Wikipedia

Danh sách quốc gia theo GDP (PPP) bình quân đầu người

bài viết danh sách Wikimedia
Bản đồ quốc gia theo GDP (PPP) trên đầu người, dựa trên dữ liệu năm 2017 của Quỹ Tiền tệ Quốc tế

Bài viết này gồm một Danh sách quốc gia trên thế giới được xếp hạng theo Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của họ quy đổi theo sức mua tương đương (PPP) bình quân đầu người (giá trị của tất cả hàng hóa và dịch vụ được tạo ra bên trong một quốc gia trong một năm cho trước được chia theo dân số trung bình của cùng năm đó).

GDP theo dollar được ước tính ở đây xuất phát từ các tính toán về sức mua tương đương (PPP). Những tính toán như vậy được nhiều tổ chức thực hiện, gồm cả Quỹ tiền tệ quốc tế, Đại học PennsylvaniaNgân hàng thế giới. Kết quả do các tổ chức khác nhau đưa ra cho cùng một quốc gia có thể có khác biệt, thậm chí khác biệt lớn. Các con số về sức mua tương đương (PPP) bình quân đầu người chỉ là ước tính chứ không phải thực tế, và cần được chú ý khi sử dụng.

Việc so sánh sự giàu mạnh của quốc gia cũng thường được thực hiện dựa trên cơ sở GDP quốc gia, nó không phản ánh những sự khác biệt trong giá cả sinh hoạt ở các quốc gia khác nhau.Ưu thế của việc sử dụng các con số GDP danh nghĩa là nó ít yêu cầu tính toán hơn, và nó phản ánh chính xác hơn sự tham gia của người dân nước đó vào kinh tế toàn cầu. Thông thường các con số về sức mua tương đương trên đầu người ít phổ biến hơn các con số GDP bình quân đầu người.

Cần hết sức cẩn thận khi sử dụng bất kỳ con số nào để so sánh sự thịnh vượng giữa hai quốc gia. Thường thường khi muốn làm tăng hay giảm vị thế của một quốc gia người ta thường sử dụng con số phù hợp nhất cho mục tiêu của mình và quên đi con số kia, vì thế có thể gây ra sự khác biệt, một so sánh chính xác hơn giữa hai nền kinh tế buộc phải tham khảo cả hai con số xếp hạng, cũng như sử dụng các dữ liệu kinh tế khác để đặt nền kinh tế vào đúng hoàn cảnh của nó.

Tuy nhiên các số liệu về GDP theo giá thực tế thường có tính chính xác cao hơn GDP theo sức mua tương đương (khó tính hơn và hay bị làm tròn, ước lượng) và có giá trị hơn khi so sánh kinh tế các quốc gia (đóng góp cho kinh tế thế giới) thường nằm trong báo cáo của các chính phủ. Tuy nhiên GDP theo sức mua tương đương phản ánh khá chính xác mức sống của người dân, song có hạn chế như 1 người có thể kiếm tiền ở nước này nhưng tiêu tiền ở nước khác để hưởng giá rẻ hơn (ví dụ một công dân Mỹ lấy tiền kiếm được ở Mỹ để tiêu tiền ở Việt Nam có giá rẻ hơn; và ngược lại) hay chất lượng hàng hóa các nơi khác nhau. Hơn nữa, số liệu GDP và GNP (GNI) có sự chênh lệch, ví dụ một công ty Trung Quốc kiếm tiền ở Việt Nam thì doanh thu tính vào GDP của Việt Nam, nhưng chỉ một phần nhỏ doanh thu là tính vào GNI của Việt Nam, còn phần lớn là tính vào GNI của Trung Quốc. Vì thế có sự chênh lệch đáng kể giữa GDP/người và thu nhập bình quân đầu người (sau khi trừ đi các khoản trả cho nước ngoài từ vốn và lao động, và các khoản nhà nước khấu trừ, nhưng cộng thêm các khoản khác để tính như từ sở hữu, tặng cho,...).

Một số nước như Cuba hay Bắc Triều Tiên,...áp dụng tính tổng sản phẩm quốc dân (quốc nội) khác với hầu hết các nước kinh tế thị trường, cách tính giống với hệ thống XHCN thời Liên Xô trước đây, nên rất khó so sánh.

Danh sáchSửa đổi

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (2018)[1]Thống kê của
Ngân hàng Thế giới (2017)[2]
Thống kê của
CIA (1993–2017)[3]
HạngQuốc giaĐô la quốc tế
1  Qatar130,475
  Ma Cao116,808
2  Luxembourg106,704
3  Singapore100,345
4  Brunei79,530
5  Ireland78,785
6  Na Uy74,356
7  UAE69,382
8  Kuwait67,000
9  Switzerland64,649
  Hồng Kông64,216
10  Hoa Kỳ62,606
11  San Marino60,313
12  Hà Lan56,383
13  Ả Rập Saudi55,943
14  Iceland55,917
  Đài Loan53,023
15  Thụy Điển52,984
16  Đức52,559
17  Úc52,373
18  Áo52,137
19  Đan Mạch52,121
20  Bahrain50,057
21  Canada49,651
22  Bỉ48,245
23  Oman46,584
24  Phần Lan46,430
25  Pháp45,775
26  Vương quốc Anh45,705
27  Malta45,606
28  Nhật Bản44,227
29  Hàn Quốc41,351
30  Tây Ban Nha40,139
31  New Zealand40,135
32  Síp39,973
  Puerto Rico39,737
33  Ý39,637
34  Israel37,972
35  Cộng hòa Séc37,371
36  Slovenia36,746
37  Slovakia35,130
38  Litva34,826
39  Estonia34,096
40  Bahamas33,494
41  Trinidad và Tobago32,254
42  Bồ Đào Nha32,006
43  Ba Lan31,939
44  Hungary31,903
45  Malaysia30,860
46  Seychelles30,505
47  Latvia29,901
48  Saint Kitts và Nevis29,820
49  Nga29,267
50  Hy Lạp29,123
51  Antigua và Barbuda27,981
52  Thổ Nhĩ Kỳ27,956
53  Kazakhstan27,550
54  România26,447
55  Croatia26,221
56  Chile25,978
57  Panama25,674
58  Mauritius23,699
59  Uruguay23,274
60  Bulgaria23,156
61  Guinea Xích Đạo22,710
62  Maldives21,760
63  México20,602
64  Argentina20,537
65  Belarus20,003
66  Iran19,557
67  Turkmenistan19,527
68  Thái Lan19,476
69  Montenegro19,043
70  Barbados18,534
71  Gabon18,496
72  Dominicana18,424
73  Trung Quốc18,110
74  Azerbaijan18,076
75  Botswana17,965
76  Iraq17,659
77  Costa Rica17,559
78  Serbia17,555
 Thế giới[n 1]16,779
79  Grenada16,167
80  Brasil16,154
81  Bắc Macedonia15,709
82  Algérie15,440
83  Suriname15,105
84  Palau14,952
85  Colombia14,943
86  Liban14,684
87  Saint Lucia14,355
88  Peru14,224
89  Nam Phi13,675
90  Bosna và Hercegovina13,491
91  Mông Cổ13,447
92  Sri Lanka13,397
93  Paraguay13,395
94  Ai Cập13,366
95  Albania13,345
96  Indonesia13,230
97  Tunisia12,372
98  Nauru12,326
99  Saint Vincent và Grenadines11,956
100  Ecuador11,718
  Kosovo11,552
101  Gruzia11,485
102  Libya11,469
103  Namibia11,229
104  Eswatini11,020
105  Fiji10,234
106  Armenia10,176
107  Dominica9,886
108  Bhutan9,540
109  Jamaica9,447
110  Jordan9,433
111  Ukraina9,283
112  Philippines8,936
113  Maroc8,933
114  Guyana8,519
115  Belize8,501
116  Guatemala8,436
117  El Salvador8,041
118  Lào7,925
119  Ấn Độ7,874
120  Uzbekistan7,665
121  Việt Nam7,510
122  Bolivia7,477
123  Cabo Verde7,316
124  Moldova7,305
125  Angola6,814
126  Congo6,799
127  Myanmar6,511
128  Ghana6,452
129  Tonga6,111
130  Nigeria6,027
131  Samoa5,890
132  Nicaragua5,683
133  Pakistan5,680
134  Đông Timor5,242
135  Honduras5,212
136  Bangladesh4,620
137  Campuchia4,335
138  Sudan4,232
139  Bờ Biển Ngà4,178
140  Zambia4,104
141  Tuvalu4,052
142  Mauritania3,990
143  Kyrgyzstan3,844
144  Cameroon3,828
145  Djibouti3,786
146  Quần đảo Marshall3,697
147  Kenya3,691
148  Papua New Guinea3,662
149  Sénégal3,651
150  Micronesia3,482
151  Tanzania3,444
152  Tajikistan3,415
153  Lesotho3,494
154  São Tomé và Príncipe3,324
155    Nepal2,905
156  Vanuatu2,862
157  Gambia2,792
158  Zimbabwe2,788
159  Uganda2,498
160  Bénin2,426
161  Tchad2,415
162  Mali2,384
163  Yemen2,377
164  Ethiopia2,332
165  Guinée2,310
166  Rwanda2,280
167  Quần đảo Solomon2,242
168  Kiribati2,086
169  Afghanistan2,017
170  Burkina Faso1,996
171  Guiné-Bissau1,937
172  Haiti1,864
173  Togo1,746
174  Eritrea1,657
175  Comoros1,632
176  Madagascar1,630
177  Sierra Leone1,620
178  Nam Sudan1,502
179  Liberia1,418
180  Mozambique1,291
181  Niger1,217
182  Malawi1,199
183  CHDC Congo767
184  Burundi732
185  Trung Phi712
  Syrian/a
  Venezuelan/a
HạngQuốc giaĐô la quốc tế
1  Qatar128,378
  Ma Cao115,123
2  Luxembourg103,662
3  Singapore93,905
4  Brunei78,836
5  Ireland76,305
6  UAE73,879
7  Kuwait71,943
8  Thụy Sĩ65,006
9  San Marino62,425
  Hồng Kông61,540
10  Na Uy60,978
11  Hoa Kỳ59,532
12  Ả Rập Xê Út53,845
13  Iceland53,518
14  Hà Lan52,941
15  Áo52,558
16  Đức50,715
17  Đan Mạch50,541
18  Thụy Điển50,070
19  Bỉ47,561
20  Bahrain47,527
21  Úc47,047
22  Canada46,378
23  Phần Lan45,192
24  Vương quốc Anh43,877
25  Nhật Bản43,876
26  Pháp42,779
27  Oman41,675
  EU41,091
28  New Zealand40,917
29  Ý39,817
30  Malta39,534
31  Hàn Quốc38,335
32  Israel38,267
33  Tây Ban Nha38,091
34  Cộng hòa Séc36,916
35  Slovenia34,802
36  Síp34,504
37  Bồ Đào Nha32,199
38  Slovakia32,111
39  Litva32,093
40  Estonia31,638
41  Trinidad và Tobago31,578
42  Bahamas30,430
43  Malaysia29,432
44  Ba Lan29,291
45  Seychelles28,964
46  Hungary28,375
47  Thổ Nhĩ Kỳ27,916
48  Hy Lạp27,809
49  Latvia27,598
50  Saint Kitts và Nevis27,067
51  Kazakhstan26,410
52  România25,841
53  Nga25,533
54  Croatia25,264
55  Guinea Xích đạo24,817
56  Panama24,446
57  Chile24,085
58  Antigua và Barbuda23,594
59  Uruguay22,563
60  Mauritius22,279
61  Iran20,950
62  Argentina20,787
63  Bulgaria20,329
64  Libya19,631
65  Belarus18,848
66  Montenegro18,765
67  Barbados18,640
68  Gabon18,183
69  México18,149
70  Turkmenistan17,993
71  Thái Lan17,871
72  Azerbaijan17,398
73  Botswana17,354
74  Iraq17,197
75  Costa Rica17,044
 Thế giới16,961
76  Trung Quốc16,807
77  Maldives16,669
78  Dominicana16,030
79  Brasil15,484
80  Algérie15,275
81  Bắc Macedonia15,231
82  Suriname15,114
83  Serbia15,090
84  Grenada14,924
85  Liban14,676
86  Colombia14,552
87  Palau14,536
88  Saint Lucia14,219
89  Nauru14,158
90  Nam Phi13,498
91  Peru13,434
92  Mông Cổ13,000
93  Bosna và Hercegovina12,876
94  Sri Lanka12,811
95  Indonesia12,284
96  Albania12,021
97  Tunisia11,911
98  Saint Vincent và Grenadines11,777
99  Ecuador11,617
100  Ai Cập11,583
  Kosovo10,754
101  Gruzia10,699
102  Dominica10,620
103  Namibia10,476
104  Paraguay9,691
105  Armenia9,648
106  Bhutan9,561
107  Fiji9,555
108  Jordan9,153
109  Jamaica8,995
110  Ukraina8,667
111  Belize8,590
112  Eswatini8,496
113  Philippines8,342
114  Maroc8,218
115  Guyana8,163
116  Guatemala8,150
117  El Salvador8,006
118  Bolivia7,560
119  Đông Timor7,213
120  Ấn Độ7,056
121  Lào7,023
122  Uzbekistan6,865
123  Cabo Verde6,832
124  Việt Nam6,775
125  Samoa6,611
126  Angola6,389
127  Myanmar6,139
128  Tonga5,957
129  Nigeria5,861
130  Nicaragua5,842
131  Moldova5,698
132  Pakistan5,527
133  Congo5,359
134  Honduras4,986
135  Sudan4,904
  Palestine4,885
136  Ghana4,641
137  Papua New Guinea4,197
138  Quần đảo Marshall4,192
139  Zambia4,050
140  Campuchia4,002
141  Bờ Biển Ngà3,953
142  Mauritanie3,950
143  Tuvalu3,925
144  Bangladesh3,869
145  Kyrgyzstan3,726
146  Cameroon3,694
147  Micronesia3,622
148  São Tomé và Príncipe3,351
149  Kenya3,286
150  Vanuatu3,208
151  Tajikistan3,180
152  Lesotho3,130
153  Tanzania2,946
154  Sénégal2,712
155    Nepal2,682
156  Quần đảo Solomon2,422
157  Guinée2,285
158  Bénin2,266
159  Mali2,211
160  Kiribati2,175
161  Zimbabwe2,086
162  Rwanda2,036
163  Afghanistan1,981
164  Tchad1,941
165  Ethiopia1,899
166  Burkina Faso1,870
167  Uganda1,864
168  Haiti1,815
169  Gambia1,715
170  Guiné-Bissau1,700
171  Togo1,570
172  Madagascar1,555
173  Comoros1,552
174  Sierra Leone1,526
175  Mozambique1,247
176  Malawi1,202
177  Niger1,017
178  CHDC Congo887
179  Liberia827
180  Burundi771
181  Trung Phi726
HạngQuốc giaĐô la quốc tếNăm
1  Liechtenstein139,1002009 est.
2  Qatar124,9002017 est.
3  Monaco115,7002015 est.
  Ma Cao114,4002017 est.
4  Luxembourg109,1002017 est.
  Quần đảo Falkland96,2002012 est.
5  Singapore90,5002017 est.
  Bermuda85,7002013 est.
  Đảo Man84,6002014 est.
6  Brunei76,7002017 est.
7  Ireland72,6002017 est.
8  Na Uy70,6002017 est.
9  Kuwait69,7002017 est.
10  UAE68,2002017 est.
  Sint Maarten66,8002014 est.
  Gibraltar61,7002014 est.
11  Thụy Sĩ61,4002017 est.
  Hồng Kông61,0002017 est.
12  San Marino59,5002017 est.
13  Hoa Kỳ59,5002017 est.
14  Ả Rập Xê Út55,3002017 est.
15  Hà Lan53,6002017 est.
  Guernsey52,5002014 est.
16  Iceland52,1002017 est.
17  Bahrain51,8002017 est.
18  Thụy Điển51,3002017 est.
19  Đức50,2002017 est.
20  Úc49,9002017 est.
21  Andorra49,9002015 est.
  Đài Loan49,8002017 est.
22  Đan Mạch49,6002017 est.
  Jersey49,5002015 est.
23  Áo49,2002017 est.
24  Canada48,1002017 est.
25  Bỉ46,3002017 est.
26  Oman45,5002017 est.
27  Phần Lan44,0002017 est.
  Quần đảo Cayman43,8002004 est.
28  Pháp43,6002017 est.
29  Vương quốc Anh43,6002017 est.
30  Nhật Bản42,7002017 est.
31  Malta42,5002017 est.
  Quần đảo Virgin thuộc Anh42,3002010 est.
  EU40,9002017 est.
  Quần đảo Faroe40,0002014 est.
32  Hàn Quốc39,4002017 est.
33  New Zealand38,9002017 est.
34  Tây Ban Nha38,3002017 est.
35  Ý38,1002017 est.
  Greenland37,6002015 est.
  Puerto Rico37,3002017 est.
36  Síp36,6002017 est.
37  Israel36,2002017 est.
  Quần đảo Virgin thuộc Mỹ36,1002013 est.
38  Cộng hòa Séc35,2002017 est.
39  Guinea Xích đạo34,9002017 est.
  Saint Pierre và Miquelon34,9002006 est.
40  Slovenia34,1002017 est.
41  Slovakia32,9002017 est.
42  Litva31,9002017 est.
43  Estonia31,5002017 est.
44  Trinidad và Tobago31,2002017 est.
  Nouvelle-Calédonie31,1002015 est.
  Guam30,5002013 est.
45  Bồ Đào Nha30,3002017 est.
46  Ba Lan29,3002017 est.
  Quần đảo Turks và Caicos29,1002007 est.
47  Seychelles28,9002017 est.
48  Hungary28,9002017 est.
49  Malaysia28,9002017 est.
50  Nga27,9002017 est.
51  Hy Lạp27,8002017 est.
52  Latvia27,3002017 est.
53  Saint Kitts và Nevis26,8002017 est.
54  Thổ Nhĩ Kỳ26,5002017 est.
55  Antigua và Barbuda26,3002017 est.
56  Kazakhstan26,1002017 est.
  Aruba25,3002011 est.
57  Bahamas25,1002017 est.
58  Chile24,6002017 est.
59  Panama24,3002017 est.
60  Croatia24,1002017 est.
61  România24,0002017 est.
62  Uruguay22,4002017 est.
63  Bulgaria21,6002017 est.
64  Mauritius21,6002017 est.
65  Argentina20,7002017 est.
66  Iran20,0002017 est.
67  México19,5002017 est.
68  Liban19,5002017 est.
69  Gabon19,3002017 est.
  Saint Martin19,3002005 est.
70  Maldives19,2002017 est.
71  Turkmenistan18,7002017 est.
72  Belarus18,6002017 est.
73  Botswana18,1002017 est.
74  Thái Lan17,8002017 est.
75  Barbados17,5002017 est.
76  Azerbaijan17,4002017 est.
77  Montenegro17,4002017 est.
78  Costa Rica17,2002017 est.
79  Iraq17,0002017 est.
  Polynésie thuộc Pháp17,0002015 est.
80  Dominicana17,0002017 est.
81  Palau16,7002017 est.
82  Trung Quốc16,6002017 est.
83  Brasil15,5002017 est.
84  Serbia15,2002017 est.
85  Bắc Macedonia15,2002017 est.
86  Algérie15,1002017 est.
  Curaçao15,0002004 est.
87  Grenada14,7002017 est.
88  Colombia14,5002017 est.
89  Suriname13,9002017 est.
90  Saint Lucia13,5002017 est.
91  Nam Phi13,4002017 est.
  Quần đảo Bắc Mariana13,3002013 est.
92  Peru13,3002017 est.
93  Ai Cập13,0002017 est.
  Samoa thuộc Mỹ13,0002013 est.
94  Sri Lanka13,0002017 est.
95  Mông Cổ12,6002017 est.
96  Jordan12,5002017 est.
97  Albania12,5002017 est.
98  Indonesia12,4002017 est.
99  Venezuela12,4002017 est.
  Quần đảo Cook12,3002010 est.
100  Nauru12,2002017 est.
  Anguilla12,2002008 est.
101  Dominica12,0002017 est.
102  Tunisia12,0002017 est.
103  Cuba11,9002016 est.
104  Saint Vincent và Grenadines11,6002017 est.
105  Namibia11,5002017 est.
106  Bosna và Hercegovina11,4002017 est.
107  Ecuador11,2002017 est.
108  Gruzia10,6002017 est.
  Kosovo10,4002017 est.
109  Fiji9,9002017 est.
110  Eswatini9,9002017 est.
111  Paraguay9,8002017 est.
112  Libya9,8002017 est.
113  Jamaica9,2002017 est.
114  Armenia9,1002017 est.
115  El Salvador8,9002017 est.
116  Ukraina8,7002017 est.
117  Bhutan8,7002017 est.
118  Maroc8,6002017 est.
  Montserrat8,5002006 est.
119  Guyana8,3002017 est.
120  Belize8,3002017 est.
121  Guatemala8,2002017 est.
122  Philippines8,2002017 est.
  Saint Helena, Ascension
và Tristan da Cunha
7,8002010 est.
123  Bolivia7,5002017 est.
124  Lào7,4002017 est.
125  Ấn Độ7,2002017 est.
126  Uzbekistan7,0002017 est.
127  Việt Nam6,9002017 est.
128  Cabo Verde6,9002017 est.
129  Angola6,8002017 est.
130  Congo6,7002017 est.
131  Myanmar6,3002017 est.
132  Nigeria5,9002017 est.
133  Nicaragua5,8002015 est.
  Niue5,8002003 est.
134  Moldova5,7002017 est.
135  Samoa5,7002017 est.
136  Tonga5,6002017 est.
137  Honduras5,5002017 est.
138  Pakistan5,4002017 est.
139  Đông Timor5,0002017 est.
140  Ghana4,6002017 est.
141  Sudan4,6002017 est.
142  Mauritanie4,5002017 est.
  Palestine4,3002014 est.
143  Bangladesh4,2002017 est.
144  Campuchia4,0002017 est.
145  Zambia4,0002017 est.
146  Lesotho3,9002017 est.
147  Bờ Biển Ngà3,9002017 est.
148  Tuvalu3,8002017 est.
149  Papua New Guinea3,8002017 est.
  Wallis và Futuna3,8002004 est.
150  Kyrgyzstan3,7002017 est.
151  Djibouti3,6002017 est.
152  Kenya3,5002017 est.
153  Cameroon3,4002017 est.
154  Quần đảo Marshall3,4002017 est.
155  Micronesia3,4002017 est.
156  Tanzania3,3002017 est.
157  São Tomé và Príncipe3,2002017 est.
158  Tajikistan3,1002017 est.
159  Syria2,9002015 est.
160  Vanuatu2,8002017 est.
161    Nepal2,7002017 est.
162  Sénégal2,7002017 est.
  Tây Sahara2,5002007 est.
163  Tchad2,4002017 est.
164  Uganda2,4002017 est.
165  Zimbabwe2,3002017 est.
166  Yemen2,3002017 est.
167  Mali2,2002017 est.
168  Bénin2,2002017 est.
169  Rwanda2,1002017 est.
170  Ethiopia2,1002017 est.
171  Quần đảo Solomon2,1002017 est.
172  Guinée2,0002017 est.
173  Burkina Faso1,9002017 est.
174  Kiribati1,9002017 est.
175  Afghanistan1,9002017 est.
176  Sierra Leone1,8002017 est.
177  Guiné-Bissau1,8002017 est.
178  Haiti1,8002017 est.
179  Triều Tiên1,7002015 est.
180  Gambia1,7002017 est.
181  Togo1,6002017 est.
182  Madagascar1,6002017 est.
183  Comoros1,6002017 est.
184  Nam Sudan1,5002017 est.
185  Eritrea1,4002017 est.
186  Mozambique1,3002017 est.
187  Niger1,2002017 est.
188  Malawi1,2002017 est.
  Tokelau1,0001993 est.
189  Liberia9002017 est.
190  CHDC Congo8002017 est.
191  Burundi8002017 est.
192  Trung Phi7002017 est.
193  SomaliaN/A2017 est.

Xem thêmSửa đổi

Tham khảoSửa đổi


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “n”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="n"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu