Đông BìnhBình MinhVĩnh Long10,1
289Đông ThànhBình MinhVĩnh Long16,3
290Đông ThạnhBình MinhVĩnh Long14,02
291Mỹ HòaBình MinhVĩnh Long23,45
292Thuận AnBình MinhVĩnh Long20,04
293Hạnh SơnNghĩa LộYên Bái7,47
294Nghĩa AnNghĩa LộYên Bái11,15
295Nghĩa LộNghĩa LộYên Bái17,07
296Nghĩa LợiNghĩa LộYên Bái3,70
297Nghĩa PhúcNghĩa LộYên Bái3,71
298Phù NhamNghĩa LộYên Bái21,09
299Phúc SơnNghĩa LộYên Bái12,09
300Sơn ANghĩa LộYên Bái8,64
301Thạch LươngNghĩa LộYên Bái7,95
302Thanh LươngNghĩa LộYên Bái3,16

Tại các huyệnSửa đổi

Đông Bắc BộSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bắc Giang
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Hiệp HòaBắc Lý, Châu Minh, Danh Thắng, Đại Thành, Đoan Bái, Đông Lỗ, Đồng Tân, Hòa Sơn, Hoàng An, Hoàng Lương, Hoàng Thanh, Hoàng Vân, Hợp Thịnh, Hùng Sơn, Hương Lâm, Lương Phong, Mai Đình, Mai Trung, Ngọc Sơn, Quang Minh, Thái Sơn, Thanh Vân, Thường Thắng, Xuân Cẩm
2Lạng GiangAn Hà, Dương Đức, Đại Lâm, Đào Mỹ, Hương Lạc, Hương Sơn, Mỹ Hà, Mỹ Thái, Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Quang Thịnh, Tân Dĩnh, Tân Hưng, Tân Thanh, Thái Đào, Tiên Lục, Xuân Hương, Xương Lâm, Yên Mỹ
3Lục NamBắc Lũng, Bảo Đài, Bảo Sơn, Bình Sơn, Cẩm Lý, Chu Điện, Cương Ngô, Đan Hội, Đông Hưng, Đông Phú, Huyền Sơn, Khám Lạng, Lan Mẫu, Lục Sơn, Nghĩa Phương, Phương Sơn, Tam Dị, Thanh Lâm, Tiên Nha, Trường Giang, Trường Sơn, Vô Tranh, Vũ Xá, Yên Sơn
4Lục NgạnBiển Động, Biên Sơn, Cấm Sơn, Đèo Gia, Đồng Cốc, Giáp Sơn, Hộ Đáp, Hồng Giang, Kiên Lao, Kiên Thành, Kim Sơn, Mỹ An, Nam Dương, Phì Điền, Phong Minh, Phong Vân, Phú Nhuận, Phượng Sơn, Quý Sơn, Sa Lý, Sơn Hải, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Mộc, Tân Quang, Tân Sơn, Thanh Hải, Trù Hựu
5Sơn ĐộngAn Bá, An Lạc, Cẩm Đàn, Dương Hưu, Đại Sơn, Giáo Liêm, Hữu Sản, Lệ Viễn, Long Sơn, Phúc Sơn, Thanh Luận, Tuấn Đạo, Vân Sơn, Vĩnh An, Yên Định
6Tân YênAn Dương, Cao Xá, Đại Hóa, Hợp Đức, Lam Cốt, Lan Giới, Liên Chung, Liên Sơn, Ngọc Châu, Ngọc Lý, Ngọc Thiện, Ngọc Vân, Phúc Hòa, Phúc Sơn, Quang Tiến, Quế Nham, Song Vân, Tân Trung, Việt Lập, Việt Ngọc
7Việt YênHồng Thái, Hương Mai, Minh Đức, Nghĩa Trung, Ninh Sơn, Quang Châu, Quảng Minh, Tăng Tiến, Thượng Lan, Tiên Sơn, Trung Sơn, Tự Lan, Vân Hà, Vân Trung, Việt Tiến
8Yên DũngCảnh Thụy, Đồng Phúc, Đồng Việt, Đức Giang, Hương Gián, Lãng Sơn, Lão Hộ, Nội Hoàng, Quỳnh Sơn, Tân Liễu, Tiến Dũng, Tiền Phong, Trí Yên, Tư Mại, Xuân Phú, Yên Lư
9Yên ThếAn Thượng, Canh Nậu, Đồng Hưu, Đồng Kỳ, Đồng Lạc, Đông Sơn, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Đồng Vương, Hồng Kỳ, Hương Vĩ, Tam Hiệp, Tam Tiến, Tân Hiệp, Tân Sỏi, Tiến Thắng, Xuân Lương
Tổng
9
178
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bắc Kạn
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Ba BểBành Trạch, Cao Thượng, Chu Hương, Địa Linh, Đồng Phúc, Hà Hiệu, Hoàng Trĩ, Khang Ninh, Mỹ Phương, Nam Mẫu, Phúc Lộc, Quảng Khê, Thượng Giáo, Yến Dương
2Bạch ThôngCẩm Giàng, Cao Sơn, Đôn Phong, Dương Phong, Lục Bình, Mỹ Thanh, Nguyên Phúc, Quân Hà, Quang Thuận, Sỹ Bình, Tân Tú, Vi Hương, Vũ Muộn
3Chợ ĐồnBản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đồng Thắng, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Ngọc Phái, Phương Viên, Quảng Bạch, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Phong, Yên Thịnh, Yên Thượng
4Chợ MớiBình Văn, Cao Kỳ, Hòa Mục, Mai Lạp, Như Cố, Nông Hạ, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Thịnh, Thanh Vận, Yên Cư, Yên Hân
5Na RìCôn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi, Dương Sơn, Đổng Xá, Kim Hỷ, Kim Lư, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Sơn Thành, Trần Phú, Văn Lang, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương
6Ngân SơnBằng Vân, Cốc Đán, Đức Vân, Hiệp Lực, Thuần Mang, Thượng Ân, Thượng Quan, Trung Hòa, Vân Tùng
7Pác NặmAn Thắng, Bằng Thành, Bộc Bố, Cao Tân, Cổ Linh, Công Bằng, Giáo Hiệu, Nghiên Loan, Nhạn Môn, Xuân La
Tổng
7
94
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Cao Bằng
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bảo LạcBảo Toàn, Cô Ba, Cốc Pàng, Đình Phùng, Hồng An, Hồng Trị, Hưng Đạo, Hưng Thịnh, Huy Giáp, Khánh Xuân, Kim Cúc, Phan Thanh, Sơn Lập, Sơn Lộ, Thượng Hà, Xuân Trường
2Bảo LâmĐức Hạnh, Lý Bôn, Mông Ân, Nam Cao, Nam Quang, Quảng Lâm, Thạch Lâm, Thái Học, Thái Sơn, Vĩnh Phong, Vĩnh Quang, Yên Thổ
3Hạ LangAn Lạc, Cô Ngân, Đồng Loan, Đức Quang, Kim Loan, Lý Quốc, Minh Long, Quang Long, Thắng Lợi, Thị Hoa, Thống Nhất, Vinh Quý
4Hà QuảngCải Viên, Cần Nông, Cần Yên, Đa Thông, Hồng Sỹ, Lũng Nặm, Lương Can, Lương Thông, Mã Ba, Ngọc Đào, Ngọc Đồng, Nội Thôn, Quý Quân, Sóc Hà, Thanh Long, Thượng Thôn, Tổng Cọt, Trường Hà, Yên Sơn
5Hòa AnBạch Đằng, Bình Dương, Dân Chủ, Đại Tiến, Đức Long, Hoàng Tung, Hồng Nam, Hồng Việt, Lê Chung, Nam Tuấn, Ngũ Lão, Nguyễn Huệ, Quang Trung, Trương Lương
6Nguyên BìnhCa Thành, Hoa Thám, Hưng Đạo, Mai Long, Minh Tâm, Phan Thanh, Quang Thành, Tam Kim, Thành Công, Thể Dục, Thịnh Vượng, Triệu Nguyên, Vũ Minh, Vũ Nông, Yên Lạc
7Quảng HòaBế Văn Đàn, Cách Linh, Cai Bộ, Chí Thảo, Đại Sơn, Độc Lập, Hạnh Phúc, Hồng Quang, Mỹ Hưng, Ngọc Động, Phi Hải, Phúc Sen, Quảng Hưng, Quốc Toản, Tiên Thành, Tự Do
8Thạch AnCanh Tân, Đức Long, Đức Thông, Đức Xuân, Kim Đồng, Lê Lai, Lê Lợi, Minh Khai, Quang Trọng, Thái Cường, Thụy Hùng, Trọng Con, Vân Trình
9Trùng KhánhCao Chương, Cao Thăng, Chí Viễn, Đàm Thủy, Đình Phong, Đoài Dương, Đức Hồng, Khâm Thành, Lăng Hiếu, Ngọc Côn, Ngọc Khê, Phong Châu, Phong Nặm, Quang Hán, Quang Trung, Quang Vinh, Tri Phương, Trung Phúc, Xuân Nội
Tổng
9
136
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Hà Giang
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bắc MêĐường Âm, Đường Hồng, Giáp Trung, Lạc Nông, Minh Ngọc, Minh Sơn, Phiêng Luông, Phú Nam, Thượng Tân, Yên Cường, Yên Định, Yên Phong
2Bắc QuangBằng Hành, Đồng Tâm, Đông Thành, Đồng Tiến, Đồng Yên, Đức Xuân, Hùng An, Hữu Sản, Kim Ngọc, Liên Hiệp, Quang Minh, Tân Lập, Tân Quang, Tân Thành, Thượng Bình, Tiên Kiều, Việt Hồng, Việt Vinh, Vĩnh Hảo, Vĩnh Phúc, Vô Điếm
3Đồng VănHố Quáng Phìn, Lũng Cú, Lũng Phìn, Lũng Táo, Lũng Thầu, Ma Lé, Phố Cáo, Phố Là, Sà Phìn, Sảng Tủng, Sính Lủng, Sủng Là, Sủng Trái, Tả Lủng, Tả Phìn, Thài Phìn Tủng, Vần Chải
4Hoàng Su PhìBản Luốc, Bản Máy, Bản Nhùng, Bản Phùng, Chiến Phố, Đản Ván, Hồ Thầu, Nam Sơn, Nàng Đôn, Nậm Dịch, Nậm Khòa, Nậm Ty, Ngàm Đăng Vài, Pố Lồ, Pờ Ly Ngài, Sán Xả Hồ, Tả Sử Choóng, Tân Tiến, Thàng Tín, Thèn Chu Phìn, Thông Nguyên, Tụ Nhân, Túng Sán
5Mèo VạcCán Chu Phìn, Giàng Chu Phìn, Khâu Vai, Lũng Chinh, Lũng Pù, Nậm Ban, Niêm Sơn, Niêm Tòng, Pả Vi, Pải Lủng, Sơn Vĩ, Sủng Máng, Sủng Trà, Tả Lủng, Tát Ngà, Thượng Phùng, Xín Cái
6Quản BạBát Đại Sơn, Cán Tỷ, Cao Mã Pờ, Đông Hà, Lùng Tám, Nghĩa Thuận, Quản Bạ, Quyết Tiến, Tả Ván, Thái An, Thanh Vân, Tùng Vài
7Quang BìnhBản Rịa, Bằng Lang, Hương Sơn, Nà Khương, Tân Bắc, Tân Nam, Tân Trịnh, Tiên Nguyên, Tiên Yên, Vĩ Thượng, Xuân Giang, Xuân Minh, Yên Hà, Yên Thành
8Vị XuyênBạch Ngọc, Cao Bồ, Đạo Đức, Kim Linh, Kim Thạch, Lao Chải, Linh Hồ, Minh Tân, Ngọc Linh, Ngọc Minh, Phong Quang, Phú Linh, Phương Tiến, Quảng Ngần, Thanh Đức, Thanh Thủy, Thuận Hòa, Thượng Sơn, Trung Thành, Tùng Bá, Việt Lâm, Xín Chải
9Xín MầnBản Díu, Bản Ngò, Chế Là, Chí Cà, Cốc Rế, Khuôn Lùng, Nà Chì, Nậm Dẩn, Nàn Ma, Nàn Xỉn, Pà Vầy Sủ, Quảng Nguyên, Tả Nhìu, Thèn Phàng, Thu Tà, Trung Thịnh, Xín Mần
10Yên MinhBạch Đích, Đông Minh, Du Già, Du Tiến, Đường Thượng, Hữu Vinh, Lao Và Chải, Lũng Hồ, Mậu Duệ, Mậu Long, Na Khê, Ngam La, Ngọc Long, Phú Lũng, Sủng Thài, Sủng Cháng, Thắng Mố
Tổng
10
172
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Lạng Sơn
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bắc SơnBắc Quỳnh, Chiến Thắng, Chiêu Vũ, Đồng Ý, Hưng Vũ, Long Đống, Nhất Hòa, Nhất Tiến, Tân Hương, Tân Lập, Tân Thành, Tân Tri, Trấn Yên, Vạn Thủy, Vũ Lăng, Vũ Lễ, Vũ Sơn
2Bình GiaBình La, Hòa Bình, Hoa Thám, Hoàng Văn Thụ, Hồng Phong, Hồng Thái, Hưng Đạo, Minh Khai, Mông Ân, Quang Trung, Quý Hòa, Tân Hòa, Tân Văn, Thiện Hòa, Thiện Long, Thiện Thuật, Vĩnh Yên, Yên Lỗ
3Cao LộcBảo Lâm, Bình Trung, Cao Lâu, Công Sơn, Gia Cát, Hải Yến, Hòa Cư, Hồng Phong, Hợp Thành, Lộc Yên, Mẫu Sơn, Phú Xá, Tân Liên, Tân Thành, Thạch Đạn, Thanh Lòa, Thụy Hùng, Xuân Long, Xuất Lễ, Yên Trạch
4Chi LăngBắc Thủy, Bằng Hữu, Bằng Mạc, Chi Lăng, Chiến Thắng, Gia Lộc, Hòa Bình, Hữu Kiên, Lâm Sơn, Liên Sơn, Mai Sao, Nhân Lý, Quan Sơn, Thượng Cường, Vân An, Vạn Linh, Vân Thủy, Y Tịch
5Đình LậpBắc Lãng, Bắc Xa, Bính Xá, Châu Sơn, Cường Lợi, Đình Lập, Đồng Thắng, Kiên Mộc, Lâm Ca, Thái Bình
6Hữu LũngCai Kinh, Đồng Tân, Đồng Tiến, Hồ Sơn, Hòa Bình, Hòa Lạc, Hòa Sơn, Hòa Thắng, Hữu Liên, Minh Hòa, Minh Sơn, Minh Tiến, Nhật Tiến, Quyết Thắng, Sơn Hà, Tân Thành, Thanh Sơn, Thiện Tân, Vân Nham, Yên Bình, Yên Sơn, Yên Thịnh, Yên Vượng
7Lộc BìnhÁi Quốc, Đồng Bục, Đông Quan, Hữu Khánh, Hữu Lân, Khánh Xuân, Khuất Xá, Lợi Bác, Mẫu Sơn, Minh Hiệp, Nam Quan, Sàn Viên, Tam Gia, Thống Nhất, Tĩnh Bắc, Tú Đoạn, Tú Mịch, Xuân Dương, Yên Khoái
8Tràng ĐịnhCao Minh, Chi Lăng, Chí Minh, Đại Đồng, Đào Viên, Đề Thám, Đoàn Kết, Đội Cấn, Hùng Sơn, Hùng Việt, Kháng Chiến, Khánh Long, Kim Đồng, Quốc Khánh, Quốc Việt, Tân Minh, Tân Tiến, Tân Yên, Tri Phương, Trung Thành, Vĩnh Tiến
9Văn LãngBắc Hùng, Bắc La, Bắc Việt, Gia Miễn, Hoàng Văn Thụ, Hoàng Việt, Hội Hoan, Hồng Thái, Nhạc Kỳ, Tân Mỹ, Tân Tác, Tân Thanh, Thành Hòa, Thanh Long, Thụy Hùng, Trùng Khánh
10Văn QuanAn Sơn, Bình Phúc, Điềm He, Đồng Giáp, Hòa Bình, Hữu Lễ, Khánh Khê, Liên Hội, Lương Năng, Tân Đoàn, Trấn Ninh, Tràng Các, Tràng Phái, Tri Lễ, Tú Xuyên, Yên Phúc
Tổng
10
178
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Phú Thọ
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Cẩm KhêCấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tạ Xá, Tam Sơn, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập
2Đoan HùngBằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Sóc Đăng, Tây Cốc, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện
3Hạ HòaẤm Hạ, Bằng Giã, Đại Phạm, Đan Thượng, Gia Điền, Hà Lương, Hiền Lương, Hương Xạ, Lang Sơn, Minh Côi, Minh Hạc, Phương Viên, Tứ Hiệp, Văn Lang, Vĩnh Chân, Vô Tranh, Xuân Áng, Yên Kỳ, Yên Luật
4Lâm ThaoBản Nguyên, Cao Xá, Phùng Nguyên, Sơn Vi, Thạch Sơn, Tiên Kiên, Tứ Xã, Vĩnh Lại, Xuân Huy, Xuân Lũng
5Phù NinhAn Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Lộc, Phú Mỹ, Phú Nham, Phù Ninh, Tiên Du, Trạm Thản, Tiên Phú, Trị Quận, Trung Giáp
6Tam NôngDân Quyền, Dị Nậu, Thọ Văn, Hương Nộn, Vạn Xuân, Thanh Uyên, Hiền Quan, Bắc Sơn, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ
7Tân SơnĐồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Phú, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn
8Thanh BaChí Tiên, Đại An, Đỗ Sơn, Đỗ Xuyên, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Hoàng Cương, Khải Xuân, Lương Lỗ, Mạn Lạn, Ninh Dân, Quảng Yên, Sơn Cương, Thanh Hà, Vân Lĩnh, Võ Lao
9Thanh SơnCự Đồng, Cự Thắng, Địch Quả, Đông Cửu, Giáp Lai, Hương Cần, Khả Cửu, Lương Nha, Sơn Hùng, Tân Lập, Tân Minh, Tất Thắng, Thạch Khoán, Thắng Sơn, Thục Luyện, Thượng Cửu, Tinh Nhuệ, Văn Miếu, Võ Miếu, Yên Lãng, Yên Lương, Yên Sơn
10Thanh ThủyBảo Yên, Đào Xá, Đoan Hạ, Đồng Trung, Hoàng Xá, Sơn Thủy, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ, Xuân Lộc
11Yên LậpĐồng Lạc, Đồng Thịnh, Hưng Long, Lương Sơn, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên
Tổng
11
183
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Quảng Ninh
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Ba ChẽĐạp Thanh, Đồn Đạc, Lương Mông, Minh Cầm, Nam Sơn, Thanh Lâm, Thanh Sơn
2Bình LiêuĐồng Tâm, Đồng Văn, Hoành Mô, Húc Động, Lục Hồn, Vô Ngại
3Cô TôĐồng Tiến, Thanh Lân
4Đầm HàDực Yên, Đại Bình, Đầm Hà, Quảng An, Quảng Lâm, Quảng Tân, Tân Bình, Tân Lập
5Hải HàCái Chiên, Đường Hoa, Quảng Chính, Quảng Đức, Quảng Long, Quảng Minh, Quảng Phong, Quảng Sơn, Quảng Thành, Quảng Thịnh
6Tiên YênĐại Dực, Điền Xá, Đông Hải, Đông Ngũ, Đồng Rui, Hà Lâu, Hải Lạng, Phong Dụ, Tiên Lãng, Yên Than
7Vân ĐồnBản Sen, Bình Dân, Đài Xuyên, Ðoàn Kết, Ðông Xá, Hạ Long, Minh Châu, Ngọc Vừng, Quan Lạn, Thắng Lợi, Vạn Yên
Tổng
7
54
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Thái Nguyên
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Đại TừAn Khánh, Bản Ngoại, Bình Thuận, Cát Nê, Cù Vân, Đức Lương, Hà Thượng, Hoàng Nông, Khôi Kỳ, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Minh Tiến, Mỹ Yên, Na Mao, Phú Cường, Phú Lạc, Phú Thịnh, Phú Xuyên, Phúc Lương, Phục Linh, Quân Chu, Tân Linh, Tân Thái, Tiên Hội, Vạn Thọ, Văn Yên, Yên Lãng
2Định HóaBảo Cường, Bảo Linh, Bình Thành, Bình Yên, Bộc Nhiêu, Điềm Mặc, Định Biên, Đồng Thịnh, Kim Phượng, Lam Vỹ, Linh Thông, Phú Đình, Phú Tiến, Phúc Chu, Phượng Tiến, Quy Kỳ, Sơn Phú, Tân Dương, Tân Thịnh, Thanh Định, Trung Hội, Trung Lương
3Đồng HỷCây Thị, Hóa Thượng, Hóa Trung, Hòa Bình, Hợp Tiến, Khe Mo, Minh Lập, Nam Hòa, Quang Sơn, Tân Lợi, Tân Long, Văn Hán, Văn Lăng
4Phú BìnhBàn Đạt, Bảo Lý, Dương Thành, Đào Xá, Điềm Thụy, Hà Châu, Kha Sơn, Lương Phú, Nga My, Nhã Lộng, Tân Đức, Tân Hòa, Tân Khánh, Tân Kim, Tân Thành, Thanh Ninh, Thượng Đình, Úc Kỳ, Xuân Phương
5Phú LươngCổ Lũng, Động Đạt, Hợp Thành, Ôn Lương, Phấn Mễ, Phú Đô, Phủ Lý, Tức Tranh, Vô Tranh, Yên Đổ, Yên Lạc, Yên Ninh, Yên Trạch
6Võ NhaiBình Long, Cúc Đường, Dân Tiến, La Hiên, Lâu Thượng, Liên Minh, Nghinh Tường, Phú Thượng, Phương Giao, Sảng Mộc, Thần Sa, Thượng Nung, Tràng Xá, Vũ Chấn
Tổng
6
109
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Tuyên Quang
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Chiêm HóaBình Nhân, Bình Phú, Hà Lang, Hòa An, Hòa Phú, Hùng Mỹ, Kiên Đài, Kim Bình, Linh Phú, Minh Quang, Ngọc Hội, Nhân Lý, Phú Bình, Phúc Sơn, Phúc Thịnh, Tân An, Tân Mỹ, Tân Thịnh, Tri Phú, Trung Hà, Trung Hòa, Vinh Quang, Xuân Quang, Yên Lập, Yên Nguyên
2Hàm YênBạch Xa, Bằng Cốc, Bình Xa, Đức Ninh, Hùng Đức, Minh Dân, Minh Hương, Minh Khương, Nhân Mục, Phù Lưu, Thái Hòa, Thái Sơn, Tân Thành, Thành Long, Yên Lâm, Yên Phú, Yên Thuận
3Lâm BìnhBình An, Hồng Quang, Khuôn Hà, Lăng Can, Phúc Yên, Thổ Bình, Thượng Lâm, Xuân Lập
4Na HangCôn Lôn, Đà Vị, Hồng Thái, Khâu Tinh, Năng Khả, Sinh Long, Sơn Phú, Thanh Tương, Thượng Giáp, Thượng Nông, Yên Hoa
5Sơn DươngBình Yên, Cấp Tiến, Chí Thiết, Đại Phú, Đồng Lợi, Đồng Quý, Đông Thọ, Hào Phú, Hồng Lạc, Hợp Hòa, Hợp Thành, Kháng Nhật, Lương Thiện, Minh Thanh, Ninh Lai, Phú Lương, Phúc Ứng, Quyết Thắng, Sơn Nam, Tam Đa, Tân Thanh, Tân Trào, Thiện Kế, Thương Ấm, Trung Yên, Trường Sinh, Tú Thịnh, Văn Phú, Vân Sơn, Vĩnh Lợi
6Yên SơnChân Sơn, Chiêu Yên, Công Đa, Đạo Viên, Đội Bình, Hoàng Khai, Hùng Lợi, Kiến Thiết, Kim Quan, Lang Quán, Lực Hành, Mỹ Bằng, Nhữ Hán, Nhữ Khê, Phú Thịnh, Phúc Ninh, Quý Quân, Tân Long, Tân Tiến, Thái Bình, Thắng Quân, Tiến Bộ, Trung Minh, Trung Môn, Trung Sơn, Trung Trực, Tứ Quận, Xuân Vân
Tổng
6
119


Tây Bắc BộSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Điện Biên
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Điện BiênHẹ Muông, Hua Thanh, Mường Nhà, Mường Nói, Mường Pồn, Na Tông, Na Ư, Noong Hẹt, Noong Luống, Núa Ngam, Pa Thom, Phu Luông, Pom Lót, Sam Mứn, Thanh An, Thanh Chăn, Thanh Hưng, Thanh Luông, Thanh Nưa, Thanh Xương, Thanh Yên
2Điện Biên ĐôngChiềng Sơ, Háng Lìa, Keo Lôm, Luân Giói, Mường Luân, Na Son, Nong U, Phì Nhừ, Phình Giàng, Pú Hồng, Pú Nhi, Tìa Dình, Xa Dung
3Mường ẢngẲng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở, Búng Lao, Mường Đăng, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Xuân Lao
4Mường ChàHuổi Lèng, Huổi Mí, Hừa Ngài, Ma Thì Hồ, Mường Mươn, Mường Tùng, Na Sang, Nậm Nèn, Pa Ham, Sa Lông, Sá Tổng
5Mường NhéChung Chải, Huổi Lếch, Leng Su Sìn, Mường Nhé, Mường Toong, Nậm Kè, Nậm Vì, Pá Mỳ, Quảng Lâm, Sen Thượng, Sín Thầu
6Nậm PồChà Cang, Chà Nưa, Chà Tở, Na Cô Sa, Nà Bủng, Nà Hỳ, Nà Khoa, Nậm Chua, Nậm Khăn, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Pa Tần, Phìn Hồ, Si Pa Phìn, Vàng Đán
7Tủa ChùaHuổi Só, Lao Xả Phình, Mường Báng, Mường Đun, Sín Chải, Sính Phình, Tả Phìn, Tả Sìn Thàng, Trung Thu, Tủa Thàng, Xá Nhè
8Tuần GiáoChiềng Đông, Chiềng Sinh, Mùn Chung, Mường Khong, Mường Mùn, Mường Thín, Nà Sáy, Nà Tòng, Phình Sáng, Pú Nhung, Pú Xi, Quài Cang, Quài Nưa, Quài Tở, Rạng Đông, Ta Ma, Tênh Phông, Tỏa Tình
Tổng
8
109
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Hòa Bình
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Cao PhongBắc Phong, Bình Thanh, Dũng Phong, Hợp Phong, Nam Phong, Tây Phong, Thạch Yên, Thu Phong, Thung Nai
2Đà BắcCao Sơn, Đoàn Kết, Đồng Chum, Đồng Ruộng, Giáp Đắt, Hiền Lương, Mường Chiềng, Nánh Nghê, Tân Minh, Tân Pheo, Tiền Phong, Toàn Sơn, Trung Thành, Tú Lý, Vầy Nưa, Yên Hòa
3Kim BôiBình Sơn, Cuối Hạ, Đông Bắc, Đú Sáng, Hợp Tiến, Hùng Sơn, Kim Bôi, Kim Lập, Mị Hòa, Nam Thượng, Nuông Dăm, Sào Báy, Tú Sơn, Vĩnh Đồng, Vĩnh Tiến, Xuân Thủy
4Lạc SơnÂn Nghĩa, Bình Hẻm, Chí Đạo, Định Cư, Hương Nhượng, Miền Đồi, Mỹ Thành, Ngọc Lâu, Ngọc Sơn, Nhân Nghĩa, Quý Hòa, Quyết Thắng, Tân Lập, Tân Mỹ, Thượng Cốc, Tự Do, Tuân Đạo, Văn Nghĩa, Văn Sơn, Vũ Bình, Xuất Hóa, Yên Nghiệp, Yên Phú
5Lạc ThủyAn Bình, Đồng Tâm, Hưng Thi, Khoan Dụ, Phú Nghĩa, Phú Thành, Thống Nhất, Yên Bồng
6Lương SơnCao Dương, Cao Sơn, Cư Yên, Hòa Sơn, Lâm Sơn, Liên Sơn, Nhuận Trạch, Tân Vinh, Thanh Cao, Thanh Sơn
7Mai ChâuBao La, Chiềng Châu, Cun Pheo, Đồng Tân, Hang Kia, Mai Hạ, Mai Hịch, Nà Phòn, Pà Cò, Sơn Thủy, Tân Thành, Thành Sơn, Tòng Đậu, Vạn Mai, Xăm Khòe
8Tân LạcĐông Lai, Gia Mô, Lỗ Sơn, Mỹ Hòa, Ngổ Luông, Ngọc Mỹ, Nhân Mỹ, Phong Phú, Phú Cường, Phú Vinh, Quyết Chiến, Suối Hoa, Thanh Hối, Tử Nê, Vân Sơn
9Yên ThủyBảo Hiệu, Đa Phúc, Đoàn Kết, Hữu Lợi, Lạc Lương, Lạc Sỹ, Lạc Thịnh, Ngọc Lương, Phú Lai, Yên Trị
Tổng
9
122
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Lai Châu
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Mường TèBum Nưa, Bum Tở, Kan Hồ, Ka Lăng, Mù Cả, Mường Tè, Nậm Khao, Pa Ủ, Pa Vệ Sử, Tá Bạ, Tà Tổng, Thu Lũm, Vàng San
2Nậm NhùnHua Bum, Lê Lợi, Mường Mô, Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Hàng, Nậm Manh, Nậm Pì, Pú Đao, Trung Chải
3Phong ThổBản Lang, Dào San, Hoang Thèn, Huổi Luông, Khổng Lào, Lả Nhì Thàng, Ma Ly Pho, Mồ Sì San, Mù Sang, Mường So, Nậm Xe, Pa Vây Sử, Sì Lở Lầu, Sin Súi Hồ, Tung Qua Lìn, Vàng Ma Chải
4Sìn HồCăn Co, Chăn Nưa, Hồng Thu, Làng Mô, Lùng Thàng, Ma Quai, Nậm Cha, Nậm Cuổi, Nậm Hăn, Nậm Mạ, Nậm Tăm, Noong Hẻo, Pa Khóa, Pa Tần, Phăng Sô Lin, Phìn Hồ, Pu Sam Cáp, Sà Dề Phìn, Tả Ngảo, Tả Phìn, Tủa Sín Chải
5Tam ĐườngBản Bo, Bản Giang, Bản Hon, Bình Lư, Giang Ma, Hồ Thầu, Khun Há, Nà Tăm, Nùng Nàng, Sơn Bình, Tả Lèng, Thèn Sin
6Tân UyênHố Mít, Mường Khoa, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Pắc Ta, Phúc Khoa, Tà Mít, Thân Thuộc, Trung Đồng
7Than UyênHua Nà, Khoen On, Mường Cang, Mường Kim, Mường Mít, Mường Than, Pha Mu, Phúc Than, Ta Gia, Tà Hừa, Tà Mung
Tổng
7
92
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Lào Cai
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bắc HàBản Cái, Bản Liền, Bản Phố, Bảo Nhai, Cốc Lầu, Cốc Ly, Hoàng Thu Phố, Lùng Cải, Lùng Phình, Na Hối, Nậm Đét, Nậm Khánh, Nậm Lúc, Nậm Mòn, Tà Chải, Tả Củ Tỷ, Tả Van Chư, Thải Giàng Phố
2Bảo ThắngBản Cầm, Bản Phiệt, Gia Phú, Phong Niên, Phú Nhuận, Sơn Hà, Sơn Hải, Thái Niên, Trì Quang, Xuân Giao, Xuân Quang
3Bảo YênBảo Hà, Cam Cọn, Điện Quan, Kim Sơn, Lương Sơn, Minh Tân, Nghĩa Đô, Phúc Khánh, Tân Dương, Tân Tiến, Thượng Hà, Việt Tiến, Vĩnh Yên, Xuân Hòa, Xuân Thượng, Yên Sơn
4Bát XátA Lù, A Mú Sung, Bản Qua, Bản Vược, Bản Xèo, Cốc Mỳ, Dền Sáng, Dền Thàng, Mường Hum, Mường Vi, Nậm Chạc, Nậm Pung, Pa Cheo, Phìn Ngan, Quang Kim, Sàng Ma Sáo, Tòng Sành, Trịnh Tường, Trung Lèng Hồ, Y Tý
5Mường KhươngBản Lầu, Bản Sen, Cao Sơn, Dìn Chin, La Pan Tẩn, Lùng Khấu Nhin, Lùng Vai, Nậm Chảy, Nấm Lư, Pha Long, Tả Gia Khâu, Tả Ngải Chồ, Tả Thàng, Thanh Bình, Tung Chung Phố
6Si Ma CaiBản Mế, Cán Cấu, Lùng Thẩn, Nàn Sán, Nàn Xín, Quan Hồ Thẩn, Sán Chải, Sín Chéng, Thào Chư Phìn
7Văn BànChiềng Ken, Dần Thàng, Dương Quỳ, Hòa Mạc, Khánh Yên Hạ, Khánh Yên Thượng, Khánh Yên Trung, Làng Giàng, Liêm Phú, Minh Lương, Nậm Chầy, Nậm Mả, Nậm Dạng, Nậm Tha, Nậm Xây, Nậm Xé, Sơn Thủy, Tân An, Tân Thượng, Thẩm Dương, Võ Lao
Tổng
7
110
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Sơn La
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bắc YênChiềng Sại, Chim Vàn, Hang Chú, Háng Đồng, Hồng Ngài, Hua Nhàn, Làng Chếu, Mường Khoa, Pắc Ngà, Phiêng Ban, Phiêng Côn, Song Pe, Tạ Khoa, Tà Xùa, Xím Vàng
2Mai SơnChiềng Ban, Chiềng Chăn, Chiềng Chung, Chiềng Dong, Chiềng Kheo, Chiềng Lương, Chiềng Mai, Chiềng Mung, Chiềng Nơi, Chiềng Sung, Chiềng Ve, Cò Nòi, Hát Lót, Mường Bằng, Mường Bon, Mường Chanh, Nà Bó, Nà Ớt, Phiêng Cằm, Phiêng Pằn, Tà Hộ
3Mộc ChâuChiềng Hắc, Chiềng Khừa, Chiềng Sơn, Đông Sang, Hua Păng, Lóng Sập, Mường Sang, Nà Mường, Phiêng Luông, Quy Hướng, Tân Hợp, Tân Lập, Tà Lại
4Mường LaChiềng Ân, Chiềng Công, Chiềng Hoa, Chiềng Lao, Chiềng Muôn, Chiềng San, Hua Trai, Mường Bú, Mường Chùm, Mường Trai, Nậm Giôn, Nậm Păm, Ngọc Chiến, Pi Toong, Tạ Bú
5Phù YênBắc Phong, Đá Đỏ, Gia Phù, Huy Bắc, Huy Hạ, Huy Tân, Huy Thượng, Huy Tường, Kim Bon, Mường Bang, Mường Cơi, Mường Do, Mường Lang, Mường Thải, Nam Phong, Quang Huy, Sập Sa, Suối Bau, Suối Tọ, Tân Lang, Tân Phong, Tường Hạ, Tường Phong, Tường Phù, Tường Thượng, Tường Tiến
6Quỳnh NhaiCà Nàng, Chiềng Bằng, Chiềng Khay, Chiềng Khoang, Chiềng Ơn, Mường Chiên, Mường Giàng, Mường Giôn, Mường Sại, Nậm Ét, Pá Ma Pha Khinh
7Sông MãBó Sinh, Chiềng Cang, Chiềng En, Chiềng Khoong, Chiềng Khương, Chiềng Phung, Chiềng Sơ, Đứa Mòn, Huổi Một, Mường Cai, Mường Hung, Mường Lầm, Mường Sai, Nà Nghịu, Nậm Mằn, Nậm Ty, Pú Pẩu, Yên Hưng
8Sốp CộpDồm Cang, Mường Lạn, Mường Lèo, Mường Và, Nậm Lạnh, Púng Bánh, Sam Kha, Sốp Cộp
9Thuận ChâuBản Lầm, Bó Mười, Bon Phặng, Chiềng Bôm, Chiềng La, Chiềng Ly, Chiềng Ngàm, Chiềng Pấc, Chiềng Pha, Co Mạ, Co Tòng, É Tòng, Liệp Tè, Long Hẹ, Muội Nọi, Mường Bám, Mường É, Mường Khiêng, Nậm Lầu, Nong Lay, Pá Lông, Phổng Lái, Phổng Lặng, Phổng Lập, Púng Tra, Thôm Mòn, Tòng Cọ, Tòng Lệnh
10Vân HồChiềng Khoa, Chiềng Xuân, Chiềng Yên, Liên Hòa, Lóng Luông, Mường Men, Mường Tè, Quang Minh, Song Khủa, Suối Bàng, Tân Xuân, Tô Múa, Vân Hồ, Xuân Nha
11Yên ChâuChiềng Đông, Chiềng Hặc, Chiềng Khoi, Chiềng On, Chiềng Pằn, Chiềng Sàng, Chiềng Tương, Lóong Phiêng, Mường Lựm, Phiêng Khoài, Sặp Vạt, Tú Nang, Viêng Lán, Yên Sơn
Tổng
11
183
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Yên Bái
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Lục YênAn Lạc, An Phú, Động Quan, Khai Trung, Khánh Hòa, Khánh Thiện, Lâm Thượng, Liễu Đô, Mai Sơn, Minh Chuẩn, Mường Lai, Minh Tiến, Phan Thanh, Phúc Lợi, Tân Lập, Tân Lĩnh, Tân Phượng, Tô Mậu, Trúc Lâu, Trung Tâm, Vĩnh Lạc, Minh Xuân, Yên Thắng
2Mù Cang ChảiCao Phạ, Chế Cu Nha, Chế Tạo, Dế Xu Phình, Hồ Bốn, Khao Mang, Kim Nọi, La Pán Tẩn, Lao Chải, Mồ Dề, Nậm Có, Nậm Khắt, Púng Luông
3Trạm TấuBản Công, Bản Mù, Hát Lừu, Làng Nhì, Pá Hu, Pá Lau, Phình Hồ, Tà Si Láng, Trạm Tấu, Túc Đán, Xà Hồ
4Trấn YênBáo Đáp, Bảo Hưng, Cường Thịnh, Đào Thịnh, Hòa Cuông, Hồng Ca, Hưng Khánh, Hưng Thịnh, Kiên Thành, Lương Thịnh, Minh Quán, Minh Quân, Nga Quán, Quy Mông, Tân Đồng, Vân Hội, Việt Cường, Việt Hồng, Việt Thành, Y Can
5Văn ChấnAn Lương, Bình Thuận, Cát Thịnh, Chấn Thịnh, Đại Lịch, Đồng Khê, Gia Hội, Minh An, Nậm Búng, Nậm Lành, Nậm Mười, Nghĩa Sơn, Nghĩa Tâm, Sơn Lương, Sùng Đô, Suối Bu, Suối Giàng, Suối Quyền, Tân Thịnh, Thượng Bằng La, Tú Lệ
6Văn YênAn Bình, An Thịnh, Châu Quế Hạ, Chấu Quế Thượng, Đại Phác, Đại Sơn, Đông An, Đông Cuông, Lâm Giang, Lang Thíp, Mậu Động, Mỏ Vàng, Nà Hẩu, Ngòi A, Phong Dụ Hạ, Phong Dụ Thượng, Quang Minh, Tân Hợp, Viễn Sơn, Xuân Ái, Xuân Tầm, Yên Hợp, Yên Phú, Yên Thái
7Yên BìnhBạch Hà, Bảo Ái, Cảm Ân, Cẩm Nhân, Đại Đồng, Đại Minh, Hán Đà, Mông Sơn, Mỹ Gia, Ngọc Chấn, Phú Thịnh, Phúc An, Phúc Ninh, Tân Hương, Tân Nguyên, Thịnh Hưng, Vĩnh Kiên, Vũ Linh, Xuân Lai, Xuân Long, Yên Bình, Yên Thành
Tổng
7
134


Đồng bằng sông HồngSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bắc Ninh
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Gia BìnhBình Dương, Cao Đức, Đại Bái, Đại Lai, Đông Cứu, Giang Sơn, Lãng Ngâm, Nhân Thắng, Quỳnh Phú, Song Giang, Thái Bảo, Vạn Ninh, Xuân Lai
2Lương TàiAn Thịnh, Bình Định, Lai Hạ, Lâm Thao, Minh Tân, Mỹ Hương, Phú Hòa, Phú Lương, Quảng Phú, Tân Lãng, Trung Chính, Trung Kênh, Trừng Xá
3Quế VõBằng An, Bồng Lai, Cách Bi, Châu Phong, Chi Lăng, Đại Xuân, Đào Viên, Đức Long, Hán Quảng, Mộ Đạo, Ngọc Xá, Nhân Hòa, Phù Lãng, Phù Lương, Phương Liễu, Phượng Mao, Quế Tân, Việt Hùng, Việt Thống, Yên Giả
4Thuận ThànhAn Bình, Đại Đồng Thành, Đình Tổ, Gia Đông, Hà Mãn, Hoài Thượng, Mão Điền, Nghĩa Đạo, Ngũ Thái, Nguyệt Đức, Ninh Xá, Song Hồ, Song Liễu, Thanh Khương, Trạm Lộ, Trí Quả, Xuân Lâm
5Tiên DuCảnh Hưng, Đại Đồng, Hiên Vân, Hoàn Sơn, Lạc Vệ, Liên Bão, Minh Đạo, Nội Duệ, Phật Tích, Phú Lâm, Tân Chi, Tri Phương, Việt Đoàn
6Yên PhongĐông Phong, Đông Thọ, Đông Tiến, Dũng Liệt, Hòa Tiến, Long Châu, Tam Đa, Tam Giang, Thụy Hòa, Trung Nghĩa, Văn Môn, Yên Phụ, Yên Trung
Tổng
6
89
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Hà Nam
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bình LụcAn Đổ, An Lão, An Ninh, An Nội, Bình Nghĩa, Bồ Đề, Bối Cầu, Đồn Xá, Đồng Du, Hưng Công, La Sơn, Ngọc Lũ, Tiêu Động, Tràng An, Trung Lương, Vũ Bản
2Kim BảngĐại Cương, Đồng Hóa, Hoàng Tây, Khả Phong, Lê Hồ, Liên Sơn, Ngọc Sơn, Nguyễn Úy, Nhật Tân, Nhật Tựu, Tân Sơn, Thanh Sơn, Thi Sơn, Thụy Lôi, Tượng Lĩnh, Văn Xá
3Lý NhânBắc Lý, Chân Lý, Chính Lý, Công Lý, Đạo Lý, Đức Lý, Hòa Hậu, Hợp Lý, Nguyên Lý, Nhân Bình, Nhân Chính, Nhân Khang, Nhân Mỹ, Nhân Nghĩa, Nhân Thịnh, Phú Phúc, Tiến Thắng, Trần Hưng Đạo, Văn Lý, Xuân Khê
4Thanh LiêmLiêm Cần, Liêm Phong, Liêm Sơn, Liêm Thuận, Liêm Túc, Thanh Hà, Thanh Hải, Thanh Hương, Thanh Nghị, Thanh Nguyên, Thanh Phong, Thanh Tâm, Thanh Tân, Thanh Thủy
Tổng
4
66
Các xã thuộc các huyện tại thành phố Hà Nội
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Ba VìBa Trại, Ba Vì, Cẩm Lĩnh, Cam Thượng, Châu Sơn, Chu Minh, Cổ Đô, Đông Quang, Đồng Thái, Khánh Thượng, Minh Châu, Minh Quang, Phong Vân, Phú Châu, Phú Cường, Phú Đông, Phú Phương, Phú Sơn, Sơn Đà, Tản Hồng, Tản Lĩnh, Thái Hòa, Thuần Mỹ, Thụy An, Tiên Phong, Tòng Bạt, Vân Hòa, Vạn Thắng, Vật Lại, Yên Bài
2Chương MỹĐại Yên, Đông Phương Yên, Đông Sơn, Đồng Lạc, Đồng Phú, Hòa Chính, Hoàng Diệu, Hoàng Văn Thụ, Hồng Phong, Hợp Đồng, Hữu Văn, Lam Điền, Mỹ Lương, Nam Phương Tiến, Ngọc Hòa, Phú Nam An, Phú Nghĩa, Phụng Châu, Quảng Bị, Tân Tiến, Tiên Phương, Tốt Động, Thanh Bình, Thủy Xuân Tiên, Thụy Hương, Thượng Vực, Trần Phú, Trung Hòa, Trường Yên, Văn Võ
3Đan PhượngĐan Phượng, Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hà, Liên Hồng, Liên Trung, Phương Đình, Song Phượng, Tân Hội, Tân Lập, Thọ An, Thọ Xuân, Thượng Mỗ, Trung Châu
4Đông AnhBắc Hồng, Cổ Loa, Đại Mạch, Đông Hội, Dục Tú, Hải Bối, Kim Chung, Kim Nỗ, Liên Hà, Mai Lâm, Nam Hồng, Nguyên Khê, Tàm Xá, Thụy Lâm, Tiên Dương, Uy Nỗ, Vân Hà, Vân Nội, Việt Hùng, Vĩnh Ngọc, Võng La, Xuân Canh, Xuân Nộn
5Gia LâmBát Tràng, Cổ Bi, Đa Tốn, Đặng Xá, Đình Xuyên, Đông Dư, Dương Hà, Dương Quang, Dương Xá, Kiêu Kỵ, Kim Lan, Kim Sơn, Lệ Chi, Ninh Hiệp, Phù Đổng, Phú Thị, Trung Mầu, Văn Đức, Yên Thường, Yên Viên
6Hoài ĐứcAn Khánh, An Thượng, Cát Quế, Đắc Sở, Di Trạch, Đông La, Đức Giang, Đức Thượng, Dương Liễu, Kim Chung, La Phù, Lại Yên, Minh Khai, Sơn Đồng, Song Phương, Tiền Yên, Vân Canh, Vân Côn, Yên Sở
7Mê LinhChu Phan, Đại Thịnh, Mê Linh, Hoàng Kim, Kim Hoa, Liên Mạc, Tam Đồng, Thạch Đà, Thanh Lâm, Tiền Phong, Tiến Thắng, Tiến Thịnh, Tráng Việt, Tự Lập, Văn Khê, Vạn Yên
8Mỹ ĐứcAn Mỹ, An Phú, An Tiến, Bột Xuyên, Đại Hưng, Đốc Tín, Đồng Tâm, Hồng Sơn, Hợp Thanh, Hợp Tiến, Hùng Tiến, Hương Sơn, Lê Thanh, Mỹ Thành, Phù Lưu Tế, Phúc Lâm, Phùng Xá, Thượng Lâm, Tuy Lai, Vạn Kim, Xuy Xá
9Phú XuyênBạch Hạ, Châu Can, Chuyên Mỹ, Đại Thắng, Đại Xuyên, Hoàng Long, Hồng Minh, Hồng Thái, Khai Thái, Minh Tân, Nam Phong, Nam Tiến, Nam Triều, Phú Túc, Phú Yên, Phúc Tiến, Phượng Dực, Quang Lãng, Quang Trung, Sơn Hà, Tân Dân, Tri Thủy, Tri Trung, Văn Hoàng, Vân Từ
10Phúc ThọHát Môn, Hiệp Thuận, Liên Hiệp, Long Xuyên, Ngọc Tảo, Phúc Hòa, Phụng Thượng, Sen Phương, Tam Hiệp, Tam Thuấn, Thanh Đa, Thọ Lộc, Thượng Cốc, Tích Giang, Trạch Mỹ Lộc, Vân Hà, Vân Nam, Vân Phúc, Võng Xuyên, Xuân Đình
11Quốc OaiCấn Hữu, Cộng Hòa, Đại Thành, Đồng Quang, Đông Xuân, Đông Yên, Hòa Thạch, Liệp Tuyết, Nghĩa Hương, Ngọc Liệp, Ngọc Mỹ, Phú Cát, Phú Mãn, Phượng Cách, Sài Sơn, Tân Hòa, Tân Phú, Thạch Thán, Tuyết Nghĩa, Yên Sơn
12Sóc SơnBắc Phú, Bắc Sơn, Đông Xuân, Đức Hòa, Hiền Ninh, Hồng Kỳ, Kim Lũ, Mai Đình, Minh Phú, Minh Trí, Nam Sơn, Phú Cường, Phù Linh, Phù Lỗ, Phú Minh, Quang Tiến, Tân Dân, Tân Hưng, Tân Minh, Thanh Xuân, Tiên Dược, Trung Giã, Việt Long, Xuân Giang, Xuân Thu
13Thạch ThấtBình Phú, Bình Yên, Cẩm Yên, Cần Kiệm, Canh Nậu, Chàng Sơn, Đại Đồng, Dị Nậu, Đồng Trúc, Hạ Bằng, Hương Ngải, Hữu Bằng, Kim Quan, Lại Thượng, Phú Kim, Phùng Xá, Tân Xã, Thạch Hòa, Thạch Xá, Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung
14Thanh OaiBích Hòa, Bình Minh, Cao Dương, Cao Viên, Cự Khê, Dân Hòa, Đỗ Động, Hồng Dương, Kim An, Kim Thư, Liên Châu, Mỹ Hưng, Phương Trung, Tam Hưng, Tân Ước, Thanh Cao, Thanh Mai, Thanh Thùy, Thanh Văn, Xuân Dương
15Thanh TrìĐại Áng, Đông Mỹ, Duyên Hà, Hữu Hòa, Liên Ninh, Ngọc Hồi, Ngũ Hiệp, Tả Thanh Oai, Tam Hiệp, Tân Triều, Thanh Liệt, Tứ Hiệp, Vạn Phúc, Vĩnh Quỳnh, Yên Mỹ
16Thường TínChương Dương, Dũng Tiến, Duyên Thái, Hà Hồi, Hiền Giang, Hòa Bình, Khánh Hà, Hồng Vân, Lê Lợi, Liên Phương, Minh Cường, Nghiêm Xuyên, Nguyễn Trãi, Nhị Khê, Ninh Sở, Quất Động, Tân Minh, Thắng Lợi, Thống Nhất, Thư Phú, Tiền Phong, Tô Hiệu, Tự Nhiên, Vạn Điểm, Văn Bình, Văn Phú, Văn Tự, Vân Tảo
17Ứng HòaCao Thành, Đại Cường, Đại Hùng, Đội Bình, Đông Lỗ, Đồng Tiến, Đồng Tân, Hoa Sơn, Hòa Lâm, Hòa Nam, Hòa Phú, Hòa Xá, Hồng Quang, Kim Đường, Liên Bạt, Lưu Hoàng, Minh Đức, Phù Lưu, Phương Tú, Quảng Phú Cầu, Sơn Công, Tảo Dương Văn, Trầm Lộng, Trung Tú, Trường Thịnh, Vạn Thái, Viên An, Viên Nội
Tổng
17
377
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Hải Dương
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bình GiangBình Minh, Bình Xuyên, Cổ Bì, Hồng Khê, Hùng Thắng, Long Xuyên, Nhân Quyền, Tân Hồng, Tân Việt, Thái Dương, Thái Hòa, Thái Học, Thúc Kháng, Vĩnh Hồng, Vĩnh Hưng
2Cẩm GiàngCẩm Điền, Cẩm Đoài, Cẩm Đông, Cẩm Hoàng, Cẩm Hưng, Cẩm Phúc, Cẩm Văn, Cẩm Vũ, Cao An, Định Sơn, Đức Chính, Lương Điền, Ngọc Liên, Tân Trường, Thạch Lỗi
3Gia LộcĐoàn Thượng, Đồng Quang, Đức Xương, Gia Khánh, Gia Lương, Gia Tân, Hoàng Diệu, Hồng Hưng, Lê Lợi, Nhật Tân, Phạm Trấn, Quang Minh, Tân Tiến, Thống Kênh, Thống Nhất, Toàn Thắng, Yết Kiêu
4Kim ThànhBình Dân, Cổ Dũng, Cộng Hòa, Đại Đức, Đồng Cẩm, Kim Anh, Kim Đính, Kim Liên, Kim Tân, Kim Xuyên, Lai Vu, Liên Hòa, Ngũ Phúc, Phúc Thành, Tam Kỳ, Thượng Vũ, Tuấn Việt
5Nam SáchAn Bình, An Lâm, An Sơn, Cộng Hòa, Đồng Lạc, Hiệp Cát, Hồng Phong, Hợp Tiến, Minh Tân, Nam Chính, Nam Hồng, Nam Hưng, Nam Tân, Nam Trung, Phú Điền, Quốc Tuấn, Thái Tân, Thanh Quang
6Ninh GiangAn Đức, Đồng Tâm, Đông Xuyên, Hiệp Lực, Hồng Dụ, Hồng Đức, Hồng Phong, Hồng Phúc, Hưng Long, Kiến Quốc, Nghĩa An, Ninh Hải, Tân Hương, Tân Phong, Tân Quang, Ứng Hòe, Văn Hội, Vạn Phúc, Vĩnh Hòa
7Thanh HàAn Phượng, Cẩm Chế, Hồng Lạc, Liên Mạc, Tân An, Tân Việt, Thanh An, Thanh Cường, Thanh Hải, Thanh Hồng, Thanh Khê, Thanh Lang, Thanh Quang, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Thanh Xá, Thanh Xuân, Việt Hồng, Vĩnh Lập
8Thanh MiệnCao Thắng, Chi Lăng Bắc, Chi Lăng Nam, Đoàn Kết, Đoàn Tùng, Hồng Phong, Hồng Quang, Lam Sơn, Lê Hồng, Ngô Quyền, Ngũ Hùng, Phạm Kha, Tân Trào, Thanh Giang, Thanh Tùng, Tứ Cường
9Tứ KỳAn Thành, Bình Lãng, Chí Minh, Cộng Lạc, Đại Hợp, Đại Sơn, Dân Chủ, Hà Kỳ, Hà Thanh, Hưng Đạo, Minh Đức, Ngọc Kỳ, Nguyên Giáp, Phượng Kỳ, Quang Khải, Quảng Nghiệp, Quang Phục, Quang Trung, Tái Sơn, Tân Kỳ, Tiên Động, Văn Tố
Tổng
9
158
Các xã thuộc các huyện tại thành phố Hải Phòng
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1An DươngAn Đồng, An Hòa, An Hồng, An Hưng, Bắc Sơn, Đại Bản, Đặng Cương, Đồng Thái, Hồng Phong, Hồng Thái, Lê Lợi, Lê Thiện, Nam Sơn, Quốc Tuấn, Tân Tiến
2An LãoQuang Trung, Quang Hưng, Bát Trang, Trường Thành, Trường Thọ, Quốc Tuấn, An Tiến, An Thắng, Tân Dân, Tân Viên, Thái Sơn, Chiến Thắng, Mỹ Đức, An Thái, An Thọ
3Bạch Long Vĩkhông phân chia cấp xã
4Cát HảiĐồng Bài, Gia Luận, Hiền Hào, Hoàng Châu, Nghĩa Lộ, Phù Long, Trân Châu, Văn Phong, Việt Hải, Xuân Đám
5Kiến ThụyĐại Đồng, Đại Hà, Đại Hợp, Đoàn Xá, Đông Phương, Du Lễ, Hữu Bằng, Kiến Quốc, Minh Tân, Ngũ Đoan, Ngũ Phúc, Tân Phong, Tân Trào, Thanh Sơn, Thuận Thiên, Thụy Hương, Tú Sơn
6Thủy NguyênAn Lư, An Sơn, Cao Nhân, Chính Mỹ, Dương Quan, Đông Sơn, Gia Đức, Gia Minh, Hoa Động, Hòa Bình, Hoàng Động, Hợp Thành, Kênh Giang, Kiền Bái, Kỳ Sơn, Lại Xuân, Lâm Động, Lập Lễ, Liên Khê, Lưu Kiếm, Lưu Kỳ, Minh Tân, Mỹ Đồng, Ngũ Lão, Phả Lễ, Phù Ninh, Phục Lễ, Quảng Thanh, Tam Hưng, Tân Dương, Thiên Hương, Thủy Đường, Thủy Sơn, Thủy Triều, Trung Hà
7Tiên LãngBắc Hưng, Bạch Đằng, Cấp Tiến, Đại Thắng, Đoàn Lập, Đông Hưng, Hùng Thắng, Khởi Nghĩa, Kiến Thiết, Nam Hưng, Quang Phục, Quyết Tiến, Tây Hưng, Tiên Cường, Tiên Minh, Tiên Thắng, Tiên Thanh, Toàn Thắng, Tự Cường, Vinh Quang
8Vĩnh BảoAn Hòa, Cao Minh, Cổ Am, Cộng Hiền, Đồng Minh, Dũng Tiến, Giang Biên, Hiệp Hòa, Hòa Bình, Hưng Nhân, Hùng Tiến, Liên Am, Lý Học, Nhân Hòa, Tam Cường, Tam Đa, Tân Hưng, Tân Liên, Thắng Thủy, Thanh Lương, Tiền Phong, Trấn Dương, Trung Lập, Việt Tiến, Vĩnh An, Vĩnh Long, Vĩnh Phong, Vinh Quang, Vĩnh Tiến
Tổng
8
141
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Hưng Yên
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Ân ThiBắc Sơn, Bãi Sậy, Cẩm Ninh, Đa Lộc, Đặng Lễ, Đào Dương, Hạ Lễ, Hồ Tùng Mậu, Hoàng Hoa Thám, Hồng Quang, Hồng Vân, Nguyễn Trãi, Phù Ủng, Quảng Lãng, Quang Vinh, Tân Phúc, Tiền Phong, Vân Du, Văn Nhuệ, Xuân Trúc
2Khoái ChâuAn Vĩ, Bình Kiều, Bình Minh, Chí Tân, Dạ Trạch, Đại Hưng, Đại Tập, Dân Tiến, Đông Kết, Đông Ninh, Đông Tảo, Đồng Tiến, Hàm Tử, Hồng Tiến, Liên Khê, Nhuế Dương, Ông Đình, Phùng Hưng, Tân Châu, Tân Dân, Thành Công, Thuần Hưng, Tứ Dân, Việt Hòa
3Kim ĐộngChính Nghĩa, Đồng Thanh, Đức Hợp, Hiệp Cường, Hùng An, Mai Động, Nghĩa Dân, Ngọc Thanh, Nhân La, Phạm Ngũ Lão, Phú Thịnh, Song Mai, Thọ Vinh, Toàn Thắng, Vĩnh Xá, Vũ Xá
4Phù CừĐình Cao, Đoàn Đào, Minh Hoàng, Minh Tân, Minh Tiến, Nguyên Hòa, Nhật Quang, Phan Sào Nam, Quang Hưng, Tam Đa, Tiên Tiến, Tống Phan, Tống Trân
5Tiên LữAn Viên, Cương Chính, Dị Chế, Đức Thắng, Hải Triều, Hưng Đạo, Lệ Xá, Minh Phương, Ngô Quyền, Nhật Tân, Thiện Phiến, Thủ Sỹ, Thụy Lôi, Trung Dũng
6Văn GiangCửu Cao, Liên Nghĩa, Long Hưng, Mễ Sở, Nghĩa Trụ, Phụng Công, Tân Tiến, Thắng Lợi, Vĩnh Khúc, Xuân Quan
7Văn LâmChỉ Đạo, Đại Đồng, Đình Dù, Lạc Đạo, Lạc Hồng, Lương Tài, Minh Hải, Tân Quang, Trưng Trắc, Việt Hưng
8Yên MỹĐồng Than, Giai Phạm, Hoàn Long, Liêu Xá, Lý Thường Kiệt, Minh Châu, Nghĩa Hiệp, Ngọc Long, Tân Lập, Tân Việt, Thanh Long, Trung Hòa, Trung Hưng, Việt Cường, Yên Hòa, Yên Phú
Tổng
8
123
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Nam Định
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Giao ThủyBạch Long, Bình Hòa, Giao An, Giao Châu, Giao Hà, Giao Hải, Giao Hương, Giao Lạc, Giao Long, Giao Nhân, Giao Phong, Giao Tân, Giao Thanh, Giao Thiện, Giao Thịnh, Giao Tiến, Giao Xuân, Giao Yến, Hoành Sơn, Hồng Thuận
2Hải HậuHải An, Hải Anh, Hải Bắc, Hải Châu, Hải Chính, Hải Cường, Hải Đông, Hải Đường, Hải Giang, Hải Hà, Hải Hòa, Hải Hưng, Hải Lộc, Hải Long, Hải Lý, Hải Minh, Hải Nam, Hải Ninh, Hải Phong, Hải Phú, Hải Phúc, Hải Phương, Hải Quang, Hải Sơn, Hải Tân, Hải Tây, Hải Thanh, Hải Triều, Hải Trung, Hải Vân, Hải Xuân
3Mỹ LộcMỹ Hà, Mỹ Hưng, Mỹ Phúc, Mỹ Tân, Mỹ Thắng, Mỹ Thành, Mỹ Thịnh, Mỹ Thuận, Mỹ Tiến, Mỹ Trung
4Nam TrựcBình Minh, Điền Xá, Đồng Sơn, Hồng Quang, Nam Cường, Nam Dương, Nam Hải, Nam Hoa, Nam Hồng, Nam Hùng, Nam Lợi, Nam Mỹ, Nam Thái, Nam Thắng, Nam Thanh, Nam Tiến, Nam Toàn, Nghĩa An, Tân Thịnh
5Nghĩa HưngHoàng Nam, Nam Điền, Nghĩa Bình, Nghĩa Châu, Nghĩa Đồng, Nghĩa Hải, Nghĩa Hồng, Nghĩa Hùng, Nghĩa Lạc, Nghĩa Lâm, Nghĩa Lợi, Nghĩa Minh, Nghĩa Phong, Nghĩa Phú, Nghĩa Sơn, Nghĩa Tân, Nghĩa Thái, Nghĩa Thành, Nghĩa Thịnh, Nghĩa Trung, Phúc Thắng
6Trực NinhLiêm Hải, Phương Định, Trực Chính, Trực Cường, Trực Đại, Trực Đạo, Trực Hùng, Trực Khang, Trực Nội, Trực Thái, Trực Thắng, Trực Hưng, Trực Mỹ, Trực Thanh, Trực Thuận, Trực Tuấn, Trung Đông, Việt Hùng
7Vụ BảnCộng Hòa, Đại An, Đại Thắng, Hiển Khánh, Hợp Hưng, Kim Thái, Liên Bảo, Liên Minh, Minh Tân, Minh Thuận, Quang Trung, Tam Thanh, Tân Khánh, Tân Thành, Thành Lợi, Trung Thành, Vĩnh Hào
8Xuân TrườngThọ Nghiệp, Xuân Bắc, Xuân Châu, Xuân Đài, Xuân Hòa, Xuân Hồng, Xuân Kiên, Xuân Ngọc, Xuân Ninh, Xuân Phong, Xuân Phú, Xuân Phương, Xuân Tân, Xuân Thành, Xuân Thượng, Xuân Thủy, Xuân Tiến, Xuân Trung, Xuân Vinh
9Ý YênYên Bằng, Yên Bình, Yên Chính, Yên Cường, Yên Dương, Yên Đồng, Yên Hồng, Yên Hưng, Yên Khang, Yên Khánh, Yên Lộc, Yên Lợi, Yên Lương, Yên Minh, Yên Mỹ, Yên Nghĩa, Yên Nhân, Yên Ninh, Yên Phong, Yên Phú, Yên Phúc, Yên Phương, Yên Quang, Yên Tân, Yên Thắng, Yên Thành, Yên Thọ, Yên Tiến, Yên Trị, Yên Trung
Tổng
9
185
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Ninh Bình
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Gia ViễnGia Hòa, Gia Hưng, Gia Lạc, Gia Lập, Gia Minh, Gia Phong, Gia Phú, Gia Phương, Gia Sinh, Gia Tân, Gia Thắng, Gia Thanh, Gia Thịnh, Gia Tiến, Gia Trấn, Gia Trung, Gia Xuân, Gia Vân, Gia Vượng, Liên Sơn
2Hoa LưNinh An, Ninh Giang, Ninh Hải, Ninh Hòa, Ninh Khang, Ninh Mỹ, Ninh Thắng, Ninh Vân, Ninh Xuân, Trường Yên
3Kim SơnÂn Hòa, Chất Bình, Cồn Thoi, Định Hóa, Đồng Hướng, Hồi Ninh, Hùng Tiến, Kim Chính, Kim Định, Kim Đông, Kim Hải, Kim Mỹ, Kim Tân, Kim Trung, Lai Thành, Lưu Phương, Như Hòa, Quang Thiện, Tân Thành, Thượng Kiệm, Văn Hải, Xuân Chính, Yên Lộc
4Nho QuanCúc Phương, Đồng Phong, Đức Long, Gia Lâm, Gia Sơn, Gia Thủy, Gia Tường, Kỳ Phú, Lạc Vân, Lạng Phong, Phú Lộc, Phú Long, Phú Sơn, Quảng Lạc, Quỳnh Lưu, Sơn Hà, Sơn Lai, Sơn Thành, Thạch Bình, Thanh Lạc, Thượng Hòa, Văn Phong, Văn Phú, Văn Phương, Xích Thổ, Yên Quang
5Yên KhánhKhánh An, Khánh Công, Khánh Cư, Khánh Cường, Khánh Hải, Khánh Hòa, Khánh Hội, Khánh Hồng, Khánh Lợi, Khánh Mậu, Khánh Nhạc, Khánh Phú, Khánh Thành, Khánh Thiện, Khánh Thủy, Khánh Tiên, Khánh Trung, Khánh Vân
6Yên MôKhánh Dương, Khánh Thịnh, Khánh Thượng, Mai Sơn, Yên Đồng, Yên Hòa, Yên Hưng, Yên Lâm, Yên Mạc, Yên Mỹ, Yên Nhân, Yên Phong, Yên Thái, Yên Thắng, Yên Thành, Yên Từ
Tổng
6
113
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Thái Bình
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Đông HưngAn Châu, Chương Dương, Đô Lương, Đông Á, Đông Các, Đông Cường, Đông Dương, Đông Động, Đông Hoàng, Đông Hợp, Đông Kinh, Đông La, Đông Phương, Đông Quan, Đông Quang, Đông Sơn, Đông Tân, Đông Vinh, Đông Xá, Đông Xuân, Hà Giang, Hồng Bạch, Hồng Giang, Hồng Việt, Hợp Tiến, Liên Giang, Liên Hoa, Lô Giang, Mê Linh, Minh Phú, Minh Tân, Nguyên Xá, Phong Châu, Phú Châu, Phú Lương, Thăng Long, Trọng Quan
2Hưng HàBắc Sơn, Canh Tân, Chí Hòa, Chi Lăng, Cộng Hòa, Dân Chủ, Điệp Nông, Đoan Hùng, Độc Lập, Đông Đô, Duyên Hải, Hòa Bình, Hòa Tiến, Hồng An, Hồng Lĩnh, Hồng Minh, Hùng Dũng, Kim Chung, Liên Hiệp, Minh Hòa, Minh Khai, Minh Tân, Phúc Khánh, Tân Hòa, Tân Lễ, Tân Tiến, Tây Đô, Thái Hưng, Thái Phương, Thống Nhất, Tiến Đức, Văn Cẩm, Văn Lang
3Kiến XươngAn Bình, Bình Định, Bình Minh, Bình Nguyên, Bình Thanh, Đình Phùng, Hòa Bình, Hồng Thái, Hồng Tiến, Lê Lợi, Minh Quang, Minh Tân, Nam Bình, Nam Cao, Quang Bình, Quang Lịch, Quang Minh, Quang Trung, Quốc Tuấn, Tây Sơn, Thanh Tân, Thượng Hiền, Trà Giang, Vũ An, Vũ Bình, Vũ Công, Vũ Hòa, Vũ Lễ, Vũ Ninh, Vũ Quý, Vũ Thắng, Vũ Trung
4Quỳnh PhụAn Ấp, An Cầu, An Đồng, An Dục, An Hiệp, An Khê, An Lễ, An Mỹ, An Ninh, An Quý, An Thái, An Thanh, An Tràng, An Vinh, An Vũ, Châu Sơn, Đông Hải, Đồng Tiến, Quỳnh Bảo, Quỳnh Giao, Quỳnh Hải, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hoàng, Quỳnh Hội, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hưng, Quỳnh Khê, Quỳnh Lâm, Quỳnh Minh, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Nguyên, Quỳnh Thọ, Quỳnh Trang, Quỳnh Xá
5Thái ThụyAn Tân, Dương Hồng Thủy, Dương Phúc, Hòa An, Hồng Dũng, Mỹ Lộc, Sơn Hà, Tân Học, Thái Đô, Thái Giang, Thái Hưng, Thái Nguyên, Thái Phúc, Thái Thịnh, Thái Thọ, Thái Thượng, Thái Xuyên, Thuần Thành, Thụy Bình, Thụy Chính, Thụy Dân, Thụy Duyên, Thụy Hải, Thụy Hưng, Thụy Liên, Thụy Ninh, Thụy Phong, Thụy Quỳnh, Thụy Sơn, Thụy Thanh, Thụy Trình, Thụy Trường, Thụy Văn, Thụy Việt, Thụy Xuân
6Tiền HảiAn Ninh, Bắc Hải, Đông Cơ, Đông Hoàng, Đông Lâm, Đông Long, Đông Minh, Đông Phong, Đông Quý, Đông Trà, Đông Trung, Đông Xuyên, Nam Chính, Nam Cường, Nam Hà, Nam Hải, Nam Hồng, Nam Hưng, Nam Phú, Nam Thanh, Nam Thắng, Nam Thịnh, Nam Trung, Phương Công, Tây Giang, Tây Lương, Tây Ninh, Tây Phong, Tây Tiến, Vân Trường, Vũ Lăng
7Vũ ThưBách Thuận, Đồng Thanh, Dũng Nghĩa, Duy Nhất, Hiệp Hòa, Hòa Bình, Hồng Lý, Hồng Phong, Minh Khai, Minh Lãng, Minh Quang, Nguyên Xá, Phúc Thành, Song An, Song Lãng, Tam Quang, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Phong, Trung An, Tự Tân, Việt Hùng, Việt Thuận, Vũ Đoài, Vũ Hội, Vũ Tiến, Vũ Vân, Vũ Vinh, Xuân Hòa
Tổng
7
232
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Vĩnh Phúc
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bình XuyênHương Sơn, Phú Xuân, Quất Lưu, Sơn Lôi, Tam Hợp, Tân Phong, Thiện Kế, Trung Mỹ
2Lập ThạchBàn Giản, Đình Chu, Hợp Lý, Liễn Sơn, Quang Sơn, Thái Hòa, Triệu Đề, Văn Quán, Xuân Hòa, Bắc Bình, Đồng Ích, Liên Hòa, Ngọc Mỹ, Sơn Đông, Tiên Lữ, Tử Du, Vân Trục, Xuân Lôi
3Sông LôBạch Lưu, Cao Phong, Đôn Nhân, Đồng Quế, Đồng Thịnh, Đức Bác, Hải Lựu, Lãng Công, Nhân Đạo, Nhạo Sơn, Như Thụy, Phương Khoan, Quang Yên, Tân Lập, Tứ Yên, Yên Thạch
4Tam ĐảoBồ Lý, Đạo Trù, Hồ Sơn, Minh Quang, Tam Quan, Yên Dương
5Tam DươngAn Hòa, Đạo Tú, Đồng Tĩnh, Duy Phiên, Hoàng Đan, Hoàng Hoa, Hoàng Lâu, Hợp Thịnh, Hướng Đạo, Kim Long, Thanh Vân, Vân Hội
6Vĩnh TườngAn Tường, Bình Dương, Bồ Sao, Cao Đại, Chấn Hưng, Đại Đồng, Kim Xá, Lũng Hòa, Lý Nhân, Nghĩa Hưng, Ngũ Kiên, Phú Đa, Tam Phúc, Tân Phú, Tân Tiến, Thượng Trưng, Tuân Chính, Vân Xuân, Việt Xuân, Vĩnh Ninh, Vĩnh Sơn, Vĩnh Thịnh, Vũ Di, Yên Bình, Yên Lập
7Yên LạcBình Định, Đại Tự, Đồng Cương, Đồng Văn, Hồng Châu, Hồng Phương, Liên Châu, Nguyệt Đức, Tam Hồng, Tề Lỗ, Trung Hà, Trung Kiên, Trung Nguyên, Văn Tiến, Yên Đồng, Yên Phương
Tổng
7
101


Bắc Trung BộSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Hà Tĩnh
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Cẩm XuyênCẩm Bình, Cẩm Duệ, Cẩm Dương, Cẩm Hà, Cẩm Hưng, Cẩm Lạc, Cẩm Lĩnh, Cẩm Lộc, Cẩm Minh, Cẩm Mỹ, Cẩm Nhượng, Cẩm Quan, Cẩm Quang, Cẩm Sơn, Cẩm Thạch, Cẩm Thành, Cẩm Thịnh, Cẩm Trung, Cẩm Vịnh, Nam Phúc Thăng, Yên Hòa
2Can LộcGia Hanh, Khánh Vĩnh Yên, Kim Song Trường, Mỹ Lộc, Phú Lộc, Quang Lộc, Sơn Lộc, Thanh Lộc, Thiên Lộc, Thuần Thiện, Thượng Lộc, Thường Nga, Trung Lộc, Tùng Lộc, Vượng Lộc, Xuân Lộc
3Đức ThọAn Dũng, Bùi La Nhân, Đức Đồng, Đức Lạng, Hòa Lạc, Lâm Trung Thủy, Liên Minh, Quang Vĩnh, Tân Dân, Tân Hương, Thanh Thịnh Bình, Trường Sơn, Tùng Ảnh, Tùng Châu, Yên Hồ
4Hương KhêĐiền Mỹ, Gia Phố, Hà Linh, Hòa Hải, Hương Bình, Hương Đô, Hương Giang, Hương Lâm, Hương Liên, Hương Long, Hương Thủy, Hương Trà, Hương Trạch, Hương Vĩnh, Hương Xuân, Lộc Yên, Phú Gia, Phú Phong, Phúc Đồng, Phúc Trạch
5Hương SơnAn Hòa Thịnh, Kim Hoa, Quang Diệm, Sơn Bằng, Sơn Bình, Sơn Châu, Sơn Giang, Sơn Hàm, Sơn Hồng, Sơn Kim 1, Sơn Kim 2, Sơn Lâm, Sơn Lễ, Sơn Lĩnh, Sơn Long, Sơn Ninh, Sơn Phú, Sơn Tây, Sơn Tiến, Sơn Trà, Sơn Trung, Sơn Trường, Tân Mỹ Hà
6Kỳ AnhKỳ Bắc, Kỳ Châu, Kỳ Đồng, Kỳ Giang, Kỳ Hải, Kỳ Khang, Kỳ Lạc, Kỳ Phong, Kỳ Phú, Kỳ Sơn, Kỳ Tân, Kỳ Tây, Kỳ Thọ, Kỳ Thư, Kỳ Thượng, Kỳ Tiến, Kỳ Trung, Kỳ Văn, Kỳ Xuân, Lâm Hợp
7Lộc HàBình An, Hộ Độ, Hồng Lộc, Ích Hậu, Mai Phụ, Phù Lưu, Tân Lộc, Thạch Châu, Thạch Kim, Thạch Mỹ, Thịnh Lộc
8Nghi XuânCổ Đạm, Cương Gián, Đan Trường, Xuân Giang, Xuân Hải, Xuân Hội, Xuân Hồng, Xuân Lam, Xuân Liên, Xuân Lĩnh, Xuân Mỹ, Xuân Phổ, Xuân Thành, Xuân Viên, Xuân Yên
9Thạch HàĐỉnh Bàn, Lưu Vĩnh Sơn, Nam Điền, Ngọc Sơn, Tân Lâm Hương, Thạch Đài, Thạch Hải, Thạch Hội, Thạch Kênh, Thạch Khê, Thạch Lạc, Thạch Liên, Thạch Long, Thạch Ngọc, Thạch Sơn, Thạch Thắng, Thạch Trị, Thạch Văn, Thạch Xuân, Tượng Sơn, Việt Tiến
10Vũ QuangÂn Phú, Đức Bồng, Đức Giang, Đức Hương, Đức Liên, Đức Lĩnh, Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền
Tổng
10
171
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Nghệ An
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Anh SơnBình Sơn, Cẩm Sơn, Cao Sơn, Đỉnh Sơn, Đức Sơn, Hoa Sơn, Hội Sơn, Hùng Sơn, Khai Sơn, Lạng Sơn, Lĩnh Sơn, Long Sơn, Phúc Sơn, Tam Sơn, Tào Sơn, Thạch Sơn, Thành Sơn, Thọ Sơn, Tường Sơn, Vĩnh Sơn
2Con CuôngBình Chuẩn, Bồng Khê, Cam Lâm, Châu Khê, Chi Khê, Đôn Phục, Lạng Khê, Lục Dạ, Mậu Đức, Môn Sơn, Thạch Ngàn, Yên Khê
3Diễn ChâuDiễn An, Diễn Bích, Diễn Cát, Diễn Đoài, Diễn Đồng, Diễn Hải, Diễn Hạnh, Diễn Hoa, Diễn Hoàng, Diễn Hồng, Diễn Hùng, Diễn Kim, Diễn Kỷ, Diễn Lâm, Diễn Liên, Diễn Lộc, Diễn Lợi, Diễn Mỹ, Diễn Ngọc, Diễn Nguyên, Diễn Phong, Diễn Phú, Diễn Phúc, Diễn Quảng, Diễn Tân, Diễn Thái, Diễn Thành, Diễn Tháp, Diễn Thịnh, Diễn Thọ, Diễn Trung, Diễn Trường, Diễn Vạn, Diễn Xuân, Diễn Yên, Minh Châu
4Đô LươngBắc Sơn, Bài Sơn, Bồi Sơn, Đà Sơn, Đại Sơn, Đặng Sơn, Đông Sơn, Giang Sơn Đông, Giang Sơn Tây, Hiến Sơn, Hòa Sơn, Hồng Sơn, Lạc Sơn, Lam Sơn, Lưu Sơn, Minh Sơn, Mỹ Sơn, Nam Sơn, Ngọc Sơn, Nhân Sơn, Quang Sơn, Tân Sơn, Thái Sơn, Thịnh Sơn, Thuận Sơn, Thượng Sơn, Tràng Sơn, Trù Sơn, Trung Sơn, Văn Sơn, Xuân Sơn, Yên Sơn
5Hưng NguyênChâu Nhân, Hưng Đạo, Hưng Lĩnh, Hưng Lợi, Hưng Mỹ, Hưng Nghĩa, Hưng Phúc, Hưng Tân, Hưng Tây, Hưng Thành, Hưng Thịnh, Hưng Thông, Hưng Trung, Hưng Yên Bắc, Hưng Yên Nam, Long Xá, Xuân Lam
6Kỳ SơnBắc Lý, Bảo Nam, Bảo Thắng, Chiêu Lưu, Đoọc Mạy, Huồi Tụ, Hữu Kiệm, Hữu Lập, Keng Đu, Mường Ải, Mường Lống, Mường Típ, Mỹ Lý, Na Loi, Na Ngoi, Nậm Càn, Nậm Cắn, Phà Đánh, Tà Cạ, Tây Sơn
7Nam ĐànHồng Long, Hùng Tiến, Khánh Sơn, Kim Liên, Nam Anh, Nam Cát, Nam Giang, Nam Hưng, Nam Kim, Nam Lĩnh, Nam Nghĩa, Nam Thái, Nam Thanh, Nam Xuân, Thượng Tân Lộc, Trung Phúc Cường, Xuân Hòa, Xuân Lâm
8Nghi LộcKhánh Hợp, Nghi Công Bắc, Nghi Công Nam, Nghi Diên, Nghi Đồng, Nghi Hoa, Nghi Hưng, Nghi Kiều, Nghi Lâm, Nghi Long, Nghi Mỹ, Nghi Phong, Nghi Phương, Nghi Quang, Nghi Thạch, Nghi Thái, Nghi Thiết, Nghi Thịnh, Nghi Thuận, Nghi Tiến, Nghi Trung, Nghi Trường, Nghi Vạn, Nghi Văn, Nghi Xá, Nghi Xuân, Nghi Yên, Phúc Thọ
9Nghĩa ĐànNghĩa An, Nghĩa Bình, Nghĩa Đức, Nghĩa Hiếu, Nghĩa Hội, Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nghĩa Khánh, Nghĩa Lạc, Nghĩa Lâm, Nghĩa Lộc, Nghĩa Lợi, Nghĩa Long, Nghĩa Mai, Nghĩa Minh, Nghĩa Phú, Nghĩa Sơn, Nghĩa Thành, Nghĩa Thịnh, Nghĩa Thọ, Nghĩa Trung, Nghĩa Yên
10Quế PhongCắm Muộn, Châu Kim, Châu Thôn, Đồng Văn, Hành Dịch, Mường Nọc, Nậm Giải, Nậm Nhoóng, Quang Phong, Thông Thụ, Tiền Phong, Tri Lễ
11Quỳ ChâuChâu Bính, Châu Bình, Châu Hạnh, Châu Hoàn, Châu Hội, Châu Nga, Châu Phong, Châu Thắng, Châu Thuận, Châu Tiến, Diên Lãm
12Quỳ HợpBắc Sơn, Châu Cường, Châu Đình, Châu Hồng, Châu Lộc, Châu Lý, Châu Quang, Châu Thái, Châu Thành, Châu Tiến, Đồng Hợp, Hạ Sơn, Liên Hợp, Minh Hợp, Nam Sơn, Nghĩa Xuân, Tam Hợp, Thọ Hợp, Văn Lợi, Yên Hợp
13Quỳnh LưuAn Hòa, Ngọc Sơn, Quỳnh Bá, Quỳnh Bảng, Quỳnh Châu, Quỳnh Diễn, Quỳnh Đôi, Quỳnh Giang, Quỳnh Hậu, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hưng, Quỳnh Lâm, Quỳnh Long, Quỳnh Lương, Quỳnh Minh, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Tam, Quỳnh Tân, Quỳnh Thạch, Quỳnh Thắng, Quỳnh Thanh, Quỳnh Thọ, Quỳnh Thuận, Quỳnh Văn, Quỳnh Yên, Sơn Hải, Tân Sơn, Tân Thắng, Tiến Thủy
14Tân KỳĐồng Văn, Giai Xuân, Hương Sơn, Kỳ Sơn, Kỳ Tân, Nghĩa Bình, Nghĩa Đồng, Nghĩa Dũng, Nghĩa Hành, Nghĩa Hoàn, Nghĩa Hợp, Nghĩa Phúc, Nghĩa Thái, Phú Sơn, Tân An, Tân Hợp, Tân Hương, Tân Long, Tân Phú, Tân Xuân, Tiên Kỳ
15Thanh ChươngCát Văn, Đại Đồng, Đồng Văn, Hạnh Lâm, Ngọc Lâm, Ngọc Sơn, Phong Thịnh, Thanh An, Thanh Chi, Thanh Đồng, Thanh Đức, Thanh Dương, Thanh Giang, Thanh Hà, Thanh Hòa, Thanh Hương, Thanh Khai, Thanh Khê, Thanh Lâm, Thanh Liên, Thanh Lĩnh, Thanh Long, Thanh Lương, Thanh Mai, Thanh Mỹ, Thanh Ngọc, Thanh Nho, Thanh Phong, Thanh Sơn, Thanh Thịnh, Thanh Thủy, Thanh Tiên, Thanh Tùng, Thanh Xuân, Thanh Yên, Võ Liệt, Xuân Tường
16Tương DươngHữu Khuông, Lượng Minh, Lưu Kiền, Mai Sơn, Nga My, Nhôn Mai, Tam Đình, Tam Hợp, Tam Quang, Tam Thái, Xá Lượng, Xiêng My, Yên Hòa, Yên Na, Yên Thắng, Yên Tĩnh
17Yên ThànhBắc Thành, Bảo Thành, Công Thành, Đại Thành, Đô Thành, Đông Thành, Đức Thành, Hậu Thành, Hoa Thành, Hồng Thành, Hợp Thành, Hùng Thành, Khánh Thành, Kim Thành, Lăng Thành, Liên Thành, Long Thành, Lý Thành, Mã Thành, Minh Thành, Mỹ Thành, Nam Thành, Nhân Thành, Phú Thành, Phúc Thành, Quang Thành, Sơn Thành, Tân Thành, Tăng Thành, Tây Thành, Thịnh Thành, Thọ Thành, Tiến Thành, Trung Thành, Văn Thành, Viên Thành, Vĩnh Thành, Xuân Thành
Tổng
17
392
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Quảng Bình
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bố TrạchBắc Trạch, Cự Nẫm, Đại Trạch, Đồng Trạch, Đức Trạch, Hạ Trạch, Hải Phú, Hòa Trạch, Hưng Trạch, Lâm Trạch, Liên Trạch, Lý Trạch, Mỹ Trạch, Nam Trạch, Nhân Trạch, Phú Định, Phúc Trạch, Sơn Lộc, Tân Trạch, Tây Trạch, Thanh Trạch, Thượng Trạch, Trung Trạch, Vạn Trạch, Xuân Trạch
2Lệ ThủyAn Thủy, Cam Thủy, Dương Thủy, Hoa Thủy, Hồng Thủy, Hưng Thủy, Kim Thủy, Lâm Thủy, Liên Thủy, Lộc Thủy, Mai Thủy, Mỹ Thủy, Ngân Thủy, Ngư Thủy, Ngư Thủy Bắc, Phong Thủy, Phú Thủy, Sen Thủy, Sơn Thủy, Tân Thủy, Thái Thủy, Thanh Thủy, Trường Thủy, Xuân Thủy
3Minh HóaDân Hóa, Hóa Hợp, Hóa Phúc, Hóa Sơn, Hóa Thanh, Hóa Tiến, Hồng Hóa, Minh Hóa, Tân Hóa, Thượng Hóa, Trọng Hóa, Trung Hóa, Xuân Hóa, Yên Hóa
4Quảng NinhAn Ninh, Duy Ninh, Gia Ninh, Hải Ninh, Hàm Ninh, Hiền Ninh, Lương Ninh, Tân Ninh, Trường Sơn, Trường Xuân, Vạn Ninh, Vĩnh Ninh, Võ Ninh, Xuân Ninh
5Quảng TrạchCảnh Dương, Cảnh Hóa, Liên Trường, Phù Hóa, Quảng Châu, Quảng Đông, Quảng Hợp, Quảng Hưng, Quảng Kim, Quảng Lưu, Quảng Phú, Quảng Phương, Quảng Thạch, Quảng Thanh, Quảng Tiến, Quảng Tùng, Quảng Xuân
6Tuyên HóaCao Quảng, Châu Hóa, Đồng Hóa, Đức Hóa, Hương Hóa, Kim Hóa, Lâm Hóa, Lê Hóa, Mai Hóa, Ngư Hóa, Phong Hóa, Sơn Hóa, Thạch Hóa, Thanh Hóa, Thanh Thạch, Thuận Hóa, Tiến Hóa, Văn Hóa
Tổng
6
112
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Quảng Trị
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Cam LộCam Chính, Cam Hiếu, Cam Nghĩa, Cam Thành, Cam Thủy, Cam Tuyền, Thanh An
2Cồn Cỏkhông phân chia cấp xã
3ĐakrôngA Bung, A Ngo, A Vao, Ba Lòng, Ba Nang, Đa Krông, Húc Nghì, Hướng Hiệp, Mò Ó, Tà Long, Tà Rụt, Triệu Nguyên
4Gio LinhGio An, Gio Châu, Gio Hải, Gio Mai, Gio Mỹ, Gio Quang, Gio Sơn, Gio Việt, Hải Thái, Linh Hải, Linh Trường, Phong Bình, Trung Giang, Trung Hải, Trung Sơn
5Hải LăngHải An, Hải Ba, Hải Chánh, Hải Định, Hải Dương, Hải Hưng, Hải Khê, Hải Lâm, Hải Phong, Hải Phú, Hải Quế, Hải Quy, Hải Sơn, Hải Thượng, Hải Trường
6Hướng HóaA Dơi, Ba Tầng, Húc, Hướng Lập, Hướng Linh, Hướng Lộc, Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Tân, Hướng Việt, Lìa, Tân Hợp, Tân Lập, Tân Liên, Tân Long, Tân Thành, Thành, Thuận, Xy
7Triệu PhongTriệu Ái, Triệu An, Triệu Đại, Triệu Độ, Triệu Giang, Triệu Hòa, Triệu Lăng, Triệu Long, Triệu Phước, Triệu Sơn, Triệu Tài, Triệu Thành, Triệu Thuận, Triệu Thượng, Triệu Trạch, Triệu Trung, Triệu Vân
8Vĩnh LinhHiền Thành, Kim Thạch, Trung Nam, Vĩnh Chấp, Vĩnh Giang, Vĩnh Hà, Vĩnh Hòa, Vĩnh Khê, Vĩnh Lâm, Vĩnh Long, Vĩnh Ô, Vĩnh Sơn, Vĩnh Thái, Vĩnh Thủy, Vĩnh Tú
Tổng
8
100
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Thanh Hóa
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bá ThướcÁi Thượng, Ban Công, Cổ Lũng, Điền Hạ, Điền Lư, Điền Quang, Điền Thượng, Điền Trung, Hạ Trung, Kỳ Tân, Lũng Cao, Lũng Niêm, Lương Ngoại, Lương Nội, Lương Trung, Thành Lâm, Thành Sơn, Thiết Kế, Thiết Ống, Văn Nho
2Cẩm ThủyCẩm Bình, Cẩm Châu, Cẩm Giang, Cẩm Liên, Cẩm Long, Cẩm Lương, Cẩm Ngọc, Cẩm Phú, Cẩm Quý, Cẩm Tâm, Cẩm Tân, Cẩm Thạch, Cẩm Thành, Cẩm Tú, Cẩm Vân, Cẩm Yên
3Đông SơnĐông Hòa, Đông Hoàng, Đông Khê, Đông Minh, Đông Nam, Đông Ninh, Đông Phú, Đông Quang, Đông Thanh, Đông Thịnh, Đông Tiến, Đông Văn, Đông Yên
4Hà TrungHà Bắc, Hà Bình, Hà Châu, Hà Đông, Hà Giang, Hà Hải, Hà Lai, Hà Lĩnh, Hà Long, Hà Ngọc, Hà Sơn, Hà Tân, Hà Thái, Hà Tiến, Hà Vinh, Hoạt Giang, Lĩnh Toại, Yên Dương, Yến Sơn
5Hậu LộcCầu Lộc, Đa Lộc, Đại Lộc, Đồng Lộc, Hải Lộc, Hoa Lộc, Hòa Lộc, Hưng Lộc, Liên Lộc, Lộc Sơn, Minh Lộc, Mỹ Lộc, Ngư Lộc, Phong Lộc, Phú Lộc, Quang Lộc, Thành Lộc, Thuần Lộc, Tiến Lộc, Triệu Lộc, Tuy Lộc, Xuân Lộc
6Hoằng HóaHoằng Cát, Hoằng Châu, Hoằng Đạo, Hoằng Đạt, Hoằng Đông, Hoằng Đồng, Hoằng Đức, Hoằng Giang, Hoằng Hà, Hoằng Hải, Hoằng Hợp, Hoằng Kim, Hoằng Lộc, Hoằng Lưu, Hoằng Ngọc, Hoằng Phong, Hoằng Phú, Hoằng Phụ, Hoằng Phượng, Hoằng Quỳ, Hoằng Quý, Hoằng Sơn, Hoằng Tân, Hoằng Thái, Hoằng Thắng, Hoằng Thanh, Hoằng Thành, Hoằng Thịnh, Hoằng Tiến, Hoằng Trạch, Hoằng Trinh, Hoằng Trung, Hoằng Trường, Hoằng Xuân, Hoằng Xuyên, Hoằng Yến
7Lang ChánhĐồng Lương, Giao An, Giao Thiện, Lâm Phú, Tam Văn, Tân Phúc, Trí Nang, Yên Khương, Yên Thắng
8Mường LátMường Chanh, Mường Lý, Nhi Sơn, Pù Nhi, Quang Chiểu, Tam Chung, Trung Lý
9Nga SơnBa Đình, Nga An, Nga Bạch, Nga Điền, Nga Giáp, Nga Hải, Nga Liên, Nga Phú, Nga Phượng, Nga Tân, Nga Thạch, Nga Thái, Nga Thắng, Nga Thanh, Nga Thành, Nga Thiện, Nga Thủy, Nga Tiến, Nga Trung, Nga Trường, Nga Văn, Nga Vịnh, Nga Yên
10Ngọc LặcCao Ngọc, Cao Thịnh, Đồng Thịnh, Kiên Thọ, Lam Sơn, Lộc Thịnh, Minh Sơn, Minh Tiến, Mỹ Tân, Ngọc Liên, Ngọc Sơn, Ngọc Trung, Nguyệt Ấn, Phúc Thịnh, Phùng Giáo, Phùng Minh, Quang Trung, Thạch Lập, Thúy Sơn, Vân Âm
11Như ThanhCán Khê, Hải Long, Mậu Lâm, Phú Nhuận, Phượng Nghi, Thanh Kỳ, Thanh Tân, Xuân Du, Xuân Khang, Xuân Phúc, Xuân Thái, Yên Lạc, Yên Thọ
12Như XuânBãi Trành, Bình Lương, Cát Tân, Cát Vân, Hóa Quỳ, Tân Bình, Thanh Hòa, Thanh Lâm, Thanh Phong, Thanh Quân, Thanh Sơn, Thanh Xuân, Thượng Ninh, Xuân Bình, Xuân Hòa
13Nông CốngCông Chính, Công Liêm, Hoàng Giang, Hoàng Sơn, Minh Khôi, Minh Nghĩa, Tân Khang, Tân Phúc, Tân Thọ, Tế Lợi, Tế Nông, Tế Thắng, Thăng Bình, Thăng Long, Thăng Thọ, Trung Chính, Trung Thành, Trường Giang, Trường Minh, Trường Sơn, Trường Trung, Tượng Lĩnh, Tượng Sơn, Tượng Văn, Vạn Hòa, Vạn Thắng, Vạn Thiện, Yên Mỹ
14Quan HóaHiền Chung, Hiền Kiệt, Nam Động, Nam Tiến, Nam Xuân, Phú Lệ, Phú Nghiêm, Phú Sơn, Phú Thanh, Phú Xuân, Thành Sơn, Thiên Phủ, Trung Sơn, Trung Thành
15Quan SơnMường Mìn, Na Mèo, Sơn Điện, Sơn Hà, Sơn Thuỷ, Tam Lư, Tam Thanh, Trung Hạ, Trung Thượng, Trung Tiến, Trung Xuân
16Quảng XươngQuảng Bình, Quảng Chính, Quảng Định, Quảng Đức, Quảng Giao, Quảng Hải, Quảng Hòa, Quảng Hợp, Quảng Khê, Quảng Lĩnh, Quảng Lộc, Quảng Lưu, Quảng Ngọc, Quảng Nham, Quảng Nhân, Quảng Ninh, Quảng Phúc, Quảng Thạch, Quảng Thái, Quảng Trạch, Quảng Trung, Quảng Trường, Quảng Văn, Quảng Yên, Tiên Trang
17Thạch ThànhNgọc Trạo, Thạch Bình, Thạch Cẩm, Thạch Định, Thạch Đồng, Thạch Lâm, Thạch Long, Thạch Quảng, Thạch Sơn, Thạch Tượng, Thành An, Thành Công, Thành Hưng, Thành Long, Thành Minh, Thành Mỹ, Thành Tâm, Thành Tân, Thành Thọ, Thành Tiến, Thành Trực, Thành Vinh, Thành Yên
18Thiệu HóaMinh Tâm, Tân Châu, Thiệu Chính, Thiệu Công, Thiệu Duy, Thiệu Giang, Thiệu Giao, Thiệu Hòa, Thiệu Hợp, Thiệu Long, Thiệu Lý, Thiệu Ngọc, Thiệu Nguyên, Thiệu Phú, Thiệu Phúc, Thiệu Quang, Thiệu Thành, Thiệu Thịnh, Thiệu Tiến, Thiệu Toán, Thiệu Trung, Thiệu Vận, Thiệu Viên, Thiệu Vũ
19Thọ XuânBắc Lương, Nam Giang, Phú Xuân, Quảng Phú, Tây Hồ, Thọ Diên, Thọ Hải, Thọ Lâm, Thọ Lập, Thọ Lộc, Thọ Xương, Thuận Minh, Trường Xuân, Xuân Bái, Xuân Giang, Xuân Hòa, Xuân Hồng, Xuân Hưng, Xuân Lai, Xuân Lập, Xuân Minh, Xuân Phong, Xuân Phú, Xuân Sinh, Xuân Thiên, Xuân Tín, Xuân Trường
20Thường XuânBát Mọt, Luận Khê, Luận Thành, Lương Sơn, Ngọc Phụng, Tân Thành, Thọ Thanh, Vạn Xuân, Xuân Cao, Xuân Chinh, Xuân Dương, Xuân Lẹ, Xuân Lộc, Xuân Thắng, Yên Nhân
21Tĩnh GiaAnh Sơn, Bình Minh, Các Sơn, Định Hải, Hải An, Hải Bình, Hải Châu, Hải Hà, Hải Lĩnh, Hải Nhân, Hải Ninh, Hải Thanh, Hải Thượng, Hải Yến, Mai Lâm, Nghi Sơn, Ngọc Lĩnh, Nguyên Bình, Ninh Hải, Phú Lâm, Phú Sơn, Tân Dân, Tân Trường, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Tĩnh Hải, Trúc Lâm, Trường Lâm, Tùng Lâm, Xuân Lâm
22Triệu SơnAn Nông, Bình Sơn, Dân Lực, Dân Lý, Dân Quyền, Đồng Lợi, Đồng Thắng, Đồng Tiến, Hợp Lý, Hợp Thắng, Hợp Thành, Hợp Tiến, Khuyến Nông, Minh Sơn, Nông Trường, Thái Hòa, Thọ Bình, Thọ Cường, Thọ Dân, Thọ Ngọc, Thọ Phú, Thọ Sơn, Thọ Tân, Thọ Thế, Thọ Tiến, Thọ Vực, Tiến Nông, Triệu Thành, Vân Sơn, Xuân Lộc, Xuân Thịnh, Xuân Thọ
23Vĩnh LộcMinh Tân, Ninh Khang, Vĩnh An, Vĩnh Hòa, Vĩnh Hùng, Vĩnh Hưng, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Vĩnh Quang, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Tiến, Vĩnh Yên
24Yên ĐịnhĐịnh Bình, Định Công, Định Hải, Định Hòa, Định Hưng, Định Liên, Định Long, Định Tân, Định Tăng, Định Thành, Định Tiến, Quý Lộc, Yên Hùng, Yên Lạc, Yên Lâm, Yên Ninh, Yên Phong, Yên Phú, Yên Tâm, Yên Thái, Yên Thịnh, Yên Thọ, Yên Trung, Yên Trường
Tổng
24
478
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Thừa Thiên - Huế
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1A LướiA Ngo, A Roằng, Đông Sơn, Hồng Bắc, Hồng Hạ, Hồng Kim, Hồng Thái, Hồng Thượng, Hồng Thủy, Hồng Vân, Hương Nguyên, Hương Phong, Lâm Đớt, Phú Vinh, Quảng Nhâm, Sơn Thủy, Trung Sơn
2Nam ĐôngHương Hữu, Hương Lộc, Hương Phú, Hương Sơn, Hương Xuân, Thượng Lộ, Thượng Long, Thượng Nhật, Thượng Quảng
3Phong ĐiềnĐiền Hải, Điền Hòa, Điền Hương, Điền Lộc, Điền Môn, Phong An, Phong Bình, Phong Chương, Phong Hải, Phong Hiền, Phong Hòa, Phong Mỹ, Phong Sơn, Phong Thu, Phong Xuân
4Phú LộcGiang Hải, Lộc An, Lộc Bình, Lộc Bổn, Lộc Điền, Lộc Hòa, Lộc Sơn, Lộc Thủy, Lộc Tiến, Lộc Trì, Lộc Vĩnh, Vinh Hiền, Vinh Hưng, Vinh Mỹ, Xuân Lộc
5Phú VangPhú An, Phú Diên, Phú Dương, Phú Gia, Phú Hải, Phú Hồ, Phú Lương, Phú Mậu, Phú Mỹ, Phú Thanh, Phú Thuận, Phú Thượng, Phú Xuân, Vinh An, Vinh Hà, Vinh Thanh, Vinh Xuân
6Quảng ĐiềnQuảng An, Quảng Công, Quảng Lợi, Quảng Ngạn, Quảng Phú, Quảng Phước, Quảng Thái, Quảng Thành, Quảng Thọ, Quảng Vinh
Tổng
6
83


Duyên hải Nam Trung BộSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bình Định
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1An LãoAn Dũng, An Hòa, An Hưng, An Nghĩa, An Quang, An Tân, An Toàn, An Trung, An Vinh
2Hoài ÂnÂn Đức, Ân Hảo Đông, Ân Hảo Tây, Ân Hữu, Ân Mỹ, Ân Nghĩa, Ân Phong, Ân Sơn, Ân Thạnh, Ân Tín, Ân Tường Đông, Ân Tường Tây, Bok Tới, Dak Mang
3Hoài NhơnHoài Châu, Hoài Châu Bắc, Hoài Đức, Hoài Hải, Hoài Hảo, Hoài Hương, Hoài Mỹ, Hoài Phú, Hoài Sơn, Hoài Tân, Hoài Thanh, Hoài Thanh Tây, Hoài Xuân, Tam Quan Bắc, Tam Quan Nam
4Phù CátCát Chánh, Cát Hải, Cát Hanh, Cát Hiệp, Cát Hưng, Cát Khánh, Cát Lâm, Cát Minh, Cát Nhơn, Cát Sơn, Cát Tài, Cát Tân, Cát Thắng, Cát Thành, Cát Tiến, Cát Trinh, Cát Tường
5Phù MỹMỹ An, Mỹ Cát, Mỹ Chánh, Mỹ Chánh Tây, Mỹ Châu, Mỹ Đức, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa, Mỹ Lộc, Mỹ Lợi, Mỹ Phong, Mỹ Quang, Mỹ Tài, Mỹ Thắng, Mỹ Thành, Mỹ Thọ, Mỹ Trinh
6Tây SơnBình Hòa, Bình Nghi, Bình Thành, Bình Tường, Bình Tân, Bình Thuận, Tây An, Tây Bình, Tây Giang, Tây Phú, Tây Thuận, Tây Vinh, Tây Xuân, Vĩnh An
7Tuy PhướcPhước An, Phước Hiệp, Phước Hòa, Phước Hưng, Phước Lộc, Phước Nghĩa, Phước Quang, Phước Sơn, Phước Thắng, Phước Thành, Phước Thuận
8Vân CanhCanh Hiển, Canh Hiệp, Canh Hòa, Canh Liên, Canh Thuận, Canh Vinh
9Vĩnh ThạnhVĩnh Hảo, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Hòa, Vĩnh Kim, Vĩnh Quang, Vĩnh Sơn, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Thuận
Tổng
9
111
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bình Thuận
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bắc BìnhBình An, Bình Tân, Hải Ninh, Hòa Thắng, Hồng Phong, Hồng Thái, Phan Điền, Phan Hiệp, Phan Hòa, Phan Lâm, Phan Rí Thành, Phan Sơn, Phan Thanh, Phan Tiến, Sông Bình, Sông Lũy
2Đức LinhĐa Kai, Đông Hà, Đức Hạnh, Đức Tín, Mê Pu, Nam Chính, Sùng Nhơn, Tân Hà, Trà Tân, Vũ Hòa
3Hàm TânSơn Mỹ, Sông Phan, Tân Đức, Tân Hà, Tân Phúc, Tân Thắng, Tân Xuân, Thắng Hải
4Hàm Thuận BắcĐa Mi, Đông Giang, Đông Tiến, Hàm Chính, Hàm Đức, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Phú, Hàm Thắng, Hàm Trí, Hồng Liêm, Hồng Sơn, La Dạ, Thuận Hòa, Thuận Minh
5Hàm Thuận NamHàm Cần, Hàm Cường, Hàm Kiệm, Hàm Minh, Hàm Mỹ, Hàm Thạnh, Mương Mán, Mỹ Thạnh, Tân Lập, Tân Thành, Tân Thuận, Thuận Quý
6Phú QuýLong Hải, Ngũ Phụng, Tam Thanh
7Tánh LinhBắc Ruộng, Đồng Kho, Đức Bình, Đức Phú, Đức Tân, Đức Thuận, Gia An, Gia Huynh, Huy Khiêm, La Ngâu, Nghị Đức, Suối Kiết
8Tuy PhongBình Thạnh, Chí Công, Hòa Minh, Phan Dũng, Phong Phú, Phú Lạc, Phước Thể, Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân
Tổng
8
85
Các xã thuộc các huyện tại thành phố Đà Nẵng
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Hòa VangHòa Bắc, Hòa Châu, Hòa Khương, Hòa Liên, Hòa Nhơn, Hòa Ninh, Hòa Phong, Hòa Phú, Hòa Phước, Hòa Sơn, Hòa Tiến
2Hoàng Sakhông phân chia cấp xã
Tổng
2
11
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Khánh Hòa
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Cam LâmCam An Bắc, Cam An Nam, Cam Hải Đông, Cam Hải Tây, Cam Hiệp Bắc, Cam Hiệp Nam, Cam Hòa, Cam Phước Tây, Cam Tân, Cam Thành Bắc, Sơn Tân, Suối Cát, Suối Tân
2Diên KhánhBình Lộc, Diên An, Diên Điền, Diên Đồng, Diên Hòa, Diên Lạc, Diên Lâm, Diên Phú, Diên Phước, Diên Sơn, Diên Tân, Diên Thạnh, Diên Thọ, Diên Toàn, Diên Xuân, Suối Hiệp, Suối Tiên
3Khánh SơnBa Cụm Bắc, Ba Cụm Nam, Sơn Bình, Sơn Hiệp, Sơn Lâm, Sơn Trung, Thành Sơn
4Khánh VĩnhCầu Bà, Giang Ly, Khánh Bình, Khánh Đông, Khánh Hiệp, Khánh Nam, Khánh Phú, Khánh Thành, Khánh Thượng, Khánh Trung, Liên Sang, Sơn Thái, Sông Cầu
5Trường SaSinh Tồn, Song Tử Tây
6Vạn NinhĐại Lãnh, Vạn Bình, Vạn Hưng, Vạn Khánh, Vạn Long, Vạn Lương, Vạn Phú, Vạn Phước, Vạn Thắng, Vạn Thạnh, Vạn Thọ, Xuân Sơn
Tổng
6
64
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Ninh Thuận
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bác ÁiPhước Bình, Phước Đại, Phước Chính, Phước Hòa, Phước Tân, Phước Thắng, Phước Thành, Phước Tiến, Phước Trung
2Ninh HảiHộ Hải, Nhơn Hải, Phương Hải, Tân Hải, Thanh Hải, Tri Hải, Vĩnh Hải, Xuân Hải
3Ninh PhướcAn Hải, Phước Hải, Phước Hậu, Phước Hữu, Phước Sơn, Phước Thái, Phước Thuận, Phước Vinh
4Ninh SơnHòa Sơn, Lâm Sơn, Lương Sơn, Ma Nới, Mỹ Sơn, Nhơn Sơn, Quảng Sơn
5Thuận BắcBắc Phong, Bắc Sơn, Công Hải, Lợi Hải, Phước Chiến, Phước Kháng
6Thuận NamCà Ná, Nhị Hà, Phước Diêm, Phước Dinh, Phước Hà, Phước Minh, Phước Nam, Phước Ninh
Tổng
6
46
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Phú Yên
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Đông HòaHòa Hiệp Bắc, Hòa Hiệp Nam, Hòa Tâm, Hòa Tân Đông, Hòa Thành, Hòa Xuân Đông, Hòa Xuân Nam, Hòa Xuân Tây
2Đồng XuânĐa Lộc, Phú Mỡ, Xuân Lãnh, Xuân Long, Xuân Phước, Xuân Quang 1, Xuân Quang 2, Xuân Quang 3, Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc
3Phú HòaHòa An, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây, Hòa Hội, Hòa Quang Bắc, Hòa Quang Nam, Hòa Thắng, Hòa Trị
4Sơn HòaCà Lúi, Ea Chà Rang, Krông Pa, Phước Tân, Sơn Định, Sơn Hà, Sơn Hội, Sơn Long, Sơn Nguyên, Sơn Phước, Sơn Xuân, Suối Bạc, Suối Trai
5Sông HinhĐức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bá, Ea Bar, Ea Bia, Ea Lâm, Ea Ly, Ea Trol, Sơn Giang, Sông Hinh
6Tây HòaHòa Bình 1, Hòa Đồng, Hòa Mỹ Đông, Hòa Mỹ Tây, Hòa Phong, Hòa Phú, Hòa Tân Tây, Hòa Thịnh, Sơn Thành Đông, Sơn Thành Tây
7Tuy AnAn Chấn, An Cư, An Dân, An Định, An Hiệp, An Hòa Hải, An Lĩnh, An Mỹ, An Nghiệp, An Ninh Đông, An Ninh Tây, An Thạnh, An Thọ, An Xuân
Tổng
7
73
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Quảng Nam
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bắc Trà MyTrà Bui, Trà Đốc, Trà Đông, Trà Dương, Trà Giác, Trà Giang, Trà Giáp, Trà Ka, Trà Kót, Trà Nú, Trà Sơn, Trà Tân
2Đại LộcĐại An, Đại Chánh, Đại Cường, Đại Đồng, Đại Hiệp, Đại Hòa, Đại Hồng, Đại Hưng, Đại Lãnh, Đại Minh, Đại Nghĩa, Đại Phong, Đại Quang, Đại Sơn, Đại Tân, Đại Thắng, Đại Thạnh
3Đông GiangA Rooi, A Ting, Ba, Jơ Ngây, Ka Dăng, Mà Cooih, Sông Kôn, Tà Lu, Tư, Za Hung
4Duy XuyênDuy Châu, Duy Hải, Duy Hòa, Duy Nghĩa, Duy Phú, Duy Phước, Duy Sơn, Duy Tân, Duy Thành, Duy Thu, Duy Trinh, Duy Trung, Duy Vinh
5Hiệp ĐứcBình Lâm, Bình Sơn, Hiệp Hòa, Hiệp Thuận, Phước Gia, Phước Trà, Quế Lưu, Quế Thọ, Sông Trà, Thăng Phước
6Nam GiangCà Dy, Chà Vàl, Chơ Chun, Đắk Pree, Đắk Pring, Đắk Tôi, La Dêê, La Êê, Tà Bhing, Tà Pơơ, Zuôih
7Nam Trà MyTrà Cang, Trà Don, Trà Dơn, Trà Leng, Trà Linh, Trà Mai, Trà Nam, Trà Tập, Trà Vân, Trà Vinh
8Nông SơnNinh Phước, Phước Ninh, Quế Lâm, Quế Lộc, Quế Trung, Sơn Viên
9Núi ThànhTam Anh Bắc, Tam Anh Nam, Tam Giang, Tam Hải, Tam Hiệp, Tam Hòa, Tam Mỹ Đông, Tam Mỹ Tây, Tam Nghĩa, Tam Quang, Tam Sơn, Tam Thạnh, Tam Tiến, Tam Trà, Tam Xuân 1, Tam Xuân 2
10Phú NinhTam An, Tam Đại, Tam Dân, Tam Đàn, Tam Lãnh, Tam Lộc, Tam Phước, Tam Thái, Tam Thành, Tam Vinh
11Phước SơnPhước Chánh, Phước Công, Phước Đức, Phước Hiệp, Phước Hòa, Phước Kim, Phước Lộc, Phước Mỹ, Phước Năng, Phước Thành, Phước Xuân
12Quế SơnQuế An, Quế Châu, Quế Hiệp, Quế Long, Quế Minh, Quế Mỹ, Quế Phong, Quế Phú, Quế Thuận, Quế Xuân 1, Quế Xuân 2
13Tây GiangA Nông, A Tiêng, A Vương, A Xan, Bha Lê, Ch'ơm, Dang, Ga Ri, Lăng, Tr'Hy
14Thăng BìnhBình An, Bình Chánh, Bình Đào, Bình Định Bắc, Bình Định Nam, Bình Dương, Bình Giang, Bình Hải, Bình Lãnh, Bình Minh, Bình Nam, Bình Nguyên, Bình Phú, Bình Phục, Bình Quế, Bình Quý, Bình Sa, Bình Trị, Bình Triều, Bình Trung, Bình Tú
15Tiên PhướcTiên An, Tiên Cẩm, Tiên Cảnh, Tiên Châu, Tiên Hà, Tiên Hiệp, Tiên Lãnh, Tiên Lập, Tiên Lộc, Tiên Mỹ, Tiên Ngọc, Tiên Phong, Tiên Sơn, Tiên Thọ
Tổng
15
182
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Quảng Ngãi
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Ba TơBa Bích, Ba Cung, Ba Điền, Ba Dinh, Ba Động, Ba Giang, Ba Khâm, Ba Lế, Ba Liên, Ba Nam, Ba Ngạc, Ba Thành, Ba Tiêu, Ba Tô, Ba Trang, Ba Vì, Ba Vinh, Ba Xa
2Bình SơnBình An, Bình Chánh, Bình Châu, Bình Chương, Bình Đông, Bình Dương, Bình Hải, Bình Hiệp, Bình Hòa, Bình Khương, Bình Long, Bình Minh, Bình Mỹ, Bình Nguyên, Bình Phước, Bình Tân Phú, Bình Thanh, Bình Thạnh, Bình Thuận, Bình Trị, Bình Trung
3Lý Sơnkhông phân chia cấp xã
4Minh LongLong Hiệp, Long Mai, Long Môn, Long Sơn, Thanh An
5Mộ ĐứcĐức Chánh, Đức Hiệp, Đức Hòa, Đức Lân, Đức Lợi, Đức Minh, Đức Nhuận, Đức Phong, Đức Phú, Đức Tân, Đức Thắng, Đức Thạnh
6Nghĩa HànhHành Đức, Hành Dũng, Hành Minh, Hành Nhân, Hành Phước, Hành Thiện, Hành Thịnh, Hành Thuận, Hành Tín Đông, Hành Tín Tây, Hành Trung
7Sơn HàSơn Ba, Sơn Bao, Sơn Cao, Sơn Giang, Sơn Hạ, Sơn Hải, Sơn Kỳ, Sơn Linh, Sơn Nham, Sơn Thành, Sơn Thượng, Sơn Thủy, Sơn Trung
8Sơn TâySơn Bua, Sơn Dung, Sơn Lập, Sơn Liên, Sơn Long, Sơn Màu, Sơn Mùa, Sơn Tân, Sơn Tinh
9Sơn TịnhTịnh Bắc, Tịnh Bình, Tịnh Đông, Tịnh Giang, Tịnh Hà, Tịnh Hiệp, Tịnh Minh, Tịnh Phong, Tịnh Sơn, Tịnh Thọ, Tịnh Trà
10Trà BồngHương Trà, Sơn Trà, Trà Bình, Trà Bùi, Trà Giang, Trà Hiệp, Trà Lâm, Trà Phong, Trà Phú, Trà Sơn, Trà Tân, Trà Tây, Trà Thanh, Trà Thủy, Trà Xinh
11Tư NghĩaNghĩa Điền, Nghĩa Hiệp, Nghĩa Hòa, Nghĩa Kỳ, Nghĩa Lâm, Nghĩa Mỹ, Nghĩa Phương, Nghĩa Sơn, Nghĩa Thắng, Nghĩa Thuận, Nghĩa Thương, Nghĩa Trung
Tổng
11
127


Tây NguyênSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Đắk Lắk
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Buôn ĐônCuôr Knia, Ea Bar, Ea Huar, Ea Nuôl, Ea Wer, Krông Na, Tân Hòa
2Cư KuinCư Êwi, Dray Bhăng, Ea Bhôk, Ea Hu, Ea Ktur, Ea Ning, Ea Tiêu, Hòa Hiệp
3Cư M'garCư Dliê M'nông, Cư M'gar, Cư Suê, Cuor Đăng, Ea Drơng, Ea H'đing, Ea Kiết, Ea Kpam, Ea Kuêh, Ea M'Dróh, Ea M'nang, Ea Tar, Ea Tul, Quảng Hiệp, Quảng Tiến
4Ea H'leoCư A Mung, Cư Mốt, Dliê Yang, Ea Hiao, Ea H'leo, Ea Khal, Ea Nam, Ea Ral, Ea Sol, Ea Tir, Ea Wy
5Ea KarCư Bông, Cư Elang, Cư Huê, Cư Ni, Cư Prông, Cư Yang, Ea Đar, Ea Kmút, Ea Ô, Ea Păl, Ea Sar, Ea Sô, Ea Tíh, Xuân Phú
6Ea SúpCư Kbang, Cư M'Lan, Ea Bung, Ea Lê, Ea Rốk, Ia Jlơi, Ia Lốp, Ia Rvê, Ya Tờ Mốt
7Krông AnaBăng Adrênh, Bình Hòa, Dray Sáp, Dur Kmăl, Ea Bông, Ea Na, Quảng Điền
8Krông BôngCư Đrăm, Cư Kty, Cư Pui, Dang Kang, Ea Trul, Hòa Lễ, Hòa Phong, Hòa Sơn, Hòa Tân, Hòa Thành, Khuê Ngọc Điền, Yang Mao, Yang Reh
9Krông BúkChứ Kbô, Cư Né, Cư Pơng, Ea Ngai, Ea Sin, Pơng Drang, Tân Lập
10Krông NăngCư Klông, Dliê Ya, Ea Dăh, Ea Hồ, Ea Puk, Ea Tam, Ea Tân, Ea Tóh, Phú Lộc, Phú Xuân, Tam Giang
11Krông PắkEa Hiu, Ea Kênh, Ea Kly, Ea Knuếc, Ea Kuăng, Ea Phê, Ea Uy, Ea Yiêng, Ea Yông, Hòa An, Hòa Đông, Hòa Tiến, Krông Búk, Tân Tiến, Vụ Bổn
12LắkBông Krang, Buôn Tría, Buôn Triết, Đắk Liêng, Đắk Nuê, Đắk Phơi, Ea Rbin, Krông Nô, Nam Ka, Yang Tao
13M'ĐrắkCư Króa, Cư M'ta, Cư Prao, Cư San, Ea H'Mlay, Ea Lai, Ea M'Doal, Ea Pil, Ea Riêng, Ea Trang, Krông Á, Krông Jing
Tổng
13
139
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Đắk Nông
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Cư JútCư Knia, Đắk D'rông, Đắk Wil, Ea Pô, Nam Dong, Tâm Thắng, Trúc Sơn
2Đắk GlongQuảng Khê, Quảng Sơn, Quảng Hòa, Đắk Ha, Đắk Som, Đắk R'măng, Đắk Plao
3Đắk MilĐắk Sắk, Đức Minh, Long Sơn, Đắk Lao, Đắk R'La, Đức Mạnh, Đắk N'Drót, Đắk Gằn, Thuận An
4Đắk R'lấpĐắk Ru, Đắk Sin, Đắk Wer, Đạo Nghĩa, Hưng Bình, Kiến Thành, Nghĩa Thắng, Nhân Cơ, Nhân Đạo, Quảng Tín
5Đắk SongĐắk Hòa, Đắk Môl, Đắk N’Drung, Nam Bình, Nâm N'Jang, Thuận Hà, Thuận Hạnh, Trường Xuân
6Krông NôBuôn Choah, Đắk Drô, Đắk Nang, Đắk Sôr, Đức Xuyên, Nam Đà, Nam Xuân, Nâm N'Đir, Nâm Nung, Quảng Phú, Tân Thành
7Tuy ĐứcĐắk Búk So, Đắk Ngo, Đắk R'Tíh, Quảng Tâm, Quảng Tân, Quảng Trực
Tổng
7
58
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Gia Lai
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Chư PăhChư Đăng Ya, Đắk Tơ Ver, Hà Tây, Hòa Phú, Ia Ka, Ia Khươl, Ia Kreng, Ia Mơ Nông, Ia Nhin, Ia Phí, Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng
2Chư PrôngBàu Cạn, Bình Giáo, Ia Bang, Ia Băng, Ia Boòng, Ia Drăng, Ia Ga, Ia Kly, Ia Lâu, Ia Me, Ia Mơ, Ia O, Ia Phìn, Ia Pia, Ia Piơr, Ia Púch, Ia Tôr, Ia Vê, Thăng Hưng
3Chư PưhChư Don, Ia Blứ, Ia Dreng, Ia Hla, Ia Hrú, Ia Le, Ia Phang, Ia Rong
4Chư SêAl Bá, Ayun, Bar Măih, Bờ Ngoong, Chư Pơng, Dun, Hbông, Ia Blang, Ia Glai, Ia Hlốp, Ia Ko, Ia Pal, Ia Tiêm, Kông Htok
5Đắk ĐoaA Dơk, Đắk Krong, Đắk Sơ Mei, Glar, Hà Bầu, Hà Đông, Hải Yang, H'neng, H'nol, Ia Băng, Ia Pết, K'dang, Kon Gang, Nam Yang, Tân Bình, Trang
6Đak PơAn Thành, Cư An, Hà Tam, Phú An, Tân An, Ya Hội, Yang Bắc
7Đức CơIa Din, Ia Dơk, Ia Dom, Ia Kla, Ia Krêl, Ia Kriêng, Ia Lang, Ia Nan, Ia Pnôn
8Ia GraiIa Bă, Ia Chia, Ia Dêr, Ia Grăng, Ia Hrung, Ia Khai, Ia Krai, Ia O, Ia Pếch, Ia Sao, Ia Tô, Ia Yok
9Ia PaChư Mố, Chư Răng, Ia Broăi, Ia Kdăm, Ia Mrơn, Ia Trok, Ia Tul, Kim Tân, Pờ Tó
10K'BangĐăk HLơ, Đăk Rong, Đak Smar, Đông, Kon Pne, Kông Lơng Khơng, Kông Pla, KRong, Lơ Ku, Nghĩa An, Sơ Pai, Sơn Lang, Tơ Tung
11Kông ChroAn Trung, Chơ Long, Chư Krêy, Đắk Cơ Ning, Đăk Pling, Đăk Pơ Pho, Đăk Song, Đăk Tơ Pang, Kông Yang, Sró, Ya Ma, Yang Nam, Yang Trung
12Krông PaChư Gu, Chư Ngọc, Chư Răng, Chư Rcăm, Đất Bằng, Ia Dreh, Ia Mláh, Ia Rmok, Ia Rsai, Ia Rsươm, Krông Năng, Phú Cần, Uar
13Mang YangAyun, Ðắk Drjăng, Ðắk Jơ Ta, Đắk Ta Ley, Ðắk Trôi, Ðắk Ya, Đê Ar, Hra, Kon Chiêng, Kon Thụp, Lơ Pang
14Phú ThiệnAyun Hạ, Chrôh Pơnan, Chư A Thai, Ia Ake, Ia Hiao, Ia Piar, Ia Peng, Ia Sol, Ia Yeng
Tổng
14
165
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Kon Tum
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Đắk GleiĐắk Choong, Đắk Kroong, Đắk Long, Đắk Man, Đắk Môn, Đắk Nhoong, Đắk Pék, Đắk Plô, Mường Hoong, Ngọk Linh, Xốp
2Đắk HàĐăk Hring, Đăk La, Đắk Long, Đắk Mar, Đắk Ngọk, Đăk Pxi, Đăk Uy, Hà Mòn, Ngọk Réo, Ngọk Wang
3Đắk TôDiên Bình, Đắk Rơ Nga, Đắk Trăm, Kon Đào, Ngọk Tụ, Pô Kô, Tân Cảnh, Văn Lem
4Ia H'DraiIa Dom, Ia Đal, Ia Tơi
5Kon PlôngĐắk Nên, Đắk Ring, Đắk Tăng, Hiếu, Măng Búk, Măng Cành, Ngọk Tem, Pờ Ê
6Kon RẫyĐắk Kôi, Đắk Pne, Đắk Ruồng, Đắk Tơ Lung, Đắk Tờ Re, Tân Lập
7Ngọc HồiĐắk Ang, Đắk Dục, Đắk Kan, Đắk Nông, Đắk Xú, Pờ Y, Sa Loong
8Sa ThầyHơ Moong, Mô Rai, Rơ Kơi, Sa Bình, Sa Nghĩa, Sa Nhơn, Sa Sơn, Ya Ly, Ya Tăng, Ya Xiêr
9Tu Mơ RôngĐăk Hà, Đăk Na, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Tờ Kan, Măng Ry, Ngọc Lây, Ngọc Yêu, Tê Xăng, Tu Mơ Rông, Văn Xuôi
Tổng
9
74
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Lâm Đồng
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bảo LâmB'lá, Lộc An, Lộc Bắc, Lộc Bảo, Lộc Đức, Lộc Lâm, Lộc Nam, Lộc Ngãi, Lộc Phú, Lộc Quảng, Lộc Tân, Lộc Thành, Tân Lạc
2Cát TiênĐồng Nai Thượng, Đức Phổ, Gia Viễn, Nam Ninh, Phước Cát 2, Quảng Ngãi, Tiên Hoàng
3Di LinhBảo Thuận, Đinh Lạc, Đinh Trang Hòa, Đinh Trang Thượng, Gia Bắc, Gia Hiệp, Gung Ré, Hòa Bắc, Hòa Nam, Hòa Ninh, Hòa Trung, Liên Đầm, Sơn Điền, Tam Bố, Tân Châu, Tân Lâm, Tân Nghĩa, Tân Thượng
4Đạ HuoaiĐạ Oai, Đạ Plơa, Đạ Tồn, Đoàn Kết, Hà Lâm, Ma Đa Guôi, Phước Lộc
5Đạ TẻhAn Nhơn, Đạ Kho, Đạ Lây, Đạ Pal, Mỹ Đức, Quảng Trị, Quốc Oai, Triệu Hải
6Đam RôngĐạ K'nàng, Đạ Long, Đạ M'Rông, Đạ Rsal, Đạ Tông, Liêng S'rônh, Phi Liêng, Rô Men
7Đơn DươngĐạ Ròn, Ka Đô, K'đơn, Lạc Lâm, Lạc Xuân, Pró, Quảng Lập, Tu Tra
8Đức TrọngBình Thạnh, Đà Loan, Đa Quyn, Hiệp An, Hiệp Thạnh, Liên Hiệp, Ninh Gia, Ninh Loan, N'Thol Hạ, Phú Hội, Tà Hine, Tà Năng, Tân Hội, Tân Thành
9Lạc DươngĐạ Chais, Đạ Nhim, Đạ Sar, Đưng Knớ, Lát
10Lâm HàĐạ Đờn, Đan Phượng, Đông Thanh, Gia Lâm, Hoài Đức, Liên Hà, Mê Linh, Nam Hà, Phi Tô, Phú Sơn, Phúc Thọ, Tân Hà, Tân Thanh, Tân Văn
Tổng
10
102


Đông Nam BộSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Châu ĐứcBàu Chinh, Bình Ba, Bình Giã, Bình Trung, Cù Bị, Đá Bạc, Kim Long, Láng Lớn, Nghĩa Thành, Quảng Thành, Sơn Bình, Suối Nghệ, Suối Rao, Xà Bang, Xuân Sơn
2Côn Đảokhông phân chia cấp xã
3Đất ĐỏLáng Dài, Lộc An, Long Mỹ, Long Tân, Phước Hội, Phước Long Thọ
4Long ĐiềnAn Ngãi, An Nhứt, Phước Hưng, Phước Tỉnh, Tam Phước
5Xuyên MộcBàu Lâm, Bình Châu, Bông Trang, Bưng Riềng, Hòa Bình, Hòa Hiệp, Hòa Hội, Hòa Hưng, Phước Tân, Tân Lâm, Phước Thuận, Xuyên Mộc
Tổng
5
38
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bình Dương
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bàu BàngCây Trường II, Hưng Hòa, Lai Hưng, Long Nguyên, Tân Hưng, Trừ Văn Thố
2Bắc Tân UyênBình Mỹ, Đất Cuốc, Hiếu Liêm, Lạc An, Tân Bình, Tân Định, Tân Lập, Tân Mỹ, Thường Tân
3Dầu TiếngAn Lập, Định An, Định Hiệp, Định Thành, Long Hòa, Long Tân, Minh Hòa, Minh Tân, Minh Thạnh, Thanh An, Thanh Tuyền
4Phú GiáoAn Bình, An Linh, An Long, An Thái, Phước Hòa, Phước Sang, Tam Lập, Tân Hiệp, Tân Long, Vĩnh Hòa
Tổng
4
36
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bình Phước
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bù ĐăngBình Minh, Bom Bo, Đak Nhau, Đoàn Kết, Đăng Hà, Đồng Nai, Đức Liễu, Đường 10, Minh Hưng, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung, Phú Sơn, Phước Sơn, Thọ Sơn, Thống Nhất
2Bù ĐốpHưng Phước, Phước Thiện, Tân Thành, Tân Tiến, Thanh Hòa, Thiện Hưng
3Bù Gia MậpBình Thắng, Bù Gia Mập, Đa Kia, Đắk Ơ, Đức Hạnh, Phú Nghĩa, Phú Văn, Phước Minh
4Chơn ThànhMinh Hưng, Minh Lập, Minh Long, Minh Thắng, Minh Thành, Nha Bích, Quang Minh, Thành Tâm
5Đồng PhúĐồng Tâm, Đồng Tiến, Tân Hòa, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Thuận Lợi, Thuận Phú
6Hớn QuảnAn Khương, An Phú, Đồng Nơ, Minh Đức, Minh Tâm, Phước An, Tân Hiệp, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Quan, Thanh An, Thanh Bình
7Lộc NinhLộc An, Lộc Điền, Lộc Hiệp, Lộc Hòa, Lộc Hưng, Lộc Khánh, Lộc Phú, Lộc Quang, Lộc Tấn, Lộc Thái, Lộc Thạnh, Lộc Thành, Lộc Thiện, Lộc Thịnh, Lộc Thuận
8Phú RiềngBình Sơn, Bình Tân, Bù Nho, Long Bình, Long Hà, Long Hưng, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung, Phước Tân
Tổng
8
84
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Đồng Nai
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Cẩm MỹBảo Bình, Lâm San, Long Giao, Nhân Nghĩa, Sông Nhạn, Sông Ray, Thừa Đức, Xuân Bảo, Xuân Đông, Xuân Đường, Xuân Mỹ, Xuân Quế, Xuân Tây
2Định QuánGia Canh, La Ngà, Ngọc Định, Phú Cường, Phú Hòa, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Túc, Phú Vinh, Suối Nho, Thanh Sơn, Túc Trưng
3Long ThànhAn Phước, Bàu Cạn, Bình An, Bình Sơn, Cẩm Đường, Lộc An, Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, Tam An, Tân Hiệp
4Nhơn TrạchĐại Phước, Long Tân, Long Thọ, Phú Đông, Phú Hội, Phú Thạnh, Phú Hữu, Phước An, Phước Khánh, Phước Thiền, Vĩnh Thanh
5Tân PhúĐắc Lua, Nam Cát Tiên, Núi Tượng, Phú An, Phú Bình, Phú Điền, Phú Lâm, Phú Lập, Phú Lộc, Phú Sơn, Phú Thanh, Phú Thịnh, Phú Trung, Phú Xuân, Tà Lài, Thanh Sơn, Trà Cổ
6Thống NhấtBàu Hàm 2, Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Hưng Lộc, Lộ 25, Quang Trung, Xuân Thiện
7Trảng BomAn Viễn, Bắc Sơn, Bàu Hàm, Bình Minh, Cây Gáo, Đông Hòa, Đồi 61, Giang Điền, Hố Nai 3, Hưng Thịnh, Quảng Tiến, Sông Thao, Sông Trầu, Tây Hòa, Thanh Bình, Trung Hòa
8Vĩnh CửuBình Hòa, Bình Lợi, Hiếu Liêm, Mã Đà, Phú Lý, Tân An, Tân Bình, Thạnh Phú, Thiện Tân, Trị An, Vĩnh Tân
9Xuân LộcBảo Hòa, Lang Minh, Suối Cao, Suối Cát, Xuân Bắc, Xuân Định, Xuân Hiệp, Xuân Hòa, Xuân Hưng, Xuân Phú, Xuân Tâm, Xuân Thành, Xuân Thọ, Xuân Trường
Tổng
9
117
Các xã thuộc các huyện tại Thành phố Hồ Chí Minh
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bình ChánhAn Phú Tây, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Lợi, Đa Phước, Hưng Long, Lê Minh Xuân, Phạm Văn Hai, Phong Phú, Quy Đức, Tân Kiên, Tân Nhựt, Tân Quý Tây, Vĩnh Lộc A, Vĩnh Lộc B
2Cần GiờAn Thới Đông, Bình Khánh, Long Hòa, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp, Thạnh An
3Củ ChiAn Nhơn Tây, An Phú, Bình Mỹ, Hòa Phú, Nhuận Đức, Phạm Văn Cội, Phú Hòa Đông, Phú Mỹ Hưng, Phước Hiệp, Phước Thạnh, Phước Vĩnh An, Tân An Hội, Tân Phú Trung, Tân Thạnh Đông, Tân Thạnh Tây, Tân Thông Hội, Thái Mỹ, Trung An, Trung Lập Hạ, Trung Lập Thượng
4Hóc MônBà Điểm, Đông Thạnh, Nhị Bình, Tân Hiệp, Tân Thới Nhì, Tân Xuân, Thới Tam Thôn, Trung Chánh, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng
5Nhà BèHiệp Phước, Long Thới, Nhơn Đức, Phú Xuân, Phước Kiển, Phước Lộc
Tổng
5
58
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Tây Ninh
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bến CầuAn Thạnh, Lợi Thuận, Long Chữ, Long Giang, Long Khánh, Long Phước, Long Thuận, Tiên Thuận
2Châu ThànhAn Bình, An Cơ, Biên Giới, Đồng Khởi, Hảo Đước, Hòa Hội, Hòa Thạnh, Long Vĩnh, Ninh Điền, Phước Vinh, Thái Bình, Thanh Điền, Thành Long, Trí Bình
3Dương Minh ChâuBàu Năng, Bến Củi, Cầu Khởi, Chà Là, Lộc Ninh, Phan, Phước Minh, Phước Ninh, Suối Đá, Truông Mít
4Gò DầuBàu Đồn, Cẩm Giang, Hiệp Thạnh, Phước Đông, Phước Thạnh, Phước Trạch, Thạnh Đức, Thanh Phước
5Tân BiênHòa Hiệp, Mỏ Công, Tân Bình, Tân Lập, Tân Phong, Thạnh Bắc, Thạnh Bình, Thạnh Tây, Trà Vong
6Tân ChâuSuối Ngô, Suối Dây, Tân Đông, Tân Hà, Tân Hiệp, Tân Hòa, Tân Hội, Tân Hưng, Tân Phú, Tân Thành, Thạnh Đông
Tổng
6
60


Đồng bằng sông Cửu LongSửa đổi

Các xã thuộc các huyện tại tỉnh An Giang
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1An PhúĐa Phước, Khánh An, Khánh Bình, Nhơn Hội, Phú Hội, Phú Hữu, Phước Hưng, Quốc Thái, Vĩnh Hậu, Vĩnh Hội Đông, Vĩnh Lộc, Vĩnh Trường
2Châu PhúBình Chánh, Bình Long, Bình Mỹ, Bình Phú, Bình Thủy, Đào Hữu Cảnh, Khánh Hòa, Mỹ Đức, Mỹ Phú, Ô Long Vỹ, Thạnh Mỹ Tây, Vĩnh Thạnh Trung
3Châu ThànhAn Hòa, Bình Hòa, Bình Thạnh, Cần Đăng, Hòa Bình Thạnh, Tân Phú, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Hanh, Vĩnh Lợi, Vĩnh Nhuận, Vĩnh Thành
4Chợ MớiAn Thạnh Trung, Bình Phước Xuân, Hòa An, Hòa Bình, Hội An, Kiến An, Kiến Thành, Long Điền A, Long Điền B, Long Giang, Long Kiến, Mỹ An, Mỹ Hiệp, Mỹ Hội Đông, Nhơn Mỹ, Tấn Mỹ
5Phú TânBình Thạnh Đông, Hiệp Xương, Hòa Lạc, Long Hòa, Phú An, Phú Bình, Phú Hiệp, Phú Hưng, Phú Lâm, Phú Long, Phú Thành, Phú Thạnh, Phú Thọ, Phú Xuân, Tân Hòa, Tân Trung
6Thoại SơnAn Bình, Bình Thành, Định Mỹ, Định Thành, Mỹ Phú Đông, Phú Thuận, Tây Phú, Thoại Giang, Vĩnh Chánh, Vĩnh Khánh, Vĩnh Phú, Vĩnh Trạch, Vọng Đông, Vọng Thê
7Tịnh BiênAn Cư, An Hảo, An Nông, An Phú, Nhơn Hưng, Núi Voi, Tân Lập, Tân Lợi, Thới Sơn, Văn Giáo, Vĩnh Trung
8Tri TônAn Tức, Châu Lăng, Cô Tô, Lạc Quới, Lê Trì, Lương An Trà, Lương Phi, Núi Tô, Ô Lâm, Tà Đảnh, Tân Tuyến, Vĩnh Gia, Vĩnh Phước
Tổng
8
106
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bạc Liêu
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Đông HảiAn Phúc, An Trạch, An Trạch A, Điền Hải, Định Thành, Định Thành A, Long Điền, Long Điền Đông, Long Điền Đông A, Long Điền Tây
2Hòa BìnhMinh Diệu, Vĩnh Bình, Vĩnh Hậu, Vĩnh Hậu A, Vĩnh Mỹ A, Vĩnh Mỹ B, Vĩnh Thịnh
3Hồng DânLộc Ninh, Ninh Hòa, Ninh Quới, Ninh Quới A, Ninh Thạnh Lợi, Ninh Thạnh Lợi A, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc A
4Phước LongHưng Phú, Phong Thạnh Tây A, Phong Thạnh Tây B, Phước Long, Vĩnh Phú Đông, Vĩnh Phú Tây, Vĩnh Thanh
5Vĩnh LợiChâu Hưng A, Châu Thới, Hưng Hội, Hưng Thành, Long Thạnh, Vĩnh Hưng, Vĩnh Hưng A
Tổng
5
39
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Bến Tre
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Ba TriAn Bình Tây, An Đức, An Hiệp, An Hòa Tây, An Ngãi Tây, An Ngãi Trung, An Phú Trung, An Thủy, Bảo Thạnh, Bảo Thuận, Mỹ Chánh, Mỹ Hòa, Mỹ Nhơn, Mỹ Thạnh, Phú Lễ, Phước Ngãi, Tân Hưng, Tân Mỹ, Tân Thủy, Tân Xuân, Vĩnh An, Vĩnh Hòa
2Bình ĐạiBình Thắng, Bình Thới, Châu Hưng, Đại Hòa Lộc, Định Trung, Lộc Thuận, Long Định, Long Hòa, Phú Long, Phú Thuận, Phú Vang, Tam Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Trị, Thới Lai, Thới Thuận, Thừa Đức, Vang Quới Đông, Vang Quới Tây
3Châu ThànhAn Hiệp, An Hóa, An Khánh, An Phước, Giao Long, Hữu Định, Phú An Hòa, Phú Đức, Phú Túc, Phước Thạnh, Quới Sơn, Quới Thành, Sơn Hòa, Tam Phước, Tân Phú, Tân Thạch, Thành Triệu, Tiên Long, Tiên Thủy, Tường Đa
4Chợ LáchHòa Nghĩa, Hưng Khánh Trung B, Long Thới, Phú Phụng, Phú Sơn, Sơn Định, Tân Thiềng, Vĩnh Bình, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thành
5Giồng TrômBình Hòa, Bình Thành, Châu Bình, Châu Hòa, Hưng Lễ, Hưng Nhượng, Hưng Phong, Long Mỹ, Lương Hòa, Lương Phú, Lương Quới, Mỹ Thạnh, Phong Nẫm, Phước Long, Sơn Phú, Tân Hào, Tân Lợi Thạnh, Tân Thanh, Thạnh Phú Đông, Thuận Điền
6Mỏ Cày BắcHòa Lộc, Hưng Khánh Trung A, Khánh Thạnh Tân, Nhuận Phú Tân, Phú Mỹ, Phước Mỹ Trung, Tân Bình, Tân Phú Tây, Tân Thành Bình, Tân Thanh Tây, Thành An, Thạnh Ngãi, Thanh Tân
7Mỏ Cày NamAn Định, An Thạnh, An Thới, Bình Khánh, Cẩm Sơn, Đa Phước Hội, Định Thủy, Hương Mỹ, Minh Đức, Ngãi Đăng, Phước Hiệp, Tân Hội, Tân Trung, Thành Thới A, Thành Thới B
8Thạnh PhúAn Điền, An Nhơn, An Quy, An Thạnh, An Thuận, Bình Thạnh, Đại Điền, Giao Thạnh, Hòa Lợi, Mỹ An, Mỹ Hưng, Phú Khánh, Quới Điền, Tân Phong, Thạnh Hải, Thạnh Phong, Thới Thạnh
Tổng
8
136
Các xã thuộc các huyện tại thành phố Cần Thơ
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Cờ ĐỏĐông Hiệp, Đông Thắng, Thạnh Phú, Thới Đông, Thới Hưng, Thới Xuân, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh
2Phong ĐiềnGiai Xuân, Mỹ Khánh, Nhơn Ái, Nhơn Nghĩa, Tân Thới, Trường Long
3Thới LaiĐịnh Môn, Đông Bình, Đông Thuận, Tân Thạnh, Thới Tân, Thới Thạnh, Trường Thắng, Trường Thành, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Xuân Thắng
4Vĩnh ThạnhThạnh An, Thạnh Lộc, Thạnh Lợi, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Thắng, Thạnh Tiến, Vĩnh Bình, Vĩnh Trinh
Tổng
4
36
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Cà Mau
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Cái NướcĐông Hưng, Đông Thới, Hòa Mỹ, Hưng Mỹ, Lương Thế Trân, Phú Hưng, Tân Hưng Đông, Tân Hưng, Thạnh Phú, Trần Thới
2Đầm DơiNgọc Chánh, Nguyễn Huân, Quách Phẩm, Quách Phẩm Bắc, Tạ An Khương, Tạ An Khương Đông, Tạ An Khương Nam, Tân Dân, Tân Đức, Tân Duyệt, Tân Thuận, Tân Tiến, Tân Trung, Thanh Tùng, Trần Phán
3Năm CănĐất Mới, Hàm Rồng, Hàng Vịnh, Hiệp Tùng, Lâm Hải, Tam Giang, Tam Giang Đông
4Ngọc HiểnĐất Mũi, Tam Giang Tây, Tân Ân Tây, Tân Ân, Viên An, Viên An Đông
5Phú TânNguyễn Việt Khái, Phú Mỹ, Phú Tân, Phú Thuận, Rạch Chèo, Tân Hải, Tân Hưng Tây, Việt Thắng
6Thới BìnhBiển Bạch, Biển Bạch Đông, Hồ Thị Kỷ, Tân Bằng, Tân Lộc, Tân Lộc Bắc, Tân Lộc Đông, Tân Phú, Thới Bình, Trí Lực, Trí Phải
7Trần Văn ThờiKhánh Bình, Khánh Bình Đông, Khánh Bình Tây, Khánh Bình Tây Bắc, Khánh Hải, Khánh Hưng, Khánh Lộc, Lợi An, Phong Điền, Phong Lạc, Trần Hợi
8U MinhKhánh An, Khánh Hòa, Khánh Hội, Khánh Lâm, Khánh Thuận, Khánh Tiến, Nguyễn Phích
Tổng
8
75
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Đồng Tháp
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Cao LãnhAn Bình, Ba Sao, Bình Hàng Tây, Bình Hàng Trung, Bình Thạnh, Gáo Giồng, Mỹ Hiệp, Mỹ Hội, Mỹ Long, Mỹ Thọ, Mỹ Xương, Nhị Mỹ, Phong Mỹ, Phương Thịnh, Phương Trà, Tân Hội Trung, Tân Nghĩa
2Châu ThànhAn Hiệp, An Khánh, An Nhơn, An Phú Thuận, Hòa Tân, Phú Hựu, Phú Long, Tân Bình, Tân Nhuận Đông, Tân Phú, Tân Phú Trung
3Hồng NgựLong Khánh A, Long Khánh B, Long Thuận, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Thường Lạc, Thường Phước 1, Thường Phước 2, Thường Thới Hậu A
4Lai VungĐịnh Hòa, Hòa Long, Hòa Thành, Long Hậu, Long Thắng, Phong Hòa, Tân Dương, Tân Hòa, Tân Phước, Tân Thành, Vĩnh Thới
5Lấp VòBình Thành, Bình Thạnh Trung, Định An, Định Yên, Hội An Đông, Long Hưng A, Long Hưng B, Mỹ An Hưng A, Mỹ An Hưng B, Tân Khánh Trung, Tân Mỹ, Vĩnh Thạnh
6Tam NôngAn Hòa, An Long, Hòa Bình, Phú Cường, Phú Đức, Phú Hiệp, Phú Ninh, Phú Thành A, Phú Thành B, Phú Thọ, Tân Công Sính
7Tân HồngAn Phước, Bình Phú, Tân Công Chí, Tân Hộ Cơ, Tân Phước, Tân Thành A, Tân Thành B, Thông Bình
8Thanh BìnhAn Phong, Bình Thành, Bình Tấn, Phú Lợi, Tân Bình, Tân Hòa, Tân Huề, Tân Long, Tân Mỹ, Tân Phú, Tân Quới, Tân Thạnh
9Tháp MườiĐốc Binh Kiều, Hưng Thạnh, Láng Biển, Mỹ An, Mỹ Đông, Mỹ Hòa, Mỹ Quý, Phú Điền, Tân Kiều, Thạnh Lợi, Thanh Mỹ, Trường Xuân
Tổng
9
103
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Hậu Giang
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Châu ThànhĐông Phú, Đông Phước, Đông Phước A, Đông Thạnh, Phú Hữu, Phú Tân
2Châu Thành ANhơn Nghĩa A, Tân Hòa, Tân Phú Thạnh, Thạnh Xuân, Trường Long A, Trường Long Tây
3Long MỹLương Tâm, Lương Nghĩa, Thuận Hòa, Thuận Hưng, Vĩnh Thuận Đông, Vĩnh Viễn A, Xà Phiên
4Phụng HiệpBình Thành, Hiệp Hưng, Hòa An, Hòa Mỹ, Long Thạnh, Phụng Hiệp, Phương Bình, Phương Phú, Tân Bình, Tân Long, Tân Phước Hưng, Thạnh Hòa
5Vị ThủyVị Bình, Vị Đông, Vị Thắng, Vị Thanh, Vị Thủy, Vị Trung, Vĩnh Thuận Tây, Vĩnh Trung, Vĩnh Tường
Tổng
5
40
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Kiên Giang
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1An BiênĐông Thái, Đông Yên, Hưng Yên, Nam Thái, Nam Thái A, Nam Yên, Tây Yên, Tây Yên A
2An MinhĐông Hòa, Đông Hưng, Đông Hưng A, Đông Hưng B, Đông Thạnh, Tân Thạnh, Thuận Hòa, Vân Khánh, Vân Khánh Đông, Vân Khánh Tây
3Châu ThànhBình An, Giục Tượng, Minh Hòa, Mong Thọ, Mong Thọ A, Mong Thọ B, Thạnh Lộc, Vĩnh Hòa Hiệp, Vĩnh Hòa Phú
4Giang ThànhPhú Lợi, Phú Mỹ, Tân Khánh Hòa, Vĩnh Điều, Vĩnh Phú
5Giồng RiềngBàn Tân Định, Bàn Thạch, Hòa An, Hòa Hưng, Hòa Lợi, Hòa Thuận, Long Thạnh, Ngọc Chúc, Ngọc Hòa, Ngọc Thành, Ngọc Thuận, Thạnh Bình, Thạnh Hòa, Thạnh Hưng, Thạnh Lộc, Thạnh Phước, Vĩnh Phú, Vĩnh Thạnh
6Gò QuaoĐịnh An, Định Hòa, Thới Quản, Thủy Liễu, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Vĩnh Hòa Hưng Nam, Vĩnh Phước A, Vĩnh Phước B, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy
7Hòn ĐấtBình Giang, Bình Sơn, Lình Huỳnh, Mỹ Hiệp Sơn, Mỹ Lâm, Mỹ Phước, Mỹ Thái, Mỹ Thuận, Nam Thái Sơn, Sơn Bình, Sơn Kiên, Thổ Sơn
8Kiên HảiAn Sơn, Hòn Tre, Lại Sơn, Nam Du
9Kiên LươngBình An, Bình Trị, Dương Hòa, Hòa Điền, Hòn Nghệ, Kiên Bình, Sơn Hải
10Phú QuốcBãi Thơm, Cửa Cạn, Cửa Dương, Dương Tơ, Gành Dầu, Hàm Ninh, Hòn Thơm, Thổ Châu
11Tân HiệpTân An, Tân Hiệp A, Tân Hiệp B, Tân Hòa, Tân Hội, Tân Thành, Thạnh Đông, Thạnh Đông A, Thạnh Đông B, Thạnh Trị
12U Minh ThượngAn Minh Bắc, Hòa Chánh, Minh Thuận, Thạnh Yên, Thạnh Yên A, Vĩnh Hòa
13Vĩnh ThuậnBình Minh, Phong Đông, Tân Thuận, Vĩnh Bình Bắc, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Phong, Vĩnh Thuận
Tổng
13
114
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Long An
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bến LứcAn Thạnh, Bình Đức, Long Hiệp, Lương Bình, Lương Hòa, Mỹ Yên, Nhựt Chánh, Phước Lợi, Tân Bửu, Tân Hòa, Thạnh Đức, Thạnh Hoà, Thạnh Lợi, Thanh Phú
2Cần ĐướcLong Cang, Long Định, Long Hòa, Long Hựu Đông, Long Hựu Tây, Long Khê, Long Sơn, Long Trạch, Mỹ Lệ, Phước Đông, Phước Tuy, Phước Vân, Tân Ân, Tân Chánh, Tân Lân, Tân Trạch
3Cần GiuộcĐông Thạnh, Long An, Long Hậu, Long Phụng, Long Thượng, Mỹ Lộc, Phước Hậu, Phước Lại, Phước Lâm, Phước Lý, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, Thuận Thành
4Châu ThànhAn Lục Long, Bình Quới, Dương Xuân Hội, Hiệp Thạnh, Hoà Phú, Long Trì, Phú Ngãi Trị, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thanh Vĩnh Đông, Thuận Mỹ, Vĩnh Công
5Đức HòaAn Ninh Đông, An Ninh Tây, Đức Hòa Đông, Đức Hòa Hạ, Đức Hòa Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Lập Thượng, Hiệp Hòa, Hòa Khánh Đông, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Hựu Thạnh, Lộc Giang, Mỹ Hạnh Bắc, Mỹ Hạnh Nam, Tân Mỹ, Tân Phú
6Đức HuệBình Hòa Bắc, Bình Hòa Hưng, Bình Hòa Nam, Bình Thành, Mỹ Bình, Mỹ Quý Đông, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Bắc, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Tây
7Mộc HóaBình Hòa Đông, Bình Hòa Tây, Bình Hòa Trung, Bình Thạnh, Tân Lập, Tân Thành
8Tân HưngHưng Điền, Hưng Điền B, Hưng Hà, Hưng Thạnh, Thạnh Hưng, Vĩnh Bửu, Vĩnh Châu A, Vĩnh Châu B, Vĩnh Đại, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thạnh
9Tân ThạnhBắc Hòa, Hậu Thạnh Đông, Hậu Thạnh Tây, Kiến Bình, Nhơn Hòa, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Tân Bình, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Ninh, Tân Thành
10Tân TrụBình Lãng, Bình Tịnh, Bình Trinh Đông, Đức Tân, Lạc Tấn, Nhựt Ninh, Quê Mỹ Thạnh, Tân Bình, Tân Phước Tây
11Thạnh HóaTân Đông, Tân Hiệp, Tân Tây, Thạnh An, Thạnh Phú, Thạnh Phước, Thuận Bình, Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Đông, Thủy Tây
12Thủ ThừaBình An, Bình Thạnh, Long Thạnh, Long Thuận, Mỹ An, Mỹ Lạc, Mỹ Phú, Mỹ Thạnh, Nhị Thành, Tân Long, Tân Thành
13Vĩnh HưngHưng Điền A, Khánh Hưng, Thái Bình Trung, Thái Trị, Tuyên Bình, Tuyên Bình Tây, Vĩnh Bình, Vĩnh Trị, Vĩnh Thuận
Tổng
13
151
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Sóc Trăng
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Châu ThànhAn Hiệp, An Ninh, Hồ Đắc Kiện, Phú Tâm, Phú Tân, Thiện Mỹ, Thuận Hòa
2Cù Lao DungAn Thạnh 1, An Thạnh 2, An Thạnh 3, An Thạnh Đông, An Thạnh Nam, An Thạnh Tây, Đại Ân 1
3Kế SáchThới An Hội, An Lạc Tây, An Mỹ, Ba Trinh, Đại Hải, Kế An, Kế Thành, Nhơn Mỹ, Phong Nẫm, Trinh Phú, Xuân Hòa
4Long PhúChâu Khánh, Hậu Thạnh, Long Đức, Long Phú, Phú Hữu, Song Phụng, Tân Hưng, Tân Thạnh, Trường Khánh
5Mỹ TúHưng Phú, Long Hưng, Mỹ Hương, Mỹ Phước, Mỹ Thuận, Mỹ Tú, Phú Mỹ, Thuận Hưng
6Mỹ XuyênĐại Tâm, Gia Hòa 1, Gia Hòa 2, Hòa Tú 1, Hòa Tú 2, Ngọc Đông, Ngọc Tố, Tham Đôn, Thạnh Phú, Thạnh Quới
7Thạnh TrịChâu Hưng, Lâm Kiết, Lâm Tân, Thạnh Tân, Thạnh Trị, Tuân Tức, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thành
8Trần ĐềĐại Ân 2, Lịch Hội Thượng, Liêu Tú, Tài Văn, Thạnh Thới An, Thạnh Thới Thuận, Trung Bình, Viên An, Viên Bình
Tổng
8
69
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Tiền Giang
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Cái BèAn Cư, An Hữu, An Thái Đông, An Thái Trung, Đông Hòa Hiệp, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Hưng, Hòa Khánh, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đức Tây, Mỹ Hội, Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B, Mỹ Lương, Mỹ Tân, Mỹ Trung, Tân Hưng, Tân Thanh, Thiện Trí, Thiện Trung
2Cai LậyCẩm Sơn, Hiệp Đức, Hội Xuân, Long Tiên, Long Trung, Mỹ Long, Mỹ Thành Bắc, Mỹ Thành Nam, Ngũ Hiệp, Phú An, Phú Cường, Phú Nhuận, Tam Bình, Tân Phong, Thạnh Lộc
3Châu ThànhBàn Long, Bình Đức, Bình Trưng, Điềm Hy, Đông Hòa, Dưỡng Điềm, Hữu Đạo, Kim Sơn, Long An, Long Định, Long Hưng, Nhị Bình, Phú Phong, Song Thuận, Tam Hiệp, Tân Hội Đông, Tân Hương, Tân Lý Đông, Tân Lý Tây, Thân Cửu Nghĩa, Thạnh Phú, Vĩnh Kim
4Chợ GạoAn Thạnh Thủy, Bình Ninh, Đăng Hưng Phước, Hòa Định, Hòa Tịnh, Long Bình Điền, Lương Hòa Lạc, Mỹ Tịnh An, Bình Phan, Bình Phục Nhứt, Phú Kiết, Quơn Long, Song Bình, Tân Bình Thạnh, Tân Thuận Bình, Thanh Bình, Trung Hòa, Xuân Đông
5Gò Công ĐôngBình Ân, Bình Nghị, Gia Thuận, Kiểng Phước, Phước Trung, Tân Điền, Tân Đông, Tân Phước, Tân Tây, Tân Thành, Tăng Hòa
6Gò Công TâyBình Nhì, Bình Phú, Bình Tân, Đồng Sơn, Đồng Thạnh, Long Bình, Long Vĩnh, Thành Công, Thạnh Nhựt, Thạnh Trị, Vĩnh Hựu, Yên Luông
7Tân Phú ĐôngPhú Thạnh, Phú Đông, Phú Tân, Tân Phú, Tân Thạnh, Tân Thới
8Tân PhướcHưng Thạnh, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Hoà Đông, Tân Hoà Tây, Tân Hoà Thành, Tân Lập 1, Tân Lập 2, Thạnh Hoà, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân
Tổng
8
119
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Trà Vinh
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Càng LongAn Trường, An Trường A, Bình Phú, Đại Phúc, Đại Phước, Đức Mỹ, Huyền Hội, Mỹ Cẩm, Nhị Long, Nhị Long Phú, Phương Thạnh, Tân An, Tân Bình
2Cầu KèAn Phú Tân, Châu Điền, Hòa Ân, Hòa Tân, Ninh Thới, Phong Phú, Phong Thạnh, Tam Ngãi, Thạnh Phú, Thông Hòa
3Cầu NgangHiệp Hòa, Hiệp Mỹ Đông, Hiệp Mỹ Tây, Kim Hòa, Long Sơn, Mỹ Hòa, Mỹ Long Bắc, Mỹ Long Nam, Nhị Trường, Thạnh Hòa Sơn, Thuận Hòa, Trường Thọ, Vĩnh Kim
4Châu ThànhĐa Lộc, Hòa Lợi, Hòa Minh, Hòa Thuận, Hưng Mỹ, Long Hòa, Lương Hòa, Lương Hòa A, Mỹ Chánh, Nguyệt Hóa, Phước Hảo, Song Lộc, Thanh Mỹ
5Duyên HảiĐông Hải, Đôn Châu, Đôn Xuân, Long Khánh, Ngũ Lạc, Long Vĩnh
6Tiểu CầnHiếu Trung, Hiếu Tử, Hùng Hòa, Long Thới, Ngãi Hùng, Phú Cần, Tân Hòa, Tân Hùng, Tập Ngãi
7Trà CúAn Quảng Hữu, Đại An, Định An, Hàm Giang, Hàm Tân, Kim Sơn, Long Hiệp, Lưu Nghiệp Anh, Ngãi Xuyên, Ngọc Biên, Phước Hưng, Tân Hiệp, Tân Sơn, Tập Sơn, Thanh Sơn
Tổng
7
79
Các xã thuộc các huyện tại tỉnh Vĩnh Long
STTHuyệnCác xã trực thuộc
1Bình TânMỹ Thuận, Nguyễn Văn Thảnh, Tân An Thạnh, Tân Bình, Tân Hưng, Tân Lược, Tân Thành, Thành Lợi, Thành Trung
2Long HồAn Bình, Bình Hòa Phước, Đồng Phú, Hòa Ninh, Hòa Phú, Lộc Hòa, Long An, Long Phước, Phú Đức, Phước Hậu, Tân Hạnh, Thanh Đức, Thạnh Quới, Phú Quới
3Mang ThítAn Phước, Bình Phước, Chánh An, Hòa Tịnh, Long Mỹ, Mỹ An, Mỹ Phước, Nhơn Phú, Tân An Hội, Tân Long, Tân Long Hội
4Tam BìnhBình Ninh, Hậu Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lộc, Hòa Thạnh, Loan Mỹ, Long Phú, Mỹ Lộc, Mỹ Thạnh Trung, Ngãi Tứ, Phú Lộc, Phú Thịnh, Song Phú, Tân Lộc, Tân Phú, Tường Lộc
5Trà ÔnHòa Bình, Hựu Thành, Lục Sĩ Thành, Nhơn Bình, Phú Thành, Tân Mỹ, Thiện Mỹ, Thới Hòa, Thuận Thới, Tích Thiện, Trà Côn, Vĩnh Xuân, Xuân Hiệp
6Vũng LiêmHiếu Nghĩa, Hiếu Nhơn, Hiếu Phụng, Hiếu Thành, Hiếu Thuận, Quới An, Quới Thiện, Tân An Luông, Tân Quới Trung, Thanh Bình, Trung An, Trung Chánh, Trung Hiệp, Trung Hiếu, Trung Ngãi, Trung Nghĩa, Trung Thành, Trung Thành Đông, Trung Thành Tây
Tổng
6
82


Chú thíchSửa đổi

  1. ^ Donoghe, John. Cam An a Fishing Village in Central Vietnam. Saigon: Michigan State University Vietnam Advisory Group. 1961.

Xem thêmSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi