Mở trình đơn chính

Danh sách quốc gia theo số dân

danh sách quốc gia và vùng lãnh thổ
Physical world.jpg
Bài này nằm trong loạt bài
Danh sách quốc gia
theo số dân
theo GDP
theo GDP (PPP)
theo lục địa
theo mật độ dân số
theo diện tích
theo biên giới trên bộ
không còn tồn tại

Danh sách quốc kỳ
Danh sách quốc ca

Đây là danh sách các nước theo số dân.

Danh sách này dựa trên cách gọi tên dùng trong danh sách các nước trên thế giới. Lưu ý là bài này không chủ ý nói về tình trạng của các lãnh thổ.

Một số lãnh thổ cũng được đề cập để tiện so sánh. Chúng được in nghiêng.

Bản đồ dân số thế giới năm 2014.
Biểu đồ tỉ lệ dân số thế giới (2017)

Danh sách các nướcSửa đổi

STT Quốc gia / Lãnh thổ Dân số Thời điểm thống kê % so với dân số thế giới Nguồn ước tính
- Thế giới 7,737,000,000 Tháng 10, 2019 100% CIA World Factbook ước tính
001   Trung Quốcn2 1,421,163,980 Tháng 10, 2019 18,47% CIA World Factbook ước tính
002   Ấn Độ 1,372,727,000 Tháng 10, 2019 17,86% CIA World Factbook ước tính
003   Hoa Kỳ 329,753,000 Tháng 10, 2019 4,34% CIA World Factbook ước tính
004   Indonesia 264,113,419 Tháng 12, 2017 3,51% CIA World Factbook ước tính
005   Brasil 209,362,327 Tháng 12, 2017 2,81% CIA World Factbook ước tính
006   Pakistan 197,173,785 Tháng 12, 2017 2,62% CIA World Factbook ước tính
007   Nigeria 191,101,593 Tháng 12, 2017 2,55% CIA World Factbook ước tính
008   Bangladesh 164,740,865 Tháng 12, 2017 2,19% CIA World Factbook ước tính
009   Nga 143,990,813 Tháng 12, 2017 1,91% CIA World Factbook ước tính
010   México 129,234,983 Tháng 12, 2017 1,73% CIA World Factbook ước tính
011   Nhật Bản 127,473,405 Tháng 12, 2017 1,68% CIA World Factbook ước tính
012   Ethiopia 105,069,739 Tháng 12, 2017 1,39% CIA World Factbook ước tính
013   Philippines 106,985,968 Tháng 12, 2017 1,38% CIA World Factbook ước tính
014   Ai Cập 101,660,000 Tháng 10, 2019 1,27% CIA World Factbook ước tính
015   Việt Nam 97,655,730 Tháng 9, 2019 1,27% CIA World Factbook ước tính
016   Đức 82,122,490 Tháng 12, 2017 1,08% CIA World Factbook ước tính
017   CHDC Congo 81,454,475 Tháng 12, 2017 1,07% CIA World Factbook ước tính
018   Iran 81,199,444 Tháng 12, 2017 1,07% CIA World Factbook ước tính
019   Thổ Nhĩ Kỳ 80,706,079 Tháng 12, 2017 1,07% CIA World Factbook ước tính
020   Thái Lan 69,044,823 Tháng 12, 2017 0,91% CIA World Factbook ước tính
021   Vương quốc Anh 66,198,093 Tháng 12, 2017 0,87% CIA World Factbook ước tính
022   Phápn3 64,990,280 Tháng 12, 2017 0,86% CIA World Factbook ước tính
023   Ý 59,356,925 Tháng 12, 2017 0,80% CIA World Factbook ước tính
024   Tanzania 57,386,434 Tháng 12, 2017 0,76% CIA World Factbook ước tính
025   Nam Phi 56,746,658 Tháng 12, 2017 0,74% CIA World Factbook ước tính
026   Myanmar 53,391,020 Tháng 12, 2017 0,73% CIA World Factbook ước tính
027   Hàn Quốc 50,990,308 Tháng 12, 2017 0,67% CIA World Factbook ước tính
028   Kenya 49,752,258 Tháng 12, 2017 0,64% CIA World Factbook ước tính
029   Colombia 49,083,829 Tháng 12, 2017 0,65% CIA World Factbook ước tính
030   Tây Ban Nha 46,354,600 Tháng 12, 2017 0,61% CIA World Factbook ước tính
031   Argentina 44,289,760 Tháng 12, 2017 0,59% CIA World Factbook ước tính
032   Ukraina 44,213,831 Tháng 12, 2017 0,59% CIA World Factbook ước tính
033   Uganda 42,921,126 Tháng 12, 2017 0,55% CIA World Factbook ước tính
034   Algérie 41,349,457 Tháng 12, 2017 0,55% CIA World Factbook ước tính
035   Sudan 40,575,308 Tháng 12, 2017 0,56% CIA World Factbook ước tính
036   Iraq 38,319,028 Tháng 12, 2017 0,51% CIA World Factbook ước tính
037   Ba Lan 38,168,442 Tháng 12, 2017 0,51% CIA World Factbook ước tính
038   Canada 36,638,259 Tháng 12, 2016 0,49% CIA World Factbook ước tính
039   Maroc 35,759,934 Tháng 12, 2017 0,47% CIA World Factbook ước tính
040   Afghanistan 35,567,165 Tháng 12, 2017 0,45% CIA World Factbook ước tính
041   Ả Rập Saudi 32,965,633 Tháng 12, 2017 0,44% CIA World Factbook ước tính
042   Peru 32,182,792 Tháng 12, 2017 0,43% CIA World Factbook ước tính
043   Venezuela 31,995,134 Tháng 12, 2017 0,42% CIA World Factbook ước tính
044   Uzbekistan 31,929,851 Tháng 12, 2017 0,41% CIA World Factbook ước tính
045   Malaysia 31,642,781 Tháng 12, 2017 0,41% CIA World Factbook ước tính
046   Angola 29,826,899 Tháng 12, 2017 0,35% CIA World Factbook ước tính
047   Mozambique 29,705,753 Tháng 12, 2017 0,39% CIA World Factbook ước tính
048     Nepal 29,318,340 Tháng 12, 2017 0,39% CIA World Factbook ước tính
049   Ghana 28,861,202 Tháng 12, 2017 0,38% CIA World Factbook ước tính
050   Yemen 28,278,020 Tháng 12, 2017 0,37% CIA World Factbook ước tính
051   Madagascar 25,600,646 Tháng 12, 2017 0,34% CIA World Factbook ước tính
052   CHDCND Triều Tiên 25,496,112 Tháng 12, 2017 0,34% CIA World Factbook ước tính
053   Úcn5 24,464,861 Tháng 12, 2017 0,33% CIA World Factbook ước tính
054   Bờ Biển Ngà 24,321,092 Tháng 12, 2017 0,32% CIA World Factbook ước tính
055   Cameroon 24,080,762 Tháng 12, 2017 0,33% CIA World Factbook ước tính
056   Đài Loann4 23,405,309 Tháng 12, 2017 0,31% CIA World Factbook ước tính
057   Niger 21,512,738 Tháng 12, 2017 0,29% CIA World Factbook ước tính
058   Sri Lanka 20,880,164 Tháng 12, 2017 0,28% CIA World Factbook ước tính
059   România 19,675,210 Tháng 12, 2017 0,26% CIA World Factbook ước tính
060   Burkina Faso 19,217,446 Tháng 12, 2017 0,26% CIA World Factbook ước tính
061   Malawi 18,645,447 Tháng 12, 2017 0,24% CIA World Factbook ước tính
062   Mali 18,566,055 Tháng 12, 2017 0,25% CIA World Factbook ước tính
063   Syria 18,263,126 Tháng 12, 2017 0,25% CIA World Factbook ước tính
064   Kazakhstan 18,213,476 Tháng 12, 2017 0,24% CIA World Factbook ước tính
065   Chile 18,061,133 Tháng 12, 2017 0,24% CIA World Factbook ước tính
066   Zambia 17,116,254 Tháng 12, 2017 0,23% CIA World Factbook ước tính
067   Hà Lan 17,037,954 Tháng 12, 2017 0,23% CIA World Factbook ước tính
068   Guatemala 16,928,134 Tháng 12, 2017 0,23% CIA World Factbook ước tính
069   Ecuador 16,635,456 Tháng 12, 2017 0,22% CIA World Factbook ước tính
070   Zimbabwe 16,545,901 Tháng 12, 2017 0,22% 2008 UN estimate for year 2017
071   Campuchia 16,015,597 Tháng 12, 2017 0,21% CIA World Factbook ước tính
072   Sénégal 15,869,883 Tháng 12, 2017 0,21% 2008 UN estimate for year 2017
073   Tchad 14,919,687 Tháng 12, 2017 0,20% 2008 UN estimate for year 2017
074   Somalian7 14,761,211 Tháng 12, 2017 0,15% 2008 UN estimate for year 2017
075   Guinée 12,731,317 Tháng 12, 2017 0,18% 2008 UN estimate for year 2017
076   Nam Sudann16 12,590,896 Tháng 12, 2017 0,17% CIA World Factbook ước tính
077   Rwanda 12,221,211 Tháng 12, 2017 0,16% Official estimate
078   Tunisia 11,537,799 Tháng 12, 2017 0,15% National Statistics Institute of Tunisia
079   Cuba 11,485,018 Tháng 12, 2017 0,15% Official estimate
080   Bỉ 11,432,278 Tháng 12, 2017 0,15% Eurostat estimate
081   Bénin 11,189,049 Tháng 12, 2017 0,15% Official estimate
082   Hy Lạp 11,158,780 Tháng 12, 2017 0,14% Eurostat estimate
083   Bolivia 11,058,800 Tháng 12, 2017 0,15% Official estimate
084   Haiti 10,987,138 Tháng 12, 2017 0,15% Official estimate
085   Burundi 10,879,220 Tháng 12, 2017 0,16% 2008 UN estimate for year 2017
086   Cộng hòa Dominica 10,772,213 Tháng 12, 2017 0,14% Preliminary census result
087   Cộng hòa Séc 10,618,615 Tháng 12, 2017 0,14% Official estimate
088   Bồ Đào Nha 10,327,764 Tháng 12, 2017 0,14% Eurostat estimate
089   Thụy Điển 9,913,803 Tháng 12, 2017 0,13% Statistics Sweden
090   Azerbaijan 9,831,824 Tháng 12, 2017 0,13% State Statistical Committee of Azerbaijan
091   Hungary 9,720,243 Tháng 12, 2017 0,13% Official estimate
092   Jordan 9,712,844 Tháng 12, 2017 0,10% 2008 UN estimate for year 2017
093   Belarus 9,467,841 Tháng 12, 2017 0,13% National Statistical Committee
094   UAE 9,405,662 Tháng 12, 2017 0,13% Official estimate
095   Honduras 9,271,795 Tháng 12, 2017 0,11% Official estimate
096   Tajikistan 8,929,063 Tháng 12, 2017 0,12% 2008 UN estimate for year 2010
097   Áo 8,736,434 Tháng 12, 2017 0,12% Official estimate
098   Thụy Sĩ 8,479,155 Tháng 12, 2017 0,11% Official Switzerland Statistics estimate
099   Israeln8 8,327,047 Tháng 12, 2017 0,11% Israeli Central Bureau of Statistics
100   Papua New Guinea 8,258,512 Tháng 12, 2017 0,11% 2008 UN estimate for year 2017
101   Togo 7,806,118 Tháng 12, 2017 0,10% 2008 UN estimate for year 2017
102   Sierra Leone 7,564,302 Tháng 12, 2017 0,09% 2008 UN estimate for year 2017
103   Hồng Kông 7,367,510 Tháng 12, 2017 0,10% Hong Kong Census and Statistics Department
104   Bulgaria 7,082,625 Tháng 12, 2017 0,11% Official estimate
105   Lào 6,862,273 Tháng 12, 2017 0,09% Official estimate
106   Serbian6 6,859,271 Tháng 12, 2017 0,09% Official estimate
107   Paraguay 6,815,098 Tháng 12, 2017 0,09% 2008 UN estimate for year 2017
108   El Salvador 6,379,318 Tháng 12, 2017 0,08% 2008 UN estimate for year 2017
109   Libya 6,378,199 Tháng 12, 2017 0,09% 2008 UN estimate for year 2017
110   Nicaragua 6,220,572 Tháng 12, 2017 0,08% 2008 UN estimate for year 2017
111   Liban 6,085,494 Tháng 12, 2017 0,08% 2008 UN estimate for year 2017
112   Kyrgyzstan 6,048,819 Tháng 12, 2017 0,08% Official estimate
113   Turkmenistan 5,762,032 Tháng 12, 2017 0,07% 2008 UN estimate for year 2017
114   Đan Mạch 5,734,466 Tháng 12, 2017 0,08% Statistics Denmark
115   Singapore 5,712,500 Tháng 12, 2017 0,08% Statistics Singapore
116   Phần Lann9 5,524,065 Tháng 12, 2017 0,07% Official Finnish Population clock
117   Slovakia 5,447,805 Tháng 12, 2017 0,07% Statistics Slovakia
118   Na Uyn10 5,307,478 Tháng 12, 2017 0,07% Official Norwegian Population clock
119   Cộng hòa Congo 5,266,693 Tháng 12, 2017 0,06% 2008 UN estimate for year 2017
120   Eritrea 5,073,859 Tháng 12, 2017 0,07% 2008 UN estimate for year 2017
121   Palestine 4,926,112 Tháng 12, 2017 0,07% Palestinian Central Bureau of Statistics
122   Costa Rica 4,907,913 Tháng 12, 2017 0,07% Official estimate
123   Ireland 4,763,132 Tháng 12, 2017 0,06% Irish Central Statistics Office estimate 2010
124   Liberia 4,737,106 Tháng 12, 2017 0,06% 2008 UN estimate for year 2017
125   New Zealand 4,707,799 Tháng 12, 2017 0,06% Official New Zealand Population clock
126   Cộng hòa Trung Phi 4,661,919 Tháng 12, 2017 0,07% 2008 UN estimate for year 2017
127   Oman 4,645,028 Tháng 12, 2017 0,06% Preliminary census results
128   Mauritanie 4,425,433 Tháng 12, 2017 0,06% 2008 UN estimate for year 2017
129   Croatia 4,188,361 Tháng 12, 2017 0,06% Eurostat estimate
130   Kuwait 4,140,007 Tháng 12, 2017 0,05% 2008 UN estimate for year 2017
131   Panama 4,101,438 Tháng 12, 2017 0,05% Final 2017 census results
132   Moldovan12 4,050,864 Tháng 12, 2017 0,05% National Bureau of Statistics of Moldova
133   Gruzian11 3,911,508 Tháng 12, 2017 0,05% National Statistics Office of Georgia
134   Puerto Rico 3,662,920 Tháng 12, 2017 0,05% 2017 census
135   Bosna và Hercegovina 3,506,610 Tháng 12, 2017 0,05% Official estimate
136   Uruguay 3,457,314 Tháng 12, 2017 0,05% Official estimate
137   Mông Cổ 3,077,643 Tháng 12, 2017 0,04% Official Mongolian population clock
138   Armenia 2,930,683 Tháng 12, 2017 0,04% Quarterly official estimate
139   Albania 2,930,349 Tháng 12, 2017 0,04% Institute of Statistics INSTAT Albania
140   Jamaica 2,890,694 Tháng 12, 2017 0,04% 2008 UN estimate for year 20107
141   Litva 2,889,552 Tháng 12, 2017 0,04% Monthly official estimate
142   Qatar 2,642,088 Tháng 12, 2017 0,03% Preliminary 2010 Census Results
143   Namibia 2,536,066 Tháng 12, 2017 0,03% 2008 UN estimate for year 2017
144   Botswana 2,293,485 Tháng 12, 2017 0,03% Official estimate
145   Lesotho 2,234,584 Tháng 12, 2017 0,03% 2008 UN estimate for year 2017
146   Gambia 2,103,302 Tháng 12, 2017 0,03% 2008 UN estimate for year 2017
147   Macedonia 2,083,241 Tháng 12, 2017 0,03% Eurostat estimate
148   Slovenia 2,080,064 Tháng 12, 2017 0,03% Official Slovenian population clock
149   Gabon 2,027,135 Tháng 12, 2017 0,02% 2008 UN estimate for year 2017
150   Latvia 1,948,804 Tháng 12, 2017 0,03% Official Statistics of Latvia
151   Kosovo 1,920,079 Tháng 12, 2017 0,03% Official estimate
152   Guiné-Bissau 1,863,291 Tháng 12, 2017 0,03% 2008 UN estimate for year 2017
153   Bahrain 1,495,378 Tháng 12, 2017 0,02% UN estimate for 2017
154   Trinidad và Tobago 1,369,309 Tháng 12, 2017 0,02% Official estimate
155   Swaziland 1,368,318 Tháng 12, 2017 0,02% UN estimate for 2017
156   Estonia 1,309,515 Tháng 12, 2017 0,02% Official estimate
157   Đông Timor 1,297,474 Tháng 12, 2017 0,02% UN estimate for 2017
158   Guinea Xích Đạo [1] 1,269,725 Tháng 12, 2017 0,01% UN estimate for 2017
159   Mauritius 1,265,270 Tháng 12, 2017 0,02% Official estimate
160   Sípn14 1,179,942 Tháng 12, 2017 0,02% Eurostat Statistics
161   Djibouti 957,631 Tháng 12, 2017 0,01% UN estimate for 2017
162   Fiji 905,800 Tháng 12, 2017 0,01% UN estimate for 2017
163   Réunion 876,855 Tháng 12, 2017 0,01% UN estimate for 2017
164   Comorosn15 814,719 Tháng 12, 2017 0,01% UN estimate for 2017
165   Bhutan 808,018 Tháng 12, 2017 0,01% Official estimate
166   Guyana 778,060 Tháng 12, 2017 0,01% Official estimate
167   Montenegro 628,974 Tháng 12, 2017 0,01% 2011 Preliminary Census Data
168   Ma Cao 622,937 Tháng 12, 2017 0,01% Macau Statistics and Census Service
169   Quần đảo Solomon 611,870 Tháng 12, 2017 0,01% Official estimate
170   Luxembourg 583,775 Tháng 12, 2017 0,01% Official estimate
171   Suriname 563,624 Tháng 12, 2017 0,01% UN estimate for 2017
172   Tây Sahara 553,239 Tháng 12, 2017 0,01% UN estimate for 2017
173   Cabo Verde 546,689 Tháng 12, 2017 0,01% Official estimate
174   Guadeloupe 449,550 Tháng 12, 2017 0,01% UN estimate for 2017
175   Maldives 436,685 Tháng 12, 2017 0,01% Official estimate
176   Malta 430,896 Tháng 12, 2017 0,01% Eurostat estimate
177   Brunei 428,930 Tháng 12, 2017 0,01% UN estimate for 2017
178   Bahamas 395,543 Tháng 12, 2017 0,01% Official estimate
179   Martinique 384,387 Tháng 12, 2017 0,01% UN estimate for 2017
180   Belize 375,022 Tháng 12, 2017 0,00% Statistical Institute of Belize
181   Iceland 335,130 Tháng 12, 2017 0,00% Statistics Iceland
182   Barbados 285,751 Tháng 12, 2017 0,01% UN estimate for 2017
183   Polynésie thuộc Pháp 283,131 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
184   Guyane thuộc Pháp 283,041 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
185   Vanuatu 276,502 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
186   Nouvelle-Calédonie 276,413 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
187   Mayotte 253,334 Tháng 12, 2017 0,01% UN estimate for 2017
188   São Tomé và Príncipe 204,522 Tháng 12, 2017 0,01% UN estimate for 2017
189   Samoa 196,498 Tháng 12, 2017 0,00% Official estimate
190   Saint Lucia 178,881 Tháng 12, 2017 0,00% Preliminary census result
191   Guam 164,288 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
192   Curaçao 160,591 Tháng 12, 2017 0,00% Official estimate
193   Kiribati 116,487 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
194   Saint Vincent và Grenadines 109,908 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
195   Tonga 108,060 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
196   Grenada 107,847 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
197   Liên bang Micronesia 105,571 Tháng 12, 2017 0,00% Preliminary census results
198   Aruba 105,283 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
199   Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 104,900 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
200   Antigua và Barbuda 102,058 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
201   Jersey 100,080 Tháng 12, 2017 0,00% CIA World Factbook ước tính
202   Seychelles 94,759 Tháng 12, 2017 0,00% Official estimate
203   Đảo Man 84,310 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
204   Andorra 76,952 Tháng 12, 2017 0,00% Official estimate
205   Dominica 73,942 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
206   Guernsey 63,026 Tháng 12, 2017 0,001% Official estimate
207   Quần đảo Cayman 61,594 Tháng 12, 2017 0,00% Preliminary census result
208   Bermuda 61,335 Tháng 12, 2017 0,00% Official estimate
209   Greenland 56,483 Tháng 12, 2017 0,00% Official estimate
210   Samoa thuộc Mỹ 55,643 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
211   Saint Kitts và Nevis 55,368 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
212   Quần đảo Bắc Mariana 55,149 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
213   Quần đảo Marshall 53,130 Tháng 12, 2017 0,00% Official estimate
214   Quần đảo Faroe 49,297 Tháng 12, 2017 0,00% Official statistics of the Faroe Islands
215   Sint Maarten 40,146 Tháng 12, 2017 0,00% Official estimate
216   Monaco 38,703 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
217   Liechtenstein 37,933 Tháng 12, 2017 0,00% Official estimate
218   Quần đảo Turks và Caicos 35,470 Tháng 12, 2017 0,00% Official estimate
219   Gibraltar 34,578 Tháng 12, 2017 0,00% [3]
220   San Marino 33,408 Tháng 12, 2017 0,00% Monthly official estimate
221   Quần đảo Virgin thuộc Anh 31,220 Tháng 12, 2017 0,00% CIA World Factbook ước tính
222   Palau 21,739 Tháng 12, 2017 0,00% CIA World Factbook ước tính
223   Quần đảo Cook 17,380 Tháng 12, 2017 0,00% Official monthly estimate
224   Anguilla 14,915 Tháng 12, 2017 0,00% CIA World Factbook ước tính
225   Wallis và Futuna 11,767 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
226   Nauru 11,360 Tháng 12, 2017 0,00% CIA World Factbook ước tính
227   Tuvalu 11,196 Tháng 12, 2017 0,00% CIA World Factbook ước tính
228   Saint Pierre và Miquelon 6,321 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
229   Montserrat 5,178 Tháng 12, 2017 0,00% CIA World Factbook ước tính
230   Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha 4,050 Tháng 12, 2017 0,00% CIA World Factbook ước tính
231   Quần đảo Falkland 2,910 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
232   Tokelau 1,301 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
233   Niue 1,618 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
234    Thành Vatican 792 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017
235   Quần đảo Pitcairn 50 Tháng 12, 2017 0,00% UN estimate for 2017

NguồnSửa đổi

  1. ^ Nam Cực không có cư dân sinh sống, nhưng một số chính phủ vẫn duy trì các trạm nghiên cứu thường trực ở châu lục này. Số lượng người có thể thay đổi từ khoảng 1,000 người trong mùa đông tới khoảng 5,000 người vào mùa hè.
  2. ^ Chỉ tính đến dân số ở Trung Quốc đại lục. không bao gồm các khu vực hành chính đặc biệt (Hồng KôngMa Cao) và khu vực do Trung Hoa Dân Quốc kiểm soát (thường được gọi là "Đài Loan").
  3. ^ Bao gồm 7 vùng lãnh thổ hải ngoại của Pháp: Polynésie thuộc Pháp (266.952 người. tháng 1. 2010), New Caledonia (245.580 người. 27 Tháng 7, 2009), Mayotte (194,000 người. năm 2009), Saint Martin (36.661 người. tháng 1. 2008), Wallis và Futuna (13.484 người. tháng 7. 2008), Saint Barthélemy (8.673 người. tháng 1. 2008), Saint Pierre và Miquelon (6.072 người. tháng 1. 2008).
  4. ^ Bao gồm các nhóm đảo Đài Loan, Bành Hồ, Kim Môn, Mã Tổ, v.v.
  5. ^ Bao gồm Đảo Christmas (1.508), Quần đảo Cocos (Keeling) (628), và Đảo Norfolk (1.828).
  6. ^ Không bao gồm các lãnh thổ tranh chấp của Kosovo (~ 1.800.000 người.).
  7. ^ Gồm Puntland (~ 3.900.000 người.) và Somaliland (~ 3.500.000 người.).
  8. ^ Con số của LHQ vào giữa năm 2009 là 7.170.000, trong đó không bao gồm dân số sống tại Bờ Tây Israel.
  9. ^ Bao gồm Quần đảo Åland.
  10. ^ Bao gồm Svalbard (2.701) và Jan Mayen.
  11. ^ Không bao gồm (geostat.ge.2010.xls) Cộng hòa Abkhazia (216.000, điều tra dân số năm 2003) và Nam Ossetia (70.000, 2006).
  12. ^ Không bao gồm (statistica.md.2010.pdf) Transnistria (555.347, điều tra dân số năm 2005).
  13. ^ Bao gồm Quần đảo Agalega, RodriguesCargados Carajos.
  14. ^ Không tính đến (cystat.gov.cy) Bắc Síp; dân số theo ước đoán của LHQ vào giữa năm 2009 là 871.000.
  15. ^ Không tính đến vùng Mayotte.
  16. ^ Kết quả điều tra dựa trên phân chia địa lý của hai miền Bắc và Nam nước Sudan cũ năm 2008, trước khi tách thành hai quốc gia riêng biệt. Kết quả này bị Nam Sudan phản đối.

Tham khảoSửa đổi

  1. ^ A 2003 U.S State Department report states the following: "Although the 2002 census estimated the population at 1,015,000, credible estimates put the number at closer to 500,000. The opposition claimed that the Government inflated the census in anticipation of the December presidential election." (...) "Opposition leaders charged earlier in the year that census results showing a twofold population increase were flawed and that numbers were inflated to perpetuate election fraud." [1] The official census figures are available here [2].

Xem thêmSửa đổi

Liên kết ngoàiSửa đổi