Wikipedia

Danh sách quốc gia theo số dân

danh sách quốc gia và vùng lãnh thổ
Physical world.jpg
Bài này nằm trong loạt bài
Danh sách quốc gia
theo số dân
theo GDP
theo GDP (PPP)
theo lục địa
theo mật độ dân số
theo diện tích
theo biên giới trên bộ
không còn tồn tại

Danh sách quốc kỳ
Danh sách quốc ca

Đây là danh sách các nước theo số dân.

Danh sách này dựa trên cách gọi tên dùng trong danh sách các nước trên thế giới. Lưu ý là bài này không chủ ý nói về tình trạng của các lãnh thổ.

Một số lãnh thổ cũng được đề cập để tiện so sánh. Chúng được in nghiêng.

Bản đồ dân số thế giới năm 2014.
Biểu đồ tỉ lệ dân số thế giới (2017)

Danh sách các nướcSửa đổi

STTQuốc gia / Lãnh thổDân sốThời điểm thống kê% so với dân số thế giớiNguồn ước tính
-Thế giới7.754.702.439Tháng 12, 2019100%CIA World Factbook ước tính
001  Trung Quốcn21.437.487.946Tháng 12, 201918,34%CIA World Factbook ước tính
002  Ấn Độ1.375.874.187Tháng 12, 201917,74%CIA World Factbook ước tính
003  Hoa Kỳ330.273.458Tháng 12, 20194,26%CIA World Factbook ước tính
004  Indonesia270.856.521Tháng 12, 20193,49%CIA World Factbook ước tính
005  Brasil213.103.040Tháng 12, 20192,75%CIA World Factbook ước tính
006  Pakistan206.475.732Tháng 12, 20192,66%CIA World Factbook ước tính
007  Nigeria203.619.755Tháng 12, 20192,63%CIA World Factbook ước tính
008  Bangladesh168.931.236Tháng 12, 20192,18%CIA World Factbook ước tính
009  Nga143.820.246Tháng 12, 20191,86%CIA World Factbook ước tính
010  México133.088.252Tháng 12, 20191,72%CIA World Factbook ước tính
011  Nhật Bản126.661.022Tháng 12, 20191,63%CIA World Factbook ước tính
012  Ethiopia111.462.870Tháng 12, 20191,44%CIA World Factbook ước tính
013  Philippines108.908.658Tháng 12, 20191,40%CIA World Factbook ước tính
014  Ai Cập102.047.379Tháng 12, 20191,32%CIA World Factbook ước tính
015  Việt Nam97.892.584Tháng 12, 20191,26%CIA World Factbook ước tính
016  CHDC Congo88.148.337Tháng 12, 20191,14%CIA World Factbook ước tính
017  Thổ Nhĩ Kỳ83.302.508Tháng 12, 20191,07%CIA World Factbook ước tính
018  Iran83.182.490Tháng 12, 20191,07%CIA World Factbook ước tính
019  Đức82.463.949Tháng 12, 20191,06%CIA World Factbook ước tính
020  Thái Lan69.349.933Tháng 12, 20190,89%CIA World Factbook ước tính
021  Vương quốc Anh67.142.347Tháng 12, 20190,87%CIA World Factbook ước tính
022  Phápn365.597.970Tháng 12, 20190,85%CIA World Factbook ước tính
023  Tanzania61.866.848Tháng 12, 20190,80%CIA World Factbook ước tính
024  Ý59.169.253Tháng 12, 20190,76%CIA World Factbook ước tính
025  Nam Phi58.388.697Tháng 12, 20190,75%CIA World Factbook ước tính
026  Myanmar54.567.442Tháng 12, 20190,70%CIA World Factbook ước tính
027  Kenya52.861.869Tháng 12, 20190,68%CIA World Factbook ước tính
028  Hàn Quốc51.419.341Tháng 12, 20190,66%CIA World Factbook ước tính
029  Colombia50.028.438Tháng 12, 20190,65%CIA World Factbook ước tính
030  Uganda46.469.985Tháng 12, 20190,60%CIA World Factbook ước tính
031  Tây Ban Nha46.436.208Tháng 12, 20190,60%CIA World Factbook ước tính
032  Argentina45.304.591Tháng 12, 20190,58%CIA World Factbook ước tính
033  Ukraina43.685.669Tháng 12, 20190,56%CIA World Factbook ước tính
034  Sudan43.041.746Tháng 12, 20190,56%CIA World Factbook ước tính
035  Algérie42.998.235Tháng 12, 20190,55%CIA World Factbook ước tính
036  Iraq40.969.003Tháng 12, 20190,53%CIA World Factbook ước tính
037  Ba Lan37.980.285Tháng 12, 20190,49%CIA World Factbook ước tính
038  Afghanistan37.639.912Tháng 12, 20190,49%CIA World Factbook ước tính
039  Canada37.440.908Tháng 12, 20190,48%CIA World Factbook ước tính
040  Maroc36.849.380Tháng 12, 20190,48%CIA World Factbook ước tính
041  Ả Rập Saudi34.418.107Tháng 12, 20190,44%CIA World Factbook ước tính
042  Peru33.121.753Tháng 12, 20190,43%CIA World Factbook ước tính
043  Uzbekistan33.014.706Tháng 12, 20190,43%CIA World Factbook ước tính
044  Venezuela32.973.660Tháng 12, 20190,43%CIA World Factbook ước tính
045  Malaysia32.665.093Tháng 12, 20190,42%CIA World Factbook ước tính
046  Angola32.323.110Tháng 12, 20190,42%CIA World Factbook ước tính
047  Mozambique31.870.853Tháng 12, 20190,41%CIA World Factbook ước tính
048  Ghana30.418.358Tháng 12, 20190,39%CIA World Factbook ước tính
049    Nepal30.101.704Tháng 12, 20190,39%CIA World Factbook ước tính
050  Yemen29.913.987Tháng 12, 20190,39%CIA World Factbook ước tính
051  Madagascar27.338.725Tháng 12, 20190,35%CIA World Factbook ước tính
052  Bờ Biển Ngà25.860.336Tháng 12, 20190,33%CIA World Factbook ước tính
053  CHDCND Triều Tiên25.782.551Tháng 12, 20190,33%CIA World Factbook ước tính
054  Cameroon25.642.019Tháng 12, 20190,33%CIA World Factbook ước tính
055  Úcn525.240.352Tháng 12, 20190,33%CIA World Factbook ước tính
056  Đài Loann423.785.730Tháng 12, 20190,31%CIA World Factbook ước tính
057  Niger23.644.250Tháng 12, 20190,30%CIA World Factbook ước tính
058  Sri Lanka21.049.953Tháng 12, 20190,27%CIA World Factbook ước tính
059  Burkina Faso20.619.484Tháng 12, 20190,27%CIA World Factbook ước tính
060  Malawi20.007.612Tháng 12, 20190,26%CIA World Factbook ước tính
061  Mali19.994.526Tháng 12, 20190,26%CIA World Factbook ước tính
062  România19.436.529Tháng 12, 20190,25%CIA World Factbook ước tính
063  Syria18.831.246Tháng 12, 20190,24%CIA World Factbook ước tính
064  Kazakhstan18.683.166Tháng 12, 20190,24%CIA World Factbook ước tính
065  Zambia18.416.202Tháng 12, 20190,24%CIA World Factbook ước tính
066  Chile18.403.077Tháng 12, 20190,24%CIA World Factbook ước tính
067  Guatemala17.745.119Tháng 12, 20190,23%CIA World Factbook ước tính
068  Zimbabwe17.488.223Tháng 12, 20190,23%2008 UN estimate for year 2019
069  Ecuador17.217.501Tháng 12, 20190,22%CIA World Factbook ước tính
070  Hà Lan17.157.149Tháng 12, 20190,22%CIA World Factbook ước tính
071  Sénégal16.976.182Tháng 12, 20190,22%2008 UN estimate for year 2019
072  Campuchia16.597.141Tháng 12, 20190,21%CIA World Factbook ước tính
073  Tchad16.055.562Tháng 12, 20190,21%2008 UN estimate for year 2019
074  Somalian715.879.119Tháng 12, 20190,20%2008 UN estimate for year 2019
075  Guinée13.578.292Tháng 12, 20190,18%2008 UN estimate for year 2019
076  Nam Sudann1613.439.079Tháng 12, 20190,17%CIA World Factbook ước tính
077  Rwanda12.940.880Tháng 12, 20190,17%Official estimate
078  Bénin11.965.522Tháng 12, 20190,15%Official estimate
079  Tunisia11.841.080Tháng 12, 20190,15%National Statistics Institute of Tunisia
080  Burundi11.759.768Tháng 12, 20190,15%2008 UN estimate for year 2019
081  Bỉ11.587.473Tháng 12, 20190,15%Eurostat estimate
082  Cuba11.494.174Tháng 12, 20190,15%Official estimate
083  Bolivia11.462.155Tháng 12, 20190,15%Official estimate
084  Haiti11.306.500Tháng 12, 20190,15%Official estimate
085  Hy Lạp11.110.922Tháng 12, 20190,14%Eurostat estimate
086  Cộng hòa Dominica11.051.647Tháng 12, 20190,14%Preliminary census result
087  Cộng hòa Séc10.630.803Tháng 12, 20190,14%Official estimate
088  Bồ Đào Nha10.236.708Tháng 12, 20190,13%Eurostat estimate
089  Jordan10.125.846Tháng 12, 20190,13%2008 UN estimate for year 2019
090  Thụy Điển10.086.480Tháng 12, 20190,13%Statistics Sweden
091  Azerbaijan10.054.410Tháng 12, 20190,13%State Statistical Committee of Azerbaijan
092  UAE9.744.449Tháng 12, 20190,13%Official estimate
093  Honduras9.643.773Tháng 12, 20190,12%National Statistical Committee
094  Hungary9.637.906Tháng 12, 20190,12%Official estimate
095  Belarus9.424.647Tháng 12, 20190,12%Official estimate
096  Tajikistan9.383.039Tháng 12, 20190,12%2008 UN estimate for year 2019
097  Áo8.775.474Tháng 12, 20190,12%Official estimate
098  Papua New Guinea8.671.975Tháng 12, 20190,11%2008 UN estimate for year 2019
099  Israeln88.648.241Tháng 12, 20190,11%Israeli Central Bureau of Statistics
100  Thụy Sĩ8.638.664Tháng 12, 20190,11%Official Switzerland Statistics estimate
101  Togo8.286.939Tháng 12, 20190,11%2008 UN estimate for year 2019
102  Sierra Leone7.965.510Tháng 12, 20190,10%2008 UN estimate for year 2019
103  Hồng Kông7.516.137Tháng 12, 20190,10%Hong Kong Census and Statistics Department
104  Lào7.113.142Tháng 12, 20190,09%Official estimate
105  Paraguay7.023.937Tháng 12, 20190,09%2008 UN estimate for year 2019
106  Bulgaria6.964.485Tháng 12, 20190,09%Official estimate
107  Serbian66.718.054Tháng 12, 20190,09%Official estimate
108  Libya6.611.776Tháng 12, 20190,09%2008 UN estimate for year 2019
109  El Salvador6.462.102Tháng 12, 20190,08%2008 UN estimate for year 2019
110  Nicaragua6.383.409Tháng 12, 20190,08%2008 UN estimate for year 2019
111  Kyrgyzstan6.258.854Tháng 12, 20190,08%2008 UN estimate for year 2017
112  Liban6.034.556Tháng 12, 20190,08%2008 UN estimate for year 2019
113  Turkmenistan5.985.629Tháng 12, 20190,08%2008 UN estimate for year 2019
114  Singapore5.896.572Tháng 12, 20190,08%Statistics Singapore
115  Đan Mạch5.786.499Tháng 12, 20190,07%Statistics Denmark
116  Cộng hòa Congo5.616.061Tháng 12, 20190,07%2008 UN estimate for year 2019
117  Phần Lann95.570.747Tháng 12, 20190,07%Official Finnish Population clock
118  Slovakia5.450.803Tháng 12, 20190,07%Statistics Slovakia
119  Na Uyn105.426.206Tháng 12, 20190,07%Official Norwegian Population clock
120  Eritrea5.371.359Tháng 12, 20190,07%2008 UN estimate for year 2019
121  Palestine5.255.810Tháng 12, 20190,07%Palestinian Central Bureau of Statistics
122  Oman5.062.339Tháng 12, 20190,07%Preliminary census results
123  Liberia5.042.083Tháng 12, 20190,07%2008 UN estimate for year 2019
124  Costa Rica5.021.155Tháng 12, 20190,06%Official estimate
125  Cộng hòa Trung Phi4.876.886Tháng 12, 20190,06%2008 UN estimate for year 2019
126  Ireland4.866.137Tháng 12, 20190,06%Irish Central Statistics Office estimate 2010
127  New Zealand4.813.095Tháng 12, 20190,06%Official New Zealand Population clock
128  Mauritanie4.723.463Tháng 12, 20190,06%2008 UN estimate for year 2019
129  Kuwait4.278.380Tháng 12, 20190,06%2008 UN estimate for year 2019
130  Panama4.257.651Tháng 12, 20190,05%Final 2019 census results
131  Croatia4.128.317Tháng 12, 20190,05%Eurostat estimate
132  Moldovan124.023.296Tháng 12, 20190,05%National Bureau of Statistics of Moldova
133  Gruzian113.899.281Tháng 12, 20190,05%National Statistics Office of Georgia
134  Puerto Rico3.652.522Tháng 12, 20190,05%2019 census
135  Bosna và Hercegovina3.498.691Tháng 12, 20190,05%Official estimate
136  Uruguay3.488.054Tháng 12, 20190,04%Official estimate
137  Mông Cổ3.187.192Tháng 12, 20190,04%Official Mongolian population clock
138  Albania2.939.818Tháng 12, 20190,04%Institute of Statistics INSTAT Albania
139  Armenia2.937.341Tháng 12, 20190,04%Quarterly official estimate
140  Jamaica2.909.335Tháng 12, 20190,04%2008 UN estimate for year 20107
141  Litva2.858.195Tháng 12, 20190,04%Monthly official estimate
142  Qatar2.768.287Tháng 12, 20190,04%Preliminary 2010 Census Results
143  Namibia2.669.457Tháng 12, 20190,03%2008 UN estimate for year 2019
144  Botswana2.395.057Tháng 12, 20190,03%Official estimate
145  Lesotho2.307.382Tháng 12, 20190,03%2008 UN estimate for year 2019
146  Gambia2.261.434Tháng 12, 20190,03%2008 UN estimate for year 2019
147  Gabon2.130.782Tháng 12, 20190,03%2008 UN estimate for year 2019
148  Bắc Macedonia2.087.182Tháng 12, 20190,03%Eurostat estimate
149  Slovenia2.081.754Tháng 12, 20190,03%Official Slovenian population clock
150  Guiné-Bissau1.977.537Tháng 12, 20190,03%2008 UN estimate for year 2019
151  Latvia1.902.341Tháng 12, 20190,02%Official Statistics of Latvia
152  Kosovo1.809.280Tháng 12, 20190,02%Official estimate
153  Bahrain1.661.246Tháng 12, 20190,02%UN estimate for 2019
154  Eswatini1.427.289Tháng 12, 20190,02%UN estimate for 2019
155  Guinea Xích Đạo [1]1.383.228Tháng 12, 20190,02%UN estimate for 2019
156  Trinidad và Tobago1.376.291Tháng 12, 20190,02%Official estimate
157  Đông Timor1.367.303Tháng 12, 20190,02%UN estimate for 2019
158  Estonia1.302.031Tháng 12, 20190,02%Official estimate
159  Mauritius1.272.553Tháng 12, 20190,02%Official estimate
160  Sípn141.202.695Tháng 12, 20190,02%Eurostat Statistics
161  Djibouti992.780Tháng 12, 20190,01%UN estimate for 2019
162  Fiji921.640Tháng 12, 20190,01%UN estimate for 2019
163  Réunion893.204Tháng 12, 20190,01%UN estimate for 2019
164  Comorosn15860.348Tháng 12, 20190,01%UN estimate for 2019
165  Bhutan830.699Tháng 12, 20190,01%Official estimate
166  Guyana788.637Tháng 12, 20190,01%Official estimate
167  Ma Cao647.090Tháng 12, 20190,01%Macau Statistics and Census Service
168  Quần đảo Solomon641.341Tháng 12, 20190,01%Official estimate
169  Montenegro629.323Tháng 12, 20190,01%2011 Preliminary Census Data
170  Luxembourg600.704Tháng 12, 20190,01%Official estimate
171  Tây Sahara589.759Tháng 12, 20190,01%UN estimate for 2019
172  Suriname575.366Tháng 12, 20190,01%UN estimate for 2019
173  Cabo Verde563.844Tháng 12, 20190,01%Official estimate
174  Maldives455.187Tháng 12, 20190,01%Official estimate
175  Guadeloupe448.623Tháng 12, 20190,01%UN estimate for 2019
176  Brunei441.892Tháng 12, 20190,01%UN estimate for 2019
177  Malta433.800Tháng 12, 20190,01%Eurostat estimate
178  Bahamas404.961Tháng 12, 20190,01%Official estimate
179  Belize394.126Tháng 12, 20190,01%Statistical Institute of Belize
180  Martinique385.307Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
181  Iceland341.839Tháng 12, 20190,00%Statistics Iceland
182  Guyane thuộc Pháp300.471Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
183  Vanuatu290.997Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
184  Polynésie thuộc Pháp289.382Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
185  Barbados287.263Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
186  Nouvelle-Calédonie285.140Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
187  Mayotte269.775Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
188  São Tomé và Príncipe215.741Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
189  Samoa199.512Tháng 12, 20190,00%Official estimate
190  Saint Lucia180.809Tháng 12, 20190,00%Preliminary census result
191  Guam167.948Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
192  Curaçao163.030Tháng 12, 20190,00%Official estimate
193  Kiribati121.430Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
194  Saint Vincent và Grenadines110.603Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
195  Tonga110.521Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
196  Grenada109.052Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
197  Liên bang Micronesia107.402Tháng 12, 20190,00%Preliminary census results
198  Jersey106.800Tháng 12, 20190,00%CIA World Factbook ước tính
199  Aruba106.233Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
200  Quần đảo Virgin thuộc Mỹ104.848Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
201  Antigua và Barbuda104.594Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
202  Seychelles95.879Tháng 12, 20190,00%Official estimate
203  Đảo Man85.627Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
204  Andorra77.118Tháng 12, 20180,00%Official estimate
205  Dominica74.854Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
206  Quần đảo Cayman63.507Tháng 12, 20190,001%Official estimate
207  Guernsey63.026Tháng 12, 20190,00%Preliminary census result
208  Bermuda60.749Tháng 12, 20190,00%Official estimate
209  Greenland56.729Tháng 12, 20190,00%Official estimate
210  Saint Kitts và Nevis56.574Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
211  Samoa thuộc Mỹ55.777Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
212  Quần đảo Bắc Mariana55.308Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
213  Quần đảo Marshall53.230Tháng 12, 20190,00%Official estimate
214  Quần đảo Faroe49.796Tháng 12, 20190,00%Official statistics of the Faroe Islands
215  Sint Maarten41.179Tháng 12, 20190,00%Official estimate
216  Monaco39.201Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2017
217  Liechtenstein38.526Tháng 12, 20190,00%Official estimate
218  Quần đảo Turks và Caicos36.705Tháng 12, 20190,00%Official estimate
219  Gibraltar34.941Tháng 12, 20190,00%[3]
220  San Marino33.741Tháng 12, 20190,00%Monthly official estimate
221  Quần đảo Virgin thuộc Anh32.393Tháng 12, 20190,00%CIA World Factbook ước tính
222  Palau22.326Tháng 12, 20190,00%CIA World Factbook ước tính
223  Quần đảo Cook17.480Tháng 12, 20190,00%Official monthly estimate
224  Anguilla15.223Tháng 12, 20190,00%CIA World Factbook ước tính
225  Wallis và Futuna11.588Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
226  Tuvalu11.448Tháng 12, 20190,00%CIA World Factbook ước tính
227  Nauru11.257Tháng 12, 20190,00%CIA World Factbook ước tính
228  Saint Pierre và Miquelon6.399Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2017
229  Montserrat5.233Tháng 12, 20190,00%CIA World Factbook ước tính
230  Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha4.107Tháng 12, 20190,00%CIA World Factbook ước tính
231  Quần đảo Falkland2.922Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
232  Niue1.625Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
233  Tokelau1.348Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
234   Thành Vatican798Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019
235  Quần đảo Pitcairn50Tháng 12, 20190,00%UN estimate for 2019

NguồnSửa đổi

  1. ^ Nam Cực không có cư dân sinh sống, nhưng một số chính phủ vẫn duy trì các trạm nghiên cứu thường trực ở châu lục này. Số lượng người có thể thay đổi từ khoảng 1,000 người trong mùa đông tới khoảng 5,000 người vào mùa hè.
  2. ^ Chỉ tính đến dân số ở Trung Quốc đại lục. không bao gồm các khu vực hành chính đặc biệt (Hồng KôngMa Cao) và khu vực do Trung Hoa Dân Quốc kiểm soát (thường được gọi là "Đài Loan").
  3. ^ Bao gồm 7 vùng lãnh thổ hải ngoại của Pháp: Polynésie thuộc Pháp (266.952 người. tháng 1. 2010), New Caledonia (245.580 người. 27 Tháng 7, 2009), Mayotte (194,000 người. năm 2009), Saint Martin (36.661 người. tháng 1. 2008), Wallis và Futuna (13.484 người. tháng 7. 2008), Saint Barthélemy (8.673 người. tháng 1. 2008), Saint Pierre và Miquelon (6.072 người. tháng 1. 2008).
  4. ^ Bao gồm các nhóm đảo Đài Loan, Bành Hồ, Kim Môn, Mã Tổ, v.v.
  5. ^ Bao gồm Đảo Christmas (1.508), Quần đảo Cocos (Keeling) (628), và Đảo Norfolk (1.828).
  6. ^ Không bao gồm các lãnh thổ tranh chấp của Kosovo (~ 1.800.000 người.).
  7. ^ Gồm Puntland (~ 3.900.000 người.) và Somaliland (~ 3.500.000 người.).
  8. ^ Con số của LHQ vào giữa năm 2009 là 7.170.000, trong đó không bao gồm dân số sống tại Bờ Tây Israel.
  9. ^ Bao gồm Quần đảo Åland.
  10. ^ Bao gồm Svalbard (2.701) và Jan Mayen.
  11. ^ Không bao gồm (geostat.ge.2010.xls) Cộng hòa Abkhazia (216.000, điều tra dân số năm 2003) và Nam Ossetia (70.000, 2006).
  12. ^ Không bao gồm (statistica.md.2010.pdf) Transnistria (555.347, điều tra dân số năm 2005).
  13. ^ Bao gồm Quần đảo Agalega, RodriguesCargados Carajos.
  14. ^ Không tính đến (cystat.gov.cy) Bắc Síp; dân số theo ước đoán của LHQ vào giữa năm 2009 là 871.000.
  15. ^ Không tính đến vùng Mayotte.
  16. ^ Kết quả điều tra dựa trên phân chia địa lý của hai miền Bắc và Nam nước Sudan cũ năm 2008, trước khi tách thành hai quốc gia riêng biệt. Kết quả này bị Nam Sudan phản đối.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ A 2003 U.S State Department report states the following: "Although the 2002 census estimated the population at 1,015,000, credible estimates put the number at closer to 500,000. The opposition claimed that the Government inflated the census in anticipation of the December presidential election." (...) "Opposition leaders charged earlier in the year that census results showing a twofold population increase were flawed and that numbers were inflated to perpetuate election fraud." [1] The official census figures are available here [2].

Xem thêmSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi